Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Bưu điện


Hội thoại 1

Good morning. I’d like an envelope and a stamp, please. Audio: Good morning. <strong>I’d like an envelope and a stamp, please.</strong> Xem chú thích

First or second class? Audio: First or second class?

First class. How much will it cost to send this letter to Brazil first class? Audio: First class. <strong>How much will it cost to send this letter to Brazil first class?</strong> Xem chú thích

Please put the envelope on the scales...£3.25. Audio: <strong>Please put the envelope on the scales...£3.25. </strong> Xem chú thích

Thanks. Here you go. Audio: Thanks. <strong>Here you go.</strong>

It will arrive in two to three days. Please could you add the postal code? Otherwise it might be returned. Audio: It will arrive in two to three days. Please could you add the postal code? Otherwise it might be returned. Xem chú thích

Sure. It’s 13010-132. Audio: Sure. It’s 13010-132.

Ok then. Have a great day! Audio: Ok then. <strong>Have a great day!</strong>

You too. Bye! Audio: You too. Bye!

Good morning. I’d like an envelope and a stamp, please. Audio: Good morning. <strong>I’d like an envelope and a stamp, please.</strong>
Xin chào. Tôi muốn mua một phong bì và một con tem.

First or second class? Audio: First or second class?
Loại một hay loại hai ạ?

First class. How much will it cost to send this letter to Brazil first class? Audio: First class. <strong>How much will it cost to send this letter to Brazil first class?</strong>
Loại một. Gởi là thư này đến Brazil theo thư loại một thì tốn bao nhiêu tiền?

Please put the envelope on the scales...£3.25. Audio: <strong>Please put the envelope on the scales...£3.25. </strong>
Xin để phong bì lên cây cân...3.25 bảng.

Thanks. Here you go. Audio: Thanks. <strong>Here you go.</strong>
Xin cám ơn. Đây thưa cô.

It will arrive in two to three days. Please could you add the postal code? Otherwise it might be returned. Audio: It will arrive in two to three days. Please could you add the postal code? Otherwise it might be returned.
Thư sẽ đến trong vòng hai đến ba ngày. Xin hãy thêm thông tin mã bưu điện? Nếu không thư có thể bị trả về.

Sure. It’s 13010-132. Audio: Sure. It’s 13010-132.
Vâng. Mã là 13010-132

Ok then. Have a great day! Audio: Ok then. <strong>Have a great day!</strong>
Ok rồi. Xin chúc một ngày tốt lành!

You too. Bye! Audio: You too. Bye!
Bạn cũng vậy. Chào tạm biệt!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói khi muốn mua cái gì đó

Cấu trúc: I would like + DANH TỪ

Ví dụ:

  • I’d like an envelope and a stamp, please. Audio: I’d like an envelope and a stamp, please.
    Tôi muốn mua một phong bì và một con tem.

  • I am looking for a sweater. Audio: I am looking for a sweater.
    Tôi đang cần tìm một cái áo khoác.

  • I want to buy a sweater. Audio: I want to buy a sweater.
    Tôi muốn mua một cái áo khoác.

  • I need to purchase a sweater. Audio: I need to purchase a sweater.
    Tôi cần mua một cái áo khoác.

  • I would love to buy this TV. Audio: I would love to buy this TV.
    Tôi muốn mua cái ti-vi này.

Cách hỏi giá tiền

Cấu trúc: How much + to be + DANH TỪ?

Ví dụ:

  • How much are the roses? Audio: How much are the roses?
    Mấy cánh hồng này bao nhiêu tiền?

Cấu trúc: How much will it cost to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • How much will it cost to send this letter to Brazil first class? Audio: How much will it cost to send this letter to Brazil first class?
    Gởi là thư này đến Brazil theo thư loại một thì tốn bao nhiêu tiền?

  • How much will that be? Audio: How much will that be?
    Như vậy tốn bao nhiêu tiền?

  • What's the price for it? Audio: What's the price for it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much does it cost? Audio: How much does it cost?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much is it? Audio: How much is it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

Cấu trúc: How much + to do + DANH TỪ + cost ?

Ví dụ:

  • How much do the roses cost? Audio: How much do the roses cost?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cấu trúc: How much + will + DANH TỪ + be ?

Ví dụ:

  • How much will the roses be? Audio: How much will the roses be?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cách nói để cân thư hoặc bưu kiện.
  • Please put the envelope on the scales. Audio: Please put the envelope on the scales.
    Xin để phong bì lên cây cân.

  • Let’s see how much it weighs. Audio: Let’s see how much it weighs.
    Để xem nó nặng bao nhiêu,

Câu nói được nói khi đưa đồ vật cho người khác
  • Here you go. Audio: Here you go.
    Đây thưa cô.

  • Here's your boarding pass. Audio: Here's your boarding pass.
    Đây là vé lên máy bay của anh.

  • Here you are. Audio: Here you are.
    Đây thưa cô.

Cách nói chúc một ngày tốt lành thay cho câu tạm biệt
  • Have a good day! Audio: Have a good day!
    Chúc bạn có một ngày tốt lành nhé!

  • Have a nice day! Audio: Have a nice day!
    Chúc bạn ngày tốt lành nhé!

  • Have a great day! Audio: Have a great day!
    Chúc bạn một ngày tuyệt vời nhé!

