Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản

 

Tiếng Anh giao tiếp là một nhu cầu vô cùng quan trọng trong xã hội hiện nay. Với xu thế toàn cầu hóa, chúng ta ngày càng có nhiều dịp phải giao tiếp với người nước ngoài trong cuộc sống.

Đây là cơ hội hoặc là một thách thức lớn với người Việt chúng ta.

Nếu bạn có khả năng giao tiếp tiếng Anh trôi chảy và tự tin với người nước ngoài, bạn sẽ có lợi thế khổng lồ trong cả công việc lẫn trong đời sống hàng ngày.

Nhưng ngược lại, việc giao tiếp tiếng Anh chưa được tốt sẽ cản trở bạn rất nhiều trong việc giao tiếp với người nước ngoài. Nhiều cơ hội ngàn vàng như thăng tiến trong công việc hay chuyến đi công tác nước ngoài đôi khi vuột khỏi tầm tay chỉ vì không giao tiếp tiếng Anh tốt.

Thật ra, giao tiếp tiếng Anh không quá "khủng khiếp" như nhiều người vẫn nghĩ. Nếu chúng ta đi từng bước nhỏ một, từ cơ bản đến nâng cao, thì không lâu nữa bạn sẽ giao tiếp lưu loát thôi. Đến lúc đó, khi nhìn lại quá khứ bạn sẽ thấy việc học không khó như suy nghĩ ban đầu đâu!

Để giúp bạn "lấy đà" khi bắt đầu học, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn học tiếng Anh giao tiếp cơ bản qua các đoạn hội thoại có chủ đề hết sức quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày.

Chúng ta bắt đầu nhé!

 

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề Kết Bạn

Chúng ta sẽ đến với một trong những chủ đề tiếng Anh giao tiếp cơ bản nhất, đó là kết bạn với người khác. Cùng xem đoạn hội thoại dưới đây để học về cách nói của các nhân vật trong một tình huống kết bạn và học các mẫu câu hữu ích nhé.

Hi there. I’m Harry. What’s your name? Audio: Hi there. <strong>I’m Harry.</strong> <strong>What’s your name?</strong> Xem chú thích

Hi, my name is Laura. Audio: Hi, <strong>my name is Laura.</strong>

Nice to meet you Laura. Do you come here often? Audio: <strong>Nice to meet you Laura.</strong> Do you come here often? Xem chú thích

Nice to meet you too. No, in fact, it’s my first visit to England. Audio: <strong>Nice to meet you too.</strong> No, in fact, it’s my first visit to England. Xem chú thích

Great! What brings you to England? Audio: Great! <strong>What brings you to England?</strong>

I'm on holiday for the summer. Audio: <strong>I'm on holiday for the summer.</strong> Xem chú thích

Do you like it here? Audio: <strong>Do you like it here?</strong>

Yes, I love it! Audio: <strong>Yes, I love it!</strong>

Hi there. I’m Harry. What’s your name? Audio: Hi there. <strong>I’m Harry.</strong> <strong>What’s your name?</strong>
Chào bạn. Mình là Harry. Bạn tên là gì?

Hi, my name is Laura. Audio: Hi, <strong>my name is Laura.</strong>
Chào bạn, mình tên là Laura.

Nice to meet you Laura. Do you come here often? Audio: <strong>Nice to meet you Laura.</strong> Do you come here often?
Rất vui được gặp bạn Laura. Bạn có thường đến đây không?

Nice to meet you too. No, in fact, it’s my first visit to England. Audio: <strong>Nice to meet you too.</strong> No, in fact, it’s my first visit to England.
Mình cũng rất vui được gặp bạn. Không, thật ra, đây là lần đầu tiên mình đến Anh.

Great! What brings you to England? Audio: Great! <strong>What brings you to England?</strong>
Hay nhỉ! Bạn đến Anh vì việc gì vậy?

