Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Chúc mừng và Lời khen


Hội thoại 1

Have you heard my good news? Audio: Have you heard my good news? Xem chú thích

You haven't told me anything yet. Audio: You haven't told me anything yet.

I got a promotion at work earlier this week. Audio: I got a promotion at work earlier this week. Xem chú thích

Are you serious? Audio: <strong>Are you serious?</strong> Xem chú thích

Yes, I am really excited. Audio: Yes, I am really excited.

That's great. Congratulations on your promotion. Audio: <strong>That's great.</strong> <strong>Congratulations on your promotion.</strong> Xem chú thích

Thank you very much. Audio: <strong>Thank you very much.</strong>

I'm so happy for you. You deserved this. Audio: <strong>I'm so happy for you.</strong> <strong>You deserved this.</strong> Xem chú thích

Have you heard my good news? Audio: Have you heard my good news?
Bạn đã nghe tin tốt của mình chưa?

You haven't told me anything yet. Audio: You haven't told me anything yet.
Bạn chưa kể gì với mình hết.

I got a promotion at work earlier this week. Audio: I got a promotion at work earlier this week.
Mình mới được thăng chức ở công ty đầu tuần này.

Are you serious? Audio: <strong>Are you serious?</strong>
Bạn có nói nghiêm túc chứ?

Yes, I am really excited. Audio: Yes, I am really excited.
Đúng vậy, mình vui quá.

That's great. Congratulations on your promotion. Audio: <strong>That's great.</strong> <strong>Congratulations on your promotion.</strong>
Tốt quá. Chúc mừng bạn được thăng chức.

Thank you very much. Audio: <strong>Thank you very much.</strong>
Cảm ơn bạn rất nhiều.

I'm so happy for you. You deserved this. Audio: <strong>I'm so happy for you.</strong> <strong>You deserved this.</strong>
Mình rất vui cho bạn. Bạn xứng đáng được như vậy.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Phản ứng tích cực trước tin tốt lành của người khác
  • That's great. Audio: That's great.
    Tốt quá.

  • That's awesome. Audio: That's awesome.
    Tuyệt quá.

Chúc mừng người khác về một việc gì đó

Cấu trúc: Congratulations on + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Congratulations on your promotion. Audio: Congratulations on your promotion.
    Chúc mừng bạn được thăng chức.

  • Congratulations on your engagement. Audio: Congratulations on your engagement.
    Chúc mừng bạn đã đính hôn.

  • Congratulations! Audio: Congratulations!
    Chúc mừng bạn!

  • Well done! Audio: Well done!
    Làm tốt lắm!

  • Good job! Audio: Good job!
    Làm tốt lắm!

Thể hiện sự ngạc nhiên trước lời nói của một người khác
  • Are you serious? Audio: Are you serious?
    Bạn có nói nghiêm túc chứ?

  • You're not kidding? Audio: You're not kidding?
    Bạn không nói giỡn đó chữ?

  • Really? Audio: Really?
    Thật à?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

A letter came for you in the mail. Audio: A letter came for you in the mail. Xem chú thích

Let me see it. Audio: Let me see it.

What's the letter about? Audio: What's the letter about?

I think it's my acceptance letter from UCLA. Audio: I think it's my acceptance letter from UCLA. Xem chú thích

Did you get in? Audio: Did you get in?

I got in! Audio: I got in!

You're not kidding? Audio: <strong>You're not kidding?</strong> Xem chú thích

I'm not joking. I got accepted! Audio: <strong>I'm not joking.</strong> I got accepted! Xem chú thích

Congratulations! I'm so proud of you. Audio: <strong>Congratulations!</strong> <strong>I'm so proud of you.</strong> Xem chú thích

Thank you. I'm so excited! Audio: <strong>Thank you.</strong> I'm so excited!

A letter came for you in the mail. Audio: A letter came for you in the mail.
Có một lá thư cho bạn trong hộp thư.

Let me see it. Audio: Let me see it.
Cho mình xem với.

What's the letter about? Audio: What's the letter about?
Thư gì vậy?

I think it's my acceptance letter from UCLA. Audio: I think it's my acceptance letter from UCLA.
Mình nghĩ là thư nhận học từ trường UCLA.

Did you get in? Audio: Did you get in?
Bạn được nhận vào chứ?