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

What can I do for you today? Audio: <strong>What can I do for you today?</strong>

I need to mail this package to New York, please. Audio: <strong>I need to mail this package to New York, please.</strong> Xem chú thích

OK, let’s see how much it weighs.…It’s about five pounds. If you send it express, it will get there tomorrow. Or, you can send it priority and it will get there by Saturday. Audio: OK, <strong>let’s see how much it weighs</strong>.…It’s about five pounds. If you send it express, it will get there tomorrow. Or, you can send it priority and it will get there by Saturday. Xem chú thích

Saturday is fine. How much will that be? Audio: Saturday is fine. <strong>How much will that be?</strong>

$11.35. Do you need anything else? Audio: $11.35. <strong>Do you need anything else?</strong>

Oh, yeah! I almost forgot. I need a book of stamps, too. Audio: Oh, yeah! I almost forgot. I need a book of stamps, too. Xem chú thích

OK, your total comes to $20.35 Audio: OK, your total comes to $20.35

What can I do for you today? Audio: <strong>What can I do for you today?</strong>
Tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?

I need to mail this package to New York, please. Audio: <strong>I need to mail this package to New York, please.</strong>
Tôi gần gửi gói bưu kiện này đến New York.

OK, let’s see how much it weighs.…It’s about five pounds. If you send it express, it will get there tomorrow. Or, you can send it priority and it will get there by Saturday. Audio: OK, <strong>let’s see how much it weighs</strong>.…It’s about five pounds. If you send it express, it will get there tomorrow. Or, you can send it priority and it will get there by Saturday.
Vâng, để xem nó nặng bao nhiêu...Nó nặng 5 pao. Nếu bạn gởi nhanh, nó sẽ đến nơi vào ngày mai. Hoặc nếu bạn gởi dạng ưu tiên thì nó sẽ đến vào thứ bảy.

Saturday is fine. How much will that be? Audio: Saturday is fine. <strong>How much will that be?</strong>
Thứ bảy cũng được. Gởi vậy tốn bao nhiêu tiền?

$11.35. Do you need anything else? Audio: $11.35. <strong>Do you need anything else?</strong>
11.35 đô. Bạn có cần thêm gì nữa không?

Oh, yeah! I almost forgot. I need a book of stamps, too. Audio: Oh, yeah! I almost forgot. I need a book of stamps, too.
À vâng! Suýt nữa tôi quên mất. Tôi cần một quyển sổ đựng tem nữa.

OK, your total comes to $20.35 Audio: OK, your total comes to $20.35
Vâng, tổng cộng là 20.35 đô.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách hỏi giá tiền

Cấu trúc: How much + to be + DANH TỪ?

Ví dụ:

  • How much are the roses? Audio: How much are the roses?
    Mấy cánh hồng này bao nhiêu tiền?

Cấu trúc: How much will it cost to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • How much will it cost to send this letter to Brazil first class? Audio: How much will it cost to send this letter to Brazil first class?
    Gởi là thư này đến Brazil theo thư loại một thì tốn bao nhiêu tiền?

  • How much will that be? Audio: How much will that be?
    Như vậy tốn bao nhiêu tiền?

  • What's the price for it? Audio: What's the price for it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much does it cost? Audio: How much does it cost?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much is it? Audio: How much is it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

Cấu trúc: How much + to do + DANH TỪ + cost ?

Ví dụ:

  • How much do the roses cost? Audio: How much do the roses cost?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cấu trúc: How much + will + DANH TỪ + be ?

Ví dụ:

  • How much will the roses be? Audio: How much will the roses be?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cách nói để cân thư hoặc bưu kiện.
  • Please put the envelope on the scales. Audio: Please put the envelope on the scales.
    Xin để phong bì lên cây cân.

  • Let’s see how much it weighs. Audio: Let’s see how much it weighs.
    Để xem nó nặng bao nhiêu,

Hỏi khách hàng cần gì.
  • What can I help you with? Audio: What can I help you with?
    Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • What can I do for you today? Audio: What can I do for you today?
    Tôi có thể làm gì cho bạn hôm nay?

  • What can I do for you? Audio: What can I do for you?
    Tôi có thể làm gì cho bạn?

  • Do you need help with something? Audio: Do you need help with something?
    Bạn có cần giúp đỡ gì không?

Thể hiện ý muốn làm gì đó

Cấu trúc: I would like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would like to discuss purchasing a home with you. Audio: I would like to discuss purchasing a home with you.
    Tôi muốn thảo luận việc mua nhà với bạn.

  • I would like to register for a class today. Audio: I would like to register for a class today.
    Tôi muốn đăng ký một lớp học ngày hôm nay.

Cấu trúc: I need to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I need to mail this package to New York, please. Audio: I need to mail this package to New York, please.
    Tôi gần gửi gói bưu kiện này đến New York.

  • I need to register for a class. Audio: I need to register for a class.
    Tôi cần đăng ký môn học.

Cấu trúc: I want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I really want to live in a lakeside home. Audio: I really want to live in a lakeside home.
    Tôi rất muốn sống trong một ngôi nhà cạnh hồ.

  • I want to deposit $300. Audio: I want to deposit $300.
    Tôi muốn gửi vào 300 đô.

Cách hỏi khách hàng còn cần gì nữa không.
  • Is that all I can do for you today? Audio: Is that all I can do for you today?
    Đó là những gì tôi cần phải giúp cho bạn hôm nay đúng không?

  • Do you need anything else? Audio: Do you need anything else?
    Bạn có cần thêm gì nữa không?

  • Will there be anything else? Audio: Will there be anything else?
    Anh có cần gì nữa không ạ?

  • Will that be all? Audio: Will that be all?
    Xong hết chưa ạ?

  • Anything else that I can help you with? Audio: Anything else that I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Is that all I can help you with? Audio: Is that all I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Could I interest you in anything else? Audio: Could I interest you in anything else?
    Tôi có thể giúp bạn chọn món gì khác nữa không ạ?

  • Is there anything else you'd like to get? Audio: Is there anything else you'd like to get?
    Bạn có muốn mua gì thêm nữa không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?