Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Chấp nhận và Từ chối


Hội thoại 1

Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday? Audio: <strong>Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday?</strong> Xem chú thích

Sure. I’d like to. Audio: <strong>Sure. I’d like to.</strong>

Great. Audio: Great.

What time is the party? Audio: What time is the party?

The party is at 07.00 so I will pick you up at 06.30. Audio: The party is at 07.00 so I will pick you up at 06.30. Xem chú thích

Okay. Do I need to bring a present with me? Audio: Okay. Do I need to bring a present with me? Xem chú thích

No. I’ll take care of it. Audio: No. I’ll take care of it.

Okay, then. See you next Sunday. Audio: Okay, then. See you next Sunday.

Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday? Audio: <strong>Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday?</strong>
Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật Diana cùng mình vào chủ nhật tới không?

Sure. I’d like to. Audio: <strong>Sure. I’d like to.</strong>
Tất nhiên mình muốn rồi.

Great. Audio: Great.
Tuyệt.

What time is the party? Audio: What time is the party?
Buổi tiệc diễn ra lúc mấy giờ nhỉ?

The party is at 07.00 so I will pick you up at 06.30. Audio: The party is at 07.00 so I will pick you up at 06.30.
Tiệc lúc 7 giờ, mình sẽ đến đón bạn lúc 6 giờ 30.

Okay. Do I need to bring a present with me? Audio: Okay. Do I need to bring a present with me?
Ok. Mình có cần mang quà theo không?

No. I’ll take care of it. Audio: No. I’ll take care of it.
Không cần. Mình sẽ lo việc đó.

Okay, then. See you next Sunday. Audio: Okay, then. See you next Sunday.
Uhm vậy gặp vào bạn chủ nhật tới nhé.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Mời người khác làm việc gì đó

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday? Audio: Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday?
    Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật Diana cùng mình vào chủ nhật tới không?

  • Would you like to go there then? Audio: Would you like to go there then?
    Vậy bạn muốn đi ăn ở đó chứ?

  • Would you like to dance with me? Audio: Would you like to dance with me?
    Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?

Cấu trúc: I wonder if you'd like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I wonder if you’d like to come to my house right now. Audio: I wonder if you’d like to come to my house right now.
    Tôi không biết bạn có muốn đến nhà tôi bây giờ không.

  • I wonder if you’d like to go to the cinema tonight. Audio: I wonder if you’d like to go to the cinema tonight.
    Tôi không biết bạn có muốn đi xem phim tối nay không.

Cấu trúc: I wanted to see if you + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • I wanted to see if you wanted to come. Audio: I wanted to see if you wanted to come.
    Tôi muốn biết bạn có muốn tới không.

  • I want to see if you like to go out to dinner. Audio: I want to see if you like to go out to dinner.
    Tôi muốn biết bạn có thích đi ra ngoài ăn tối không.

Thể hiện sự đồng ý
  • Of course. Audio: Of course.
    Dĩ nhiên rồi.

  • I'd like to. Audio: I'd like to.
    Tôi muốn.

  • Certainly. Audio: Certainly.
    Được chứ.

  • I'd love to. Audio: I'd love to.
    Tôi rất muốn.

  • Help yourself. Audio: Help yourself.
    Bạn cứ tự nhiên.

  • Good idea. Audio: Good idea.
    Ý kiến hay đấy.

  • Sounds like fun! Audio: Sounds like fun!
    Nghe hay đấy!

  • Sounds like a plan. Audio: Sounds like a plan.
    Cứ quyết định vậy đi.

Hẹn gặp lại

Cấu trúc: See you + THỜI GIAN

Ví dụ:

  • See you next Sunday. Audio: See you next Sunday.
    Gặp lại bạn vào chủ nhật tuần sau nhé.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hello, this is Sheila. May I speak to David? Audio: Hello, this is Sheila. May I speak to David?

This is David speaking. Audio: This is David speaking.

Oh, hi David. I wonder if you’d like to come to my house right now. We’re having a great party. Audio: Oh, hi David. <strong>I wonder if you’d like to come to my house right now.</strong> We’re having a great party.