I'm on holiday for the summer. Audio: <strong>I'm on holiday for the summer.</strong>
Mình đi nghỉ mát mùa hè này.

Do you like it here? Audio: <strong>Do you like it here?</strong>
Bạn thấy nơi này thế nào?

Yes, I love it! Audio: <strong>Yes, I love it!</strong>
Có, mình rất thích!



Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi tên người khác
  • May I have your name, please? Audio: May I have your name, please?
    Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Thể hiện niềm vui khi làm quen với một người
  • Nice to meet you Laura. Audio: Nice to meet you Laura.
    Rất vui được làm quen với bạn Laura.

  • It's nice to meet you. Audio: It's nice to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

  • Nice to meet you too. Audio: Nice to meet you too.
    Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

  • It's my pleasure to meet you. Audio: It's my pleasure to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

Hỏi lý do đến đất nước này / thành phố này

Cấu trúc: What brings you to + TÊN NƯỚC / THÀNH PHỐ ...

Ví dụ:

  • What brings you to England? Audio: What brings you to England?
    Bạn đến Anh vì việc gì vậy?

Một số lý do phổ biến khi đến một đất nước / thành phố
  • I'm on holiday. Audio: I'm on holiday.
    Mình đi nghỉ mát.

  • I'm on business. Audio: I'm on business.
    Tôi đi công tác.

  • I work here. Audio: I work here.
    Mình làm việc ở đây.

  • I study here. Audio: I study here.
    Mình đi học ở đây.

Hỏi người khác cảm xúc của họ về một địa điểm
  • Do you like it here? Audio: Do you like it here?
    Bạn thấy nơi này thế nào?

Bày tỏ cảm xúc về một địa điểm
  • I love it. Audio: I love it.
    Mình rất thích.

  • I like it a lot. Audio: I like it a lot.
    Mình rất thích.

  • It's OK. Audio: It's OK.
    Cũng được.


 

Đừng để giới hạn ngôn ngữ ngăn cản bạn làm quen và mở rộng mối quan hệ của mình với bạn bè quốc tế! Hãy học tiếng Anh giao tiếp chủ đề Kết Bạn qua việc nhập vai trong các đoạn hội thoại giống như trên với ứng dụng di động Giao Tiếp PRO ngay dưới đây:

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS    Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android

hoặc tải bằng cách quét mã QR code.

 

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề Sắp Xếp Một Cuộc Hẹn

Khi đã kết bạn với một người khác thì chắc hẳn bạn sẽ có lúc muốn hẹn họ đi đâu chơi đúng không nào. Cùng xem đoạn hội thoại dưới đây để học về cách mời người khác đi chơi nhé!

What are you doing tomorrow night? Audio: <strong>What are you doing tomorrow night?</strong>

Nothing much. Why do you ask? Audio: <strong>Nothing much.</strong> Why do you ask?

How about going to the movies? Audio: <strong>How about going to the movies?</strong> Xem chú thích

Which movie? Audio: Which movie?

I think "Now You See Me" would be a good choice. Audio: I think "Now You See Me" would be a good choice.

That sounds pretty good. I've seen the trailer. Audio: <strong>That sounds pretty good.</strong> I've seen the trailer. Xem chú thích

Where should we meet? Audio: <strong>Where should we meet?</strong>

I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Audio: I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Xem chú thích

Perfect! Audio: Perfect!

What are you doing tomorrow night? Audio: <strong>What are you doing tomorrow night?</strong>
Bạn định làm gì tối mai?

Nothing much. Why do you ask? Audio: <strong>Nothing much.</strong> Why do you ask?
Cũng không có gì đặc biệt. Bạn hỏi có gì không?

How about going to the movies? Audio: <strong>How about going to the movies?</strong>
Bạn có muốn đi xem phim không?

Which movie? Audio: Which movie?
Phim nào?

