Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Cảm ơn


Hội thoại 1

Hello. Audio: Hello.

Nice shirt. Audio: Nice shirt. Xem chú thích

Thanks. Audio: <strong>Thanks.</strong>

I like your shoes, too. Audio: <strong>I like your shoes, too.</strong> Xem chú thích

These are my favorite ones. Audio: These are my favorite ones. Xem chú thích

You dress nice. Audio: You dress nice. Xem chú thích

So do you. Audio: So do you.

Really? Audio: Really?

I mean it. Audio: <strong>I mean it.</strong>

Thanks for the compliment. Audio: <strong>Thanks for the compliment.</strong> Xem chú thích

Hello. Audio: Hello.
Xin chào.

Nice shirt. Audio: Nice shirt.
Cái áo sơ-mi đẹp đấy.

Thanks. Audio: <strong>Thanks.</strong>
Cám ơn nha.

I like your shoes, too. Audio: <strong>I like your shoes, too.</strong>
Tôi cũng thích đôi giày của bạn nữa.

These are my favorite ones. Audio: These are my favorite ones.
Đôi này là đôi yêu thích của tôi đấy.

You dress nice. Audio: You dress nice.
Bạn ăn mặc đẹp quá.

So do you. Audio: So do you.
Bạn cũng vậy.

Really? Audio: Really?
Thật sao?

I mean it. Audio: <strong>I mean it.</strong>
Tôi nói thật mà.

Thanks for the compliment. Audio: <strong>Thanks for the compliment.</strong>
Cám ơn lời khen của bạn.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Thể hiện sự yêu thích
  • I really like those. Audio: I really like those.
    Mình rất thích mấy cái này.

  • I really enjoy it. Audio: I really enjoy it.
    Mình thích nó lắm.

Cấu trúc: I like + ĐỒ VẬT/ĐIỀU GÌ ĐÓ

Ví dụ:

  • I like your shoes, too. Audio: I like your shoes, too.
    Tôi cũng thích đôi giày của bạn nữa.

Nói lời khen của mình là thật lòng
  • I mean it. Audio: I mean it.
    Tôi nói thật mà.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hey, I just wanted to call and say thanks for your help. Audio: Hey, I just wanted to call and say <strong>thanks for your help.</strong>

Oh, you're welcome. Audio: Oh, <strong>you're welcome.</strong>

Really. You helped me a lot this weekend. Thanks a lot for helping me. Audio: Really. You helped me a lot this weekend. <strong>Thanks a lot for helping me.</strong> Xem chú thích

It was my pleasure. Audio: <strong>It was my pleasure.</strong>

But I want you to know that it means a lot to me. It was not easy to help me study for that test. Audio: But I want you to know that it means a lot to me. It was not easy to help me study for that test. Xem chú thích

Yes, it was. Audio: Yes, it was.

Oh, really? Well, thanks for all your help. Audio: Oh, really? Well, <strong>thanks for all your help.</strong>

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>

Hey, I just wanted to call and say thanks for your help. Audio: Hey, I just wanted to call and say <strong>thanks for your help.</strong>
Này, mình chỉ gọi để nói cám ơn vì bạn đã giúp đỡ mình.

Oh, you're welcome. Audio: Oh, <strong>you're welcome.</strong>
Ồ, không có gì đâu.

Really. You helped me a lot this weekend. Thanks a lot for helping me. Audio: Really. You helped me a lot this weekend. <strong>Thanks a lot for helping me.</strong>
Thật hả. Bạn đã giúp mình rất nhiều vào cuối tuần này. Cám ơn bạn rất nhiều.

It was my pleasure. Audio: <strong>It was my pleasure.</strong>
Đó là niềm vinh hạnh của mình.

But I want you to know that it means a lot to me. It was not easy to help me study for that test. Audio: But I want you to know that it means a lot to me. It was not easy to help me study for that test.
Nhưng mình muốn bạn biết rằng việc đó rất có ý nghĩa đối với mình. Thật không dễ để giúp mình học bài cho kì thi đó.

Yes, it was. Audio: Yes, it was.
Nó thật sự dễ mà.

Oh, really? Well, thanks for all your help. Audio: Oh, really? Well, <strong>thanks for all your help.</strong>
Ồ, thật hả? Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình nhé.

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>
Không thành vấn đề chi đâu.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Cách nói không có gì khi người khác cám ơn
  • You're welcome. Audio: You're welcome.
    Không có gì đâu.

  • It was my pleasure. Audio: It was my pleasure.
    Đó là niềm vinh hạnh của mình.

  • No problem. Audio: No problem.
    Không thành vấn đề chi đâu.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?