I don’t think I can. I’m doing my homework. My parents won’t let me out before I finish my homework. Audio: <strong>I don’t think I can.</strong> I’m doing my homework. My parents won’t let me out before I finish my homework. Xem chú thích

That’s alright. Audio: <strong>That’s alright.</strong>

I hope you enjoy your party. Bye. Audio: I hope you enjoy your party. Bye. Xem chú thích

Bye. Audio: Bye.

Hello, this is Sheila. May I speak to David? Audio: Hello, this is Sheila. May I speak to David?
Xin chào, đây là Sheila. Tôi có thể nói chuyện với David được không?

This is David speaking. Audio: This is David speaking.
David đang nói đây ạ.

Oh, hi David. I wonder if you’d like to come to my house right now. We’re having a great party. Audio: Oh, hi David. <strong>I wonder if you’d like to come to my house right now.</strong> We’re having a great party.
Ồ, chào David. Không biết bạn có muốn đến nhà tôi bây giờ không. Chúng tôi đang có tiệc ở đây này.

I don’t think I can. I’m doing my homework. My parents won’t let me out before I finish my homework. Audio: <strong>I don’t think I can.</strong> I’m doing my homework. My parents won’t let me out before I finish my homework.
Tôi không nghĩ là mình tới được. Tôi đang làm bài tập. Ba mẹ sẽ chẳng cho tôi ra ngoài trước khi tôi hoàn thành đống bài tập của tôi đâu.

That’s alright. Audio: <strong>That’s alright.</strong>
Ờ không sao.

I hope you enjoy your party. Bye. Audio: I hope you enjoy your party. Bye.
Mong là các bạn chơi vui nhé. Tạm biệt.

Bye. Audio: Bye.
Chào.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Nhờ chuyển máy để nói chuyện điện thoại với người khác

Cấu trúc: Can I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Can I speak to George? Audio: Can I speak to George?
    Cho mình nói chuyện với George được không?

Cấu trúc: I would like to speak to + NGƯỜI

Ví dụ:

  • I would like to speak to Mr. Brown. Audio: I would like to speak to Mr. Brown.
    Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

  • I'd like to speak to John. Audio: I'd like to speak to John.
    Tôi muốn nói chuyện với John.

Cấu trúc: Could I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: Could I speak to Jack Parkins, please?
    Cho tôi nói chuyện với Jack Parkins được không ạ?

Cấu trúc: May I speak with + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • May I speak with Lisa Green? Audio: May I speak with Lisa Green?
    Cho tôi nói chuyện với Lisa Green được không ạ?

Cấu trúc: Is it possible to speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Is it possible to speak to Mr. Brown? Audio: Is it possible to speak to Mr. Brown?
    Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?

Cấu trúc: Is + NGƯỜI + available ?

Ví dụ:

  • Is Mr. Brown available? Audio: Is Mr. Brown available?
    Ông Brown có ở đó không?

Mời người khác làm việc gì đó

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday? Audio: Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday?
    Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật Diana cùng mình vào chủ nhật tới không?

  • Would you like to go there then? Audio: Would you like to go there then?
    Vậy bạn muốn đi ăn ở đó chứ?

  • Would you like to dance with me? Audio: Would you like to dance with me?
    Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?

Cấu trúc: I wonder if you'd like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I wonder if you’d like to come to my house right now. Audio: I wonder if you’d like to come to my house right now.
    Tôi không biết bạn có muốn đến nhà tôi bây giờ không.

  • I wonder if you’d like to go to the cinema tonight. Audio: I wonder if you’d like to go to the cinema tonight.
    Tôi không biết bạn có muốn đi xem phim tối nay không.

Cấu trúc: I wanted to see if you + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • I wanted to see if you wanted to come. Audio: I wanted to see if you wanted to come.
    Tôi muốn biết bạn có muốn tới không.

  • I want to see if you like to go out to dinner. Audio: I want to see if you like to go out to dinner.
    Tôi muốn biết bạn có thích đi ra ngoài ăn tối không.

Thể hiện sự từ chối
  • I don't think I can. Audio: I don't think I can.
    Tôi không nghĩ là tôi có làm như vậy đến.

  • Sorry, I’m afraid I can't. Audio: Sorry, I’m afraid I can't.
    Xin lỗi, tôi e là tôi không làm như vậy đến.