I think "Now You See Me" would be a good choice. Audio: I think "Now You See Me" would be a good choice.
Mình nghĩ "Now You See Me" là một lựa chọn hay.

That sounds pretty good. I've seen the trailer. Audio: <strong>That sounds pretty good.</strong> I've seen the trailer.
Nghe có vẻ được đó. Mình đã xem trailer rồi.

Where should we meet? Audio: <strong>Where should we meet?</strong>
Mình nên gặp nhau ở đâu?

I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Audio: I can pick you up. Is 7p.m. alright for you?
Mình có thể đến đón bạn. 7 giờ tối mai được chứ?

Perfect! Audio: Perfect!
Quá được!



Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về dự định hoặc kế hoạch của người khác

Cấu trúc: What are you doing + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • What are you doing tomorrow night? Audio: What are you doing tomorrow night?
    Bạn định làm gì tối mai?

Cấu trúc: Are you up to anything + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Are you up to anything tonight? Audio: Are you up to anything tonight?
    Bạn có định làm gì tối nay không?

Cấu trúc: Do you have any plans for + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Do you have any plans for tonight? Audio: Do you have any plans for tonight?
    Bạn có kế hoạch gì cho tối nay không?

Cấu trúc: Are you free + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Are you free tonight? Audio: Are you free tonight?
    Tối nay bạn có rảnh không?

Nói về việc bản thân chưa có kế hoạch gì cụ thể
  • Nothing much. Audio: Nothing much.
    Cũng không có gì đặc biệt.

  • I don't know. Audio: I don't know.
    Mình cũng không biết.

  • I'm not sure. Audio: I'm not sure.
    Mình cũng không biết.

Đưa ra gợi ý / lời mời làm điều gì đó

Cấu trúc: How about + V-ing?

Ví dụ:

  • How about going to the movies? Audio: How about going to the movies?
    Bạn có muốn đi xem phim không?

  • How about taking a drive to the beach? Audio: How about taking a drive to the beach?
    Bạn có muốn lái xe đến bãi biển không?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go to the beach this weekend? Audio: Let's go to the beach this weekend?
    Cuối tuần này chúng ta đi biển nhé?

  • Let's take a look! Audio: Let's take a look!
    Để xem qua một cái mới được!

  • Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today Audio: Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today
    Chúng ta hãy quyết định sẽ xem những đồ vật gì cho ngày hôm nay trước đi.

  • Let's have a drink at the pub tomorrow? Audio: Let's have a drink at the pub tomorrow?
    Ngày mai chúng ta đi uống ở quán bar nhé?

  • Let's call and make a reservation. Audio: Let's call and make a reservation.
    Nào hãy gọi đặt chỗ đi.

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Would you like to come along? Audio: Would you like to come along?
    Bạn có muốn đi chung không?

  • Would you like to go to the movies with me? Audio: Would you like to go to the movies with me?
    Bạn có muốn đi xem phim với mình không?

Đồng ý với gợi ý / lời mời của người khác
  • That sounds pretty good. Audio: That sounds pretty good.
    Nghe có vẻ được đó.

  • Sure. Audio: Sure.
    Được chứ.

  • I would love to. Audio: I would love to.
    Tôi muốn làm điều đó.

Cấu trúc: I would love to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would love to go with you. Audio: I would love to go with you.
    Mình muốn đi cùng bạn.

  • I would love to play soccer. Audio: I would love to play soccer.
    Mình muốn chơi bóng đá.

Hỏi về địa điểm gặp mặt
  • Where should we meet? Audio: Where should we meet?
    Chúng ta nên gặp nhau ở đâu?

  • Where would you like to meet? Audio: Where would you like to meet?
    Bạn muốn gặp nhau ở đâu?

 

Biết đâu buổi hẹn đầu tiên với người bạn mà bạn để ý sẽ mang đến cho bạn những bất ngờ trong cuộc sống! Học cách sắp xếp một cuộc hẹn bằng tiếng Anh bằng cách tải ứng dụng di động Giao Tiếp PRO ngay dưới đây:

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS    Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android

hoặc tải bằng cách quét mã QR code.

