Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Đề nghị và Lời khuyên


Hội thoại 1

I'm sick and tired of fixing the dishwasher. Audio: I'm sick and tired of fixing the dishwasher. Xem chú thích

Maybe it's time to buy a new one. Audio: <strong>Maybe it's time to buy a new one.</strong>

Can we afford to buy a new one? Audio: Can we afford to buy a new one? Xem chú thích

It costs more money to fix every month. Audio: It costs more money to fix every month. Xem chú thích

You're right. Audio: <strong>You're right.</strong>

Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: <strong>Let's go shopping for a new dishwasher today.</strong>

I'm sick and tired of fixing the dishwasher. Audio: I'm sick and tired of fixing the dishwasher.
Tôi mệt mỏi với việc phải sửa cái máy rửa chén này rồi.

Maybe it's time to buy a new one. Audio: <strong>Maybe it's time to buy a new one.</strong>
Có lẽ đến lúc phải mua máy mới rồi.

Can we afford to buy a new one? Audio: Can we afford to buy a new one?
Chúng ta đủ tiền mua cái máy mới không?

It costs more money to fix every month. Audio: It costs more money to fix every month.
Số tiền bỏ ra sửa nó hàng tháng còn hơn thế nữa.

You're right. Audio: <strong>You're right.</strong>
Bạn nói đúng đấy.

Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: <strong>Let's go shopping for a new dishwasher today.</strong>
Hãy đi mua cái máy mới hôm nay nào.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Đưa ra lời đề nghị / lời khuyên

Cấu trúc: It's time to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • It's time to buy a new dishwasher. Audio: It's time to buy a new dishwasher.
    Đến lúc phải mua cái máy rửa chén mới rồi.

  • It's time to go home. Audio: It's time to go home.
    Đến lúc phải về nhà rồi.

Cấu trúc: You might have to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • You might have to call the technician. Audio: You might have to call the technician.
    Có lẽ bạn nên gọi nhân viên kỹ thuật.

  • You might have to put more paper into it. Audio: You might have to put more paper into it.
    Có lẽ bạn nên để thêm giấy vào cái máy đi.

  • You might have to restart it. Audio: You might have to restart it.
    Có lẽ bạn nên khởi động nó lại.

Cấu trúc: What about + DANH TỪ / V-ing ?

Ví dụ:

  • What about having dinner after the movie? Audio: What about having dinner after the movie?
    Còn ăn tối sau khi xem phim thì sao?

  • What about taking your brother to the zoo? Audio: What about taking your brother to the zoo?
    Còn việc đưa em của bạn đi sở thú thì sao?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: Let's go shopping for a new dishwasher today.
    Hãy đi mua cái máy mới hôm nay nào.

  • Let’s invite our friends to the party. Audio: Let’s invite our friends to the party.
    Hãy mời bạn bè của chúng ta đến bữa tiệc nào.

Cấu trúc: It might be a good idea to + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • It might be a good idea to fix your computer soon. Audio: It might be a good idea to fix your computer soon.
    Sửa máy tính của bạn sớm có thể là một ý hay. (Bạn nên sửa máy tính của bạn sớm)

Cấu trúc: Do you want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you want to try something different this year? Audio: Do you want to try something different this year?
    Bạn có muốn thử điều gì khác năm nay không?

  • Do you want to come to my house this weekend? Audio: Do you want to come to my house this weekend?
    Bạn có muốn đến nhà tôi cuối tuần này không?

Cấu trúc: How about + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • How about the beach? Audio: How about the beach?
    Còn đi biển thì sao?

Cấu trúc: How about + V-ing ?

Ví dụ:

  • How about talking to our boss about this? Audio: How about talking to our boss about this?
    Còn việc nói chuyện này với sếp thì sao?

Cấu trúc: You should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I think you should buy the Ferrari. Audio: I think you should buy the Ferrari.
    Tôi nghĩ bạn nên mua chiếc Ferrari.

  • You should listen to your mom. Audio: You should listen to your mom.