Thể hiện sự thông cảm khi người khác từ chối lời mời
  • That's alright. Audio: That's alright.
    Không sao đâu.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Hello Mary! Long time no see. Audio: Hello Mary! Long time no see. Xem chú thích

Hi Peter! How are you doing? Audio: Hi Peter! How are you doing? Xem chú thích

Well, I’m working very hard so I’m a little bit tired. Audio: Well, I’m working very hard so I’m a little bit tired. Xem chú thích

Yes and you look stressed. You need a break! Why don’t you go to the movies? Audio: Yes and you look stressed. You need a break! <strong>Why don’t you go to the movies?</strong> Xem chú thích

Good idea. Would you like to go with me? Audio: <strong>Good idea.</strong> <strong>Would you like to go with me?</strong>

Sounds like fun! Which movie would you like to watch? Audio: <strong>Sounds like fun!</strong> Which movie would you like to watch?

The Iron Lady. Audio: The Iron Lady.

And what about having dinner after the movie? Audio: And <strong>what about having dinner after the movie?</strong>

Sorry, I’m afraid I only have time for a movie. I have to work early tomorrow. Audio: <strong>Sorry, I’m afraid I only have time for a movie.</strong> I have to work early tomorrow. Xem chú thích

Hello Mary! Long time no see. Audio: Hello Mary! Long time no see.
Chào Mary! Lâu quá không gặp.

Hi Peter! How are you doing? Audio: Hi Peter! How are you doing?
Chào Peter! Bạn dạo này sao rồi?

Well, I’m working very hard so I’m a little bit tired. Audio: Well, I’m working very hard so I’m a little bit tired.
Ồ, tôi làm việc khá cực và hơi mệt xíu.

Yes and you look stressed. You need a break! Why don’t you go to the movies? Audio: Yes and you look stressed. You need a break! <strong>Why don’t you go to the movies?</strong>
Uhm, bạn trông căng thẳng đó. Bạn cần nghỉ ngơi! Sao bạn không đi xem phim đi?

Good idea. Would you like to go with me? Audio: <strong>Good idea.</strong> <strong>Would you like to go with me?</strong>
Ý hay đó. Bạn có muốn đi cùng mình không?

Sounds like fun! Which movie would you like to watch? Audio: <strong>Sounds like fun!</strong> Which movie would you like to watch?
Nghe hay đó! Bạn muốn xem phim gì?

The Iron Lady. Audio: The Iron Lady.
Phim The Iron Lady.

And what about having dinner after the movie? Audio: And <strong>what about having dinner after the movie?</strong>
Còn ăn tối sau khi xem phim thì sao nhỉ?

Sorry, I’m afraid I only have time for a movie. I have to work early tomorrow. Audio: <strong>Sorry, I’m afraid I only have time for a movie.</strong> I have to work early tomorrow.
Xin lỗi, mình e là mình chỉ có thời gian để xem phim thôi. Sáng mai mình phải làm sớm.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Đưa ra lời đề nghị / lời khuyên

Cấu trúc: It's time to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • It's time to buy a new dishwasher. Audio: It's time to buy a new dishwasher.
    Đến lúc phải mua cái máy rửa chén mới rồi.

  • It's time to go home. Audio: It's time to go home.
    Đến lúc phải về nhà rồi.

Cấu trúc: You might have to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • You might have to call the technician. Audio: You might have to call the technician.
    Có lẽ bạn nên gọi nhân viên kỹ thuật.

  • You might have to put more paper into it. Audio: You might have to put more paper into it.
    Có lẽ bạn nên để thêm giấy vào cái máy đi.

  • You might have to restart it. Audio: You might have to restart it.
    Có lẽ bạn nên khởi động nó lại.

Cấu trúc: What about + DANH TỪ / V-ing ?

Ví dụ:

  • What about having dinner after the movie? Audio: What about having dinner after the movie?
    Còn ăn tối sau khi xem phim thì sao?

  • What about taking your brother to the zoo? Audio: What about taking your brother to the zoo?
    Còn việc đưa em của bạn đi sở thú thì sao?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: Let's go shopping for a new dishwasher today.
    Hãy đi mua cái máy mới hôm nay nào.

  • Let’s invite our friends to the party. Audio: Let’s invite our friends to the party.
    Hãy mời bạn bè của chúng ta đến bữa tiệc nào.