 

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề Khách Sạn

Khi đi du lịch chắc chắn bạn phải đặt phòng khách sạn mới có chỗ để trú qua đêm đúng không nào!? Hãy học cách đặt phòng qua đoạn hội thoại dưới đây nhé.

I'd like to reserve a hotel room. Audio: <strong>I'd like to reserve a hotel room.</strong> Xem chú thích

That should be no problem. May I have your full name, please? Audio: <strong>That should be no problem.</strong> <strong>May I have your full name, please?</strong>

My name is John Sandals. Audio: <strong>My name is John Sandals.</strong>

Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. What days do you need that reservation, sir? Audio: Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. <strong>What days do you need that reservation, sir?</strong> Xem chú thích

I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17. Audio: I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17.

Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Audio: Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Xem chú thích

How much per night are we talking about? Audio: <strong>How much per night are we talking about?</strong>

Each night will be $308. Audio: <strong>Each night will be $308.</strong>

That price is perfectly acceptable. Audio: That price is perfectly acceptable. Xem chú thích

Wonderful! Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Wonderful! <strong>Do you prefer a smoking or nonsmoking room?</strong>

Nonsmoking, please. Audio: Nonsmoking, please.

Next question: Is a queen-size bed okay? Audio: Next question: Is a queen-size bed okay? Xem chú thích

That sounds fine. Audio: That sounds fine.

Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number. Audio: Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number.

Certainly. My phone number is 626-555-1739. Audio: Certainly. My phone number is 626-555-1739.

Thank you, Mr. Sandals. We look forward to seeing you in New York! Audio: Thank you, Mr. Sandals. <strong>We look forward to seeing you in New York!</strong> Xem chú thích

I'd like to reserve a hotel room. Audio: <strong>I'd like to reserve a hotel room.</strong>
Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.

That should be no problem. May I have your full name, please? Audio: <strong>That should be no problem.</strong> <strong>May I have your full name, please?</strong>
Không thành vấn đề. Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

My name is John Sandals. Audio: <strong>My name is John Sandals.</strong>
Tôi tên John Sandals.

Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. What days do you need that reservation, sir? Audio: Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. <strong>What days do you need that reservation, sir?</strong>
Xin chào anh Sandals. Tôi tên Michelle. Anh muốn đặt phòng vào ngày nào ạ?

I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17. Audio: I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17.
Tôi dự định viếng thăm New York từ thứ sáu 14 tháng 4 đến thứ hai 17 tháng 4.

Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Audio: Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals?
Giá phòng của chúng tôi gần đây mới tăng lên. Điều đó có được không thưa anh Sandals?

How much per night are we talking about? Audio: <strong>How much per night are we talking about?</strong>
Một đêm là bao nhiêu vậy?

Each night will be $308. Audio: <strong>Each night will be $308.</strong>
Mỗi đêm giá là 308 đô.

That price is perfectly acceptable. Audio: That price is perfectly acceptable.
Giá đó thì hoàn toàn chấp nhận được.

Wonderful! Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Wonderful! <strong>Do you prefer a smoking or nonsmoking room?</strong>
Tuyệt! Anh thích phòng có hút thuốc hay không ạ?

Nonsmoking, please. Audio: Nonsmoking, please.
Không hút thuốc nhé.

Next question: Is a queen-size bed okay? Audio: Next question: Is a queen-size bed okay?
Câu hỏi kế tiếp: phòng có giường cỡ Queen được không ạ?

That sounds fine. Audio: That sounds fine.
Nghe được đấy.

Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number. Audio: Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number.
Vâng, anh Sandals. Chúng tôi đã lưu đặt phòng của anh trong máy tính. Những gì chúng tôi cần còn lại chính là số điện thoại của anh.