I got in! Audio: I got in!
Mình được nhận rồi!

You're not kidding? Audio: <strong>You're not kidding?</strong>
Bạn không nói giỡn chứ?

I'm not joking. I got accepted! Audio: <strong>I'm not joking.</strong> I got accepted!
Mình không có nói giỡn đâu. Mình được nhận rồi!

Congratulations! I'm so proud of you. Audio: <strong>Congratulations!</strong> <strong>I'm so proud of you.</strong>
Chúc mừng bạn! Mình rất tự hào về bạn.

Thank you. I'm so excited! Audio: <strong>Thank you.</strong> I'm so excited!
Cảm ơn bạn. Mình vui quá!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Chúc mừng người khác về một việc gì đó

Cấu trúc: Congratulations on + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Congratulations on your promotion. Audio: Congratulations on your promotion.
    Chúc mừng bạn được thăng chức.

  • Congratulations on your engagement. Audio: Congratulations on your engagement.
    Chúc mừng bạn đã đính hôn.

  • Congratulations! Audio: Congratulations!
    Chúc mừng bạn!

  • Well done! Audio: Well done!
    Làm tốt lắm!

  • Good job! Audio: Good job!
    Làm tốt lắm!

Thể hiện sự ngạc nhiên trước lời nói của một người khác
  • Are you serious? Audio: Are you serious?
    Bạn có nói nghiêm túc chứ?

  • You're not kidding? Audio: You're not kidding?
    Bạn không nói giỡn đó chữ?

  • Really? Audio: Really?
    Thật à?

Thể hiện niềm tự hào trước thành quả của người khác
  • I'm so proud of you. Audio: I'm so proud of you.
    Mình rất tự hào về bạn.

  • I am really proud of you. Audio: I am really proud of you.
    Mình thật sự rất tự hào về bạn.

  • You have no idea how proud I am of you. Audio: You have no idea how proud I am of you.
    Bạn không biết mình tự hào về bạn biết nhướng nào đâu.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

You look really nice today. Audio: <strong>You look really nice today.</strong>

Thank you. I just got this outfit the other day. Audio: <strong>Thank you.</strong> I just got this outfit the other day. Xem chú thích

Really, where did you get it? Audio: Really, where did you get it?

I got it from Macy's. You look nice today, too. Audio: I got it from Macy's. <strong>You look nice today, too.</strong>

Thank you. I just got these shoes today. Audio: <strong>Thank you.</strong> I just got these shoes today.

Really? What kind of shoes are they? Audio: Really? What kind of shoes are they? Xem chú thích

These are called All Star Chuck Taylors. Audio: These are called All Star Chuck Taylors.

I really like those. How much did they cost? Audio: <strong>I really like those.</strong> How much did they cost?

They were about forty dollars. Audio: They were about forty dollars.

I think I'm going to go buy myself a pair. Audio: I think I'm going to go buy myself a pair. Xem chú thích

You look really nice today. Audio: <strong>You look really nice today.</strong>
Hôm nay bạn trông rất tuyệt.

Thank you. I just got this outfit the other day. Audio: <strong>Thank you.</strong> I just got this outfit the other day.
Cảm ơn. Mình mới mua bộ đồ này hôm trước.

Really, where did you get it? Audio: Really, where did you get it?
Vậy hả, bạn mua nó ở đâu vậy?

I got it from Macy's. You look nice today, too. Audio: I got it from Macy's. <strong>You look nice today, too.</strong>
Mình mua ở tiệm Macy. Bạn hôm nay trông cũng rất tuyệt.

Thank you. I just got these shoes today. Audio: <strong>Thank you.</strong> I just got these shoes today.
Cảm ơn bạn. Mình mới mua hôm nay.

Really? What kind of shoes are they? Audio: Really? What kind of shoes are they?
Thật hả? Đôi giày này là loại giày gì vậy?

These are called All Star Chuck Taylors. Audio: These are called All Star Chuck Taylors.
Đôi này gọi là All Star Chuck Taylors.

I really like those. How much did they cost? Audio: <strong>I really like those.</strong> How much did they cost?
Mình rất thích chúng. Đôi này bao nhiêu tiền vậy?

They were about forty dollars. Audio: They were about forty dollars.
Khoảng 40 đô la.