Cấu trúc: It might be a good idea to + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • It might be a good idea to fix your computer soon. Audio: It might be a good idea to fix your computer soon.
    Sửa máy tính của bạn sớm có thể là một ý hay. (Bạn nên sửa máy tính của bạn sớm)

Cấu trúc: Do you want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you want to try something different this year? Audio: Do you want to try something different this year?
    Bạn có muốn thử điều gì khác năm nay không?

  • Do you want to come to my house this weekend? Audio: Do you want to come to my house this weekend?
    Bạn có muốn đến nhà tôi cuối tuần này không?

Cấu trúc: How about + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • How about the beach? Audio: How about the beach?
    Còn đi biển thì sao?

Cấu trúc: How about + V-ing ?

Ví dụ:

  • How about talking to our boss about this? Audio: How about talking to our boss about this?
    Còn việc nói chuyện này với sếp thì sao?

Cấu trúc: You should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I think you should buy the Ferrari. Audio: I think you should buy the Ferrari.
    Tôi nghĩ bạn nên mua chiếc Ferrari.

  • You should listen to your mom. Audio: You should listen to your mom.
    Bạn nên nghe lời mẹ bạn.

Cấu trúc: Why don't you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Why don’t you go to the movies? Audio: Why don’t you go to the movies?
    Sao bạn không đi xem phim nhỉ?

  • Why don’t you give Tom a call? Audio: Why don’t you give Tom a call?
    Tại sao bạn không gọi cho Tom nhỉ?

  • Why don't you go to the swimming pool? Audio: Why don't you go to the swimming pool?
    Tại sao bạn không đi hồ bơi nhỉ?

  • Why don’t you call her later? Audio: Why don’t you call her later?
    Sao bạn không gọi cho cô ấy sau đi?

Thể hiện sự đồng ý
  • Of course. Audio: Of course.
    Dĩ nhiên rồi.

  • I'd like to. Audio: I'd like to.
    Tôi muốn.

  • Certainly. Audio: Certainly.
    Được chứ.

  • I'd love to. Audio: I'd love to.
    Tôi rất muốn.

  • Help yourself. Audio: Help yourself.
    Bạn cứ tự nhiên.

  • Good idea. Audio: Good idea.
    Ý kiến hay đấy.

  • Sounds like fun! Audio: Sounds like fun!
    Nghe hay đấy!

  • Sounds like a plan. Audio: Sounds like a plan.
    Cứ quyết định vậy đi.

Thể hiện sự từ chối
  • I don't think I can. Audio: I don't think I can.
    Tôi không nghĩ là tôi có làm như vậy đến.

  • Sorry, I’m afraid I can't. Audio: Sorry, I’m afraid I can't.
    Xin lỗi, tôi e là tôi không làm như vậy đến.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

What's up? Audio: What's up? Xem chú thích

Nothing much, what's going on? Audio: Nothing much, what's going on?

I'm having a party this Friday. Audio: I'm having a party this Friday.

Oh, really? That's nice. Audio: Oh, really? That's nice.

I wanted to see if you wanted to come. Audio: <strong>I wanted to see if you wanted to come.</strong>

This Friday? Sorry, I already have plans. Audio: This Friday? <strong>Sorry, I already have plans.</strong> Xem chú thích

Doing what? Audio: Doing what?

I'm going to dinner with my family. Audio: I'm going to dinner with my family. Xem chú thích

I really wanted you to come, but I understand. Audio: <strong>I really wanted you to come, but I understand.</strong>

Yeah, maybe next time. Audio: Yeah, maybe next time.

I'll hold you to that. Audio: I'll hold you to that. Xem chú thích

Sounds like a plan. Audio: <strong>Sounds like a plan.</strong> Xem chú thích

What's up? Audio: What's up?
Có gì mới mẻ không?

Nothing much, what's going on? Audio: Nothing much, what's going on?
Chả có gì, mà có chuyện gì thế?

I'm having a party this Friday. Audio: I'm having a party this Friday.
À tôi có tổ chức tiệc thứ sáu này.

Oh, really? That's nice. Audio: Oh, really? That's nice.
Ồ, vậy hả? Tuyệt đó.

I wanted to see if you wanted to come. Audio: <strong>I wanted to see if you wanted to come.</strong>
Tôi muốn biết bạn có muốn tới không.