Certainly. My phone number is 626-555-1739. Audio: Certainly. My phone number is 626-555-1739.
Dĩ nhiên là được rồi. Số của tôi là 626-555-1739.

Thank you, Mr. Sandals. We look forward to seeing you in New York! Audio: Thank you, Mr. Sandals. <strong>We look forward to seeing you in New York!</strong>
Xin cám ơn anh Sandals. Chúng tôi mong chờ được đón tiếp anh ở New York!



Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói muốn đặt phòng
  • I'd like to reserve a hotel room. Audio: I'd like to reserve a hotel room.
    Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.

  • I want to reserve a hotel room. Audio: I want to reserve a hotel room.
    Tôi muốn đặt trước một phòng khách sạn.

  • I need to book a room. Audio: I need to book a room.
    Tôi cần đặt trước một phòng.

Hỏi tên người khác
  • May I have your name, please? Audio: May I have your name, please?
    Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Cách nói không thành vấn đề.
  • That should be no problem. Audio: That should be no problem.
    Không thành vấn đề.

  • No problem at all. Audio: No problem at all.
    Không thành vấn đề.

Cách hỏi ngày đặt phòng.
  • What days do you need that reservation, sir? Audio: What days do you need that reservation, sir?
    Anh cần đặt phòng vào ngày nào ạ?

  • When do you need the room? Audio: When do you need the room?
    Anh cần đặt phòng vào ngày nào?

  • Could you tell me when you need the room? Audio: Could you tell me when you need the room?
    Anh có thể cho tôi biết anh cần đặt phòng ngày nào không ạ?

Cách hỏi giá tiền một đêm ở khách sạn
  • How much per night are we talking about? Audio: How much per night are we talking about?
    Giá phòng một đêm là bao nhiêu?

  • How much is a room? Audio: How much is a room?
    Giá phòng là bao nhiêu?

Cách nói về giá tiền một phòng

Cấu trúc: Each night will be + GIÁ TIẾN

Ví dụ:

  • Each night will be $308. Audio: Each night will be $308.
    Mỗi đêm giá là 308 đô.

Cách hỏi khách hàng cần phòng có hút thuốc hay không.
  • Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Do you prefer a smoking or nonsmoking room?
    Anh thích phòng có hút thuốc hay không ạ?

  • Would you like a smoking or nonsmoking room? Audio: Would you like a smoking or nonsmoking room?
    Anh muốn phòng có hút thuốc hay không ạ?

  • Would you prefer smoking or nonsmoking? Audio: Would you prefer smoking or nonsmoking?
    Anh thích phòng có hút thuốc hay không hơn ạ?

Cách chào khách hàng lịch sự khi kết thúc cuộc gọi đặt phòng.
  • We look forward to seeing you in New York! Audio: We look forward to seeing you in New York!
    Chúng tôi mong chờ được đón tiếp anh ở New York!

  • Thank you for doing business with us. Audio: Thank you for doing business with us.
    Cám ơn vì đã làm việc với chúng tôi.

  • Thank you so much for choosing our hotel, sir! Audio: Thank you so much for choosing our hotel, sir!
    Cám ơn anh rất nhiều vì đã chọn khách sạn của chúng tôi!

Không chỉ là đặt phòng khách sạn, bạn sẽ biết cách nói khi làm thủ tục nhận phòng, trả phòng và những tình huống giao tiếp tại khách sạn khác qua ứng dụng di động Giao Tiếp PRO! Tải app ngay dưới đây:

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS    Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android

hoặc tải bằng cách quét mã QR code.

 

Tiếng Anh giao tiếp trong công việc

Cùng học những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong công việc hữu ích qua đoạn hội thoại dưới đây nhé.

Good morning, Mary. Audio: <strong>Good morning, Mary.</strong>

Good morning, John. Audio: <strong>Good morning, John.</strong>

Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility. Here is your cubicle, your “home away from home” from 8:00 to 5:00 every day, Mary. Audio: <strong>Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility.</strong> Here is your cubicle, your “home away from home” from 8:00 to 5:00 every day, Mary. Xem chú thích

Oh, very nice! Audio: Oh, very nice!