I think I'm going to go buy myself a pair. Audio: I think I'm going to go buy myself a pair.
Chắc mình cũng phải mua một đôi mới được.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Khen một cái gì đó hoặc một ai đó

Cấu trúc: DANH TỪ + be / look + TÍNH TỪ

Ví dụ:

  • You look really nice today. Audio: You look really nice today.
    Hôm nay bạn trông rất tuyệt.

  • This dress looks gorgeous. Audio: This dress looks gorgeous.
    Cái đầm này quá đẹp.

  • This is absolutely delicious. Audio: This is absolutely delicious.
    Cái này ngon hết sảy.

Cảm ơn người khác.
Thể hiện sự yêu thích
  • I really like those. Audio: I really like those.
    Mình rất thích mấy cái này.

  • I really enjoy it. Audio: I really enjoy it.
    Mình thích nó lắm.

Cấu trúc: I like + ĐỒ VẬT/ĐIỀU GÌ ĐÓ

Ví dụ:

  • I like your shoes, too. Audio: I like your shoes, too.
    Tôi cũng thích đôi giày của bạn nữa.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

This red velvet cake is delicious. You’re a fantastic cook. Audio: <strong>This red velvet cake is delicious.</strong> <strong>You’re a fantastic cook.</strong> Xem chú thích

Oh, you flatter me. Audio: <strong>Oh, you flatter me.</strong> Xem chú thích

No. I mean it. Audio: <strong>No. I mean it. </strong>

It's very kind of you to say that! Audio: <strong>It's very kind of you to say that!</strong>

Did you make it from scratch? Audio: Did you make it from scratch? Xem chú thích

Yes, it did take me quite a while to make it. I'm glad it turned out well in the end. Audio: Yes, it did take me quite a while to make it. I'm glad it turned out well in the end. Xem chú thích

You’ve got to give me the recipe for this. Audio: You’ve got to give me the recipe for this. Xem chú thích

Sure! Audio: Sure!

This red velvet cake is delicious. You’re a fantastic cook. Audio: <strong>This red velvet cake is delicious.</strong> <strong>You’re a fantastic cook.</strong>
Cái bánh red velvet này ngon quá. Bạn đúng là một đầu bếp cừ khôi.

Oh, you flatter me. Audio: <strong>Oh, you flatter me.</strong>
Ồ, bạn tâng bốc mình rồi.

No. I mean it. Audio: <strong>No. I mean it. </strong>
Không. Mình nói thật lòng đấy.

It's very kind of you to say that! Audio: <strong>It's very kind of you to say that!</strong>
Bạn thật tốt bụng khi nói thế!

Did you make it from scratch? Audio: Did you make it from scratch?
Bạn làm cái này từ đầu từ những nguyên liệu tươi hả?

Yes, it did take me quite a while to make it. I'm glad it turned out well in the end. Audio: Yes, it did take me quite a while to make it. I'm glad it turned out well in the end.
Đúng vậy, làm cái này cũng mất một khoảng thời gian khá lâu. Mình vui vì cuối cùng nó ngon.

You’ve got to give me the recipe for this. Audio: You’ve got to give me the recipe for this.
Bạn phải cho mình biết công thức làm món này mới được.

Sure! Audio: Sure!
Tất nhiên rồi!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Khen một cái gì đó hoặc một ai đó

Cấu trúc: DANH TỪ + be / look + TÍNH TỪ

Ví dụ:

  • You look really nice today. Audio: You look really nice today.
    Hôm nay bạn trông rất tuyệt.

  • This dress looks gorgeous. Audio: This dress looks gorgeous.
    Cái đầm này quá đẹp.

  • This is absolutely delicious. Audio: This is absolutely delicious.
    Cái này ngon hết sảy.

Thể hiện sự khiêm tốn trước lời khen của người khác
  • Oh, you flatter me. Audio: Oh, you flatter me.
    Ồ, bạn tân bốc mình rồi.

  • Oh, you're just saying so. Audio: Oh, you're just saying so.
    Ồ, bạn chỉ nói vậy (cho mình vui) thôi.

  • Oh, do you really think so? Audio: Oh, do you really think so?
    Ồ, bạn thực sự nghĩ vậy à?

Nói lời khen của mình là thật lòng
  • I mean it. Audio: I mean it.
    Tôi nói thật mà.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?