This Friday? Sorry, I already have plans. Audio: This Friday? <strong>Sorry, I already have plans.</strong>
Thứ sáu này hả? Xin lỗi, tôi có kế hoạch khác rồi.

Doing what? Audio: Doing what?
Làm gì á?

I'm going to dinner with my family. Audio: I'm going to dinner with my family.
Tôi đi ăn tối với gia đình.

I really wanted you to come, but I understand. Audio: <strong>I really wanted you to come, but I understand.</strong>
Tôi rất muốn bạn tới, nhưng tôi hiểu mà.

Yeah, maybe next time. Audio: Yeah, maybe next time.
Uhm, vậy để lần sau đi.

I'll hold you to that. Audio: I'll hold you to that.
Hứa rồi đó nha.

Sounds like a plan. Audio: <strong>Sounds like a plan.</strong>
Cứ quyết định vậy đi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Mời người khác làm việc gì đó

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday? Audio: Would you like to go with me to Diana’s birthday party next Sunday?
    Bạn có muốn đi dự tiệc sinh nhật Diana cùng mình vào chủ nhật tới không?

  • Would you like to go there then? Audio: Would you like to go there then?
    Vậy bạn muốn đi ăn ở đó chứ?

  • Would you like to dance with me? Audio: Would you like to dance with me?
    Bạn có muốn nhảy cùng tôi không?

Cấu trúc: I wonder if you'd like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I wonder if you’d like to come to my house right now. Audio: I wonder if you’d like to come to my house right now.
    Tôi không biết bạn có muốn đến nhà tôi bây giờ không.

  • I wonder if you’d like to go to the cinema tonight. Audio: I wonder if you’d like to go to the cinema tonight.
    Tôi không biết bạn có muốn đi xem phim tối nay không.

Cấu trúc: I wanted to see if you + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • I wanted to see if you wanted to come. Audio: I wanted to see if you wanted to come.
    Tôi muốn biết bạn có muốn tới không.

  • I want to see if you like to go out to dinner. Audio: I want to see if you like to go out to dinner.
    Tôi muốn biết bạn có thích đi ra ngoài ăn tối không.

Từ chối lời mời vì mình đã có kế hoạch khác
  • Sorry, I already have plans. Audio: Sorry, I already have plans.
    Xin lỗi, tôi có kế hoạch khác rồi.

Thể hiện sự thông cảm khi người khác từ chối lời mời
  • That's alright. Audio: That's alright.
    Không sao đâu.

Thể hiện sự đồng ý
  • Of course. Audio: Of course.
    Dĩ nhiên rồi.

  • I'd like to. Audio: I'd like to.
    Tôi muốn.

  • Certainly. Audio: Certainly.
    Được chứ.

  • I'd love to. Audio: I'd love to.
    Tôi rất muốn.

  • Help yourself. Audio: Help yourself.
    Bạn cứ tự nhiên.

  • Good idea. Audio: Good idea.
    Ý kiến hay đấy.

  • Sounds like fun! Audio: Sounds like fun!
    Nghe hay đấy!

  • Sounds like a plan. Audio: Sounds like a plan.
    Cứ quyết định vậy đi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 5

Can I give you a hand? Audio: <strong>Can I give you a hand?</strong> Xem chú thích

Yes. That would be a great help. The bag is too heavy for me. Audio: Yes. <strong>That would be a great help.</strong> The bag is too heavy for me. Xem chú thích

Would you like me to take it to your office? Audio: <strong>Would you like me to take it to your office?</strong> Xem chú thích

If it's not too much trouble. Audio: <strong>If it's not too much trouble.</strong> Xem chú thích

No trouble at all. Let me carry that handbag too. Audio: No trouble at all. Let me carry that handbag too. Xem chú thích

Thank you for your offering, but I can manage. Audio: <strong>Thank you for your offering, but I can manage.</strong> Xem chú thích

Can I give you a hand? Audio: <strong>Can I give you a hand?</strong>
Tôi có thể giúp bạn một tay được không?

Yes. That would be a great help. The bag is too heavy for me. Audio: Yes. <strong>That would be a great help.</strong> The bag is too heavy for me.
Vâng. Đó là điều giúp đỡ tuyệt vời. Cái túi xách thì quá nặng với tôi.