Drop your belongings here, and let’s go! Audio: Drop your belongings here, and let’s go! Xem chú thích

OK, I am ready John. Audio: OK, <strong>I am ready John.</strong>

That is Mike over there. He is our senior financial analyst. You will be working with him in the future. Let’s go say hi to him. Audio: That is Mike over there. He is our senior financial analyst. You will be working with him in the future. Let’s go say hi to him. Xem chú thích

Good morning, Mary. Audio: <strong>Good morning, Mary.</strong>
Chào Mary.

Good morning, John. Audio: <strong>Good morning, John.</strong>
Chào Mary.

Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility. Here is your cubicle, your “home away from home” from 8:00 to 5:00 every day, Mary. Audio: <strong>Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility.</strong> Here is your cubicle, your “home away from home” from 8:00 to 5:00 every day, Mary.
Để tôi dẫn cô đến chỗ làm việc và sau đó tôi sẽ dẫn cô đi một vòng văn phòng chúng ta. Đây là nơi làm việc của cô, nơi sẽ là "nhà" từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều của cô đấy Mary.

Oh, very nice! Audio: Oh, very nice!
Ồ, thật tốt!

Drop your belongings here, and let’s go! Audio: Drop your belongings here, and let’s go!
Hãy để đồ đạc của cô ở đây và đi tiếp nào!

OK, I am ready John. Audio: OK, <strong>I am ready John.</strong>
Ok, tôi sẵn sàng rồi John

That is Mike over there. He is our senior financial analyst. You will be working with him in the future. Let’s go say hi to him. Audio: That is Mike over there. He is our senior financial analyst. You will be working with him in the future. Let’s go say hi to him.
Bên đó là Mike. Anh ấy là chuyên viên phân tích tài chính cấp cao của công ty chúng ta. Cô sẽ làm việc với anh ấy trong tương lai. Hãy đến chào anh ấy một tiếng nào.



Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách giới thiệu văn phòng cho nhân viên mới
  • Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility. Audio: Let me take you to your cubicle and then I will give you a tour of our facility.
    Để tôi dẫn cô đến phòng làm việc và sau đó tôi sẽ dẫn cô đi một vòng văn phòng chúng ta.

  • Welcome aboard. Let me take you to your seat. Audio: Welcome aboard. Let me take you to your seat.
    Chào mừng bạn đến với công ty. Hãy để tôi dẫn bạn đến chỗ ngồi của mình.

  • Let me give you the grand tour. Audio: Let me give you the grand tour.
    Để tôi dẫn bạn đi một vòng cho biết.

Chào hỏi
  • Hello. Audio: Hello.
    Xin chào.

  • Good morning! Audio: Good morning!
    Chào (buổi sáng)! (trang trọng)

  • Hi. Audio: Hi.
    Xin chào.

Nói mình đã chuẩn bị sẵn sàng
  • I am ready. Audio: I am ready.
    Tôi đã sẵn sàng.

  • All set. Audio: All set.
    Tất cả đã sẵn sàng.

  • I’m finished. Audio: I’m finished.
    Tôi đã chuẩn bị xong.

 

Nắm lấy cơ hội thăng tiến và đi công tác nước ngoài ngay hôm nay bằng cách học tiếng Anh giao tiếp trong công việc! Nay bạn đã có thể học tiếng Anh giao tiếp dễ dàng và thú vị hơn bào giờ hết với ứng dụng di động Giao Tiếp PRO:

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS    Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android

hoặc tải bằng cách quét mã QR code.