Would you like me to take it to your office? Audio: <strong>Would you like me to take it to your office?</strong>
Bạn có muốn tôi mang nó lên văn phòng cho bạn không?

If it's not too much trouble. Audio: <strong>If it's not too much trouble.</strong>
Nếu nó không quá phiền hà.

No trouble at all. Let me carry that handbag too. Audio: No trouble at all. Let me carry that handbag too.
Không có vấn đề gì đâu. Để tôi mang cái túi xách tay kia luôn cho.

Thank you for your offering, but I can manage. Audio: <strong>Thank you for your offering, but I can manage.</strong>
Cám ơn lời đề nghị của bạn, nhưng tôi có thể tự xoay sở được rồi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Đề nghị giúp đỡ người khác
  • Can I give you a hand? Audio: Can I give you a hand?
    Tôi có thể giúp bạn một tay được không?

  • Can I help you? Audio: Can I help you?
    Tôi có thể giúp bạn không?

  • Anything I can do to help? Audio: Anything I can do to help?
    Tôi có thể giúp được việc gì không?

  • Let me give you a hand. Audio: Let me give you a hand.
    Để tôi giúp bạn một tay.

Nhận sự giúp đỡ của người khác
  • That would be a great help. Audio: That would be a great help.
    Đó là điều giúp đỡ tuyệt vời.

  • If it's not too much trouble. Audio: If it's not too much trouble.
    Nếu nó không quá phiền hà.

  • If you don't mind. Audio: If you don't mind.
    Nếu bạn không phiền.

Từ chối sự giúp đỡ của người khác một cách tế nhị
  • Thank you for your offering, but I can manage. Audio: Thank you for your offering, but I can manage.
    Cám ơn lời đề nghị của bạn, nhưng tôi có thể tự xách được rồi.

  • It's very kind of you, but I can do it myself. Audio: It's very kind of you, but I can do it myself.
    Bạn thật tốt, nhưng mà tôi có thể tự làm được.

  • I really wanted you to come, but I understand. Audio: I really wanted you to come, but I understand.
    Tôi rất muốn bạn tới, nhưng tôi hiểu mà.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 6

Here is a little something for you. Audio: Here is a little something for you.

Oh, thank you very much. Audio: Oh, thank you very much.

It's a picture book of our hometown. It's a little token of my gratitude for your help these days. Audio: It's a picture book of our hometown. It's a little token of my gratitude for your help these days. Xem chú thích

It's beautiful. Thank you so much. Audio: It's beautiful. Thank you so much.

I hope you like it. My wife is thinking of selecting a scarf for you. Audio: I hope you like it. My wife is thinking of selecting a scarf for you. Xem chú thích

It's really kind of her, but really please don't bother. Audio: It's really kind of her, but really please don't bother. Xem chú thích

Here is a little something for you. Audio: Here is a little something for you.
Tôi có một món quà nhỏ cho bạn này.

Oh, thank you very much. Audio: Oh, thank you very much.
Ồ, cám ơn bạn rất nhiều.

It's a picture book of our hometown. It's a little token of my gratitude for your help these days. Audio: It's a picture book of our hometown. It's a little token of my gratitude for your help these days.
Là quyển sách ảnh về quê của bọn mình. Xem như nó biểu hiện lòng biết ơn của tôi về những gì bạn đã giúp đỡ mấy ngày nay.

It's beautiful. Thank you so much. Audio: It's beautiful. Thank you so much.
Nó đẹp quá. Cám ơn bạn rất nhiều.

I hope you like it. My wife is thinking of selecting a scarf for you. Audio: I hope you like it. My wife is thinking of selecting a scarf for you.
Mong là bạn thích nó. Vợ của tôi còn đang nghĩ chọn cho bạn một cái khăn choàng cổ nữa.

It's really kind of her, but really please don't bother. Audio: It's really kind of her, but really please don't bother.
Cô ấy thật tử tế, nhưng mà xin đừng quá tốn thời gian cho mấy việc này.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Từ chối món quà của người khác một cách tế nhị
  • It's very kind of you, but please don't bother. Audio: It's very kind of you, but please don't bother.
    Bạn thật tử tế, nhưng xin đừng tốn thời gian quá.

Cám ơn người khác

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?