 

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề Nói Chuyện Điện Thoại

Một tình huống giao tiếp cơ bản khác trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày là Nói Chuyện Điện Thoại. Cùng học về các mẫu câu khi nói chuyện điện thoại nhé:

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>

Who is this? Audio: <strong>Who is this?</strong>

Hey, it’s me, Michelle. Audio: Hey, it’s me, Michelle.

Hey Michelle! How are you? Audio: Hey Michelle! How are you?

I’m fine. How are you? Audio: I’m fine. How are you?

I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Audio: I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Xem chú thích

Yeah!... Oops, I need to charge up my phone. My battery's about to run out. I'll call you back. Audio: Yeah!... Oops, <strong>I need to charge up my phone.</strong> <strong>My battery's about to run out.</strong> <strong>I'll call you back.</strong> Xem chú thích

Okay, I'll wait. Audio: Okay, I'll wait.

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>
A lô.

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>
A lô.

Who is this? Audio: <strong>Who is this?</strong>
Ai vậy nhỉ?

Hey, it’s me, Michelle. Audio: Hey, it’s me, Michelle.
Mình là Michelle đây.

Hey Michelle! How are you? Audio: Hey Michelle! How are you?
Chào Michelle! Bạn khỏe không?

I’m fine. How are you? Audio: I’m fine. How are you?
Mình khỏe. Bạn khỏe chứ?

I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Audio: I’m good too. It's been so long since I last talked to you.
Mình cũng khỏe. Đã lâu mình chưa nói chuyện với bạn.

Yeah!... Oops, I need to charge up my phone. My battery's about to run out. I'll call you back. Audio: Yeah!... Oops, <strong>I need to charge up my phone.</strong> <strong>My battery's about to run out.</strong> <strong>I'll call you back.</strong>
Ừm!... Í, mình phải sạc điện thoại đã. Sắp hết pin rồi. Mình sẽ gọi lại cho bạn.

Okay, I'll wait. Audio: Okay, I'll wait.
Được rồi, mình chờ.



Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Hỏi người đang nói chuyện điện thoại là ai
  • Who's this? Audio: Who's this?
    Ai vậy nhỉ?

  • Who's calling, please? Audio: Who's calling, please?
    Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

  • Who's calling? Audio: Who's calling?
    Ai đang gọi vậy?

  • May I ask who's calling please? Audio: May I ask who's calling please?
    Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến được không ạ?

  • Could I ask who's calling? Audio: Could I ask who's calling?
    Cho tôi hỏi ai đang gọi vậy?

  • Can I ask whom I'm speaking to please? Audio: Can I ask whom I'm speaking to please?
    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không ạ?

Một số trục trặc có thể xảy ra khi gọi điện thoại
  • My battery's about to run out. Audio: My battery's about to run out.
    Điện thoại mình sắp hết pin rồi.

  • I need to charge up my phone. Audio: I need to charge up my phone.
    Mình cần phải sạc pin điện thoại.

  • I'm about to run out of credits. Audio: I'm about to run out of credits.
    Mình sắp hết tiền điện thoại rồi.

  • I've got a very weak signal. Audio: I've got a very weak signal.
    Sóng yếu lắm.

Hẹn sẽ gọi điện thoại lại
  • I'll call you back. Audio: I'll call you back.
    Mình sẽ gọi lại.

  • I will call again later. Audio: I will call again later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

  • Can I call you back later? Audio: Can I call you back later?
    Mình gọi lại cho bạn sau nhé.

  • I will call back later. Audio: I will call back later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

 

Ghi nhớ các mẫu câu khi nói chuyện điện thoại nhanh và lâu với hệ thống luyện tập của ứng dụng di động Giao Tiếp PRO. Chỉ trong chốc lát, bạn sẽ phản xạ vèo vèo thôi. Tải app ngay dưới đây:

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS    Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android

hoặc tải bằng cách quét mã QR code.

 


Tải ứng dụng Giao Tiếp Siêu Tốc bằng cách quét mã QR code dưới đây

iPhone: 

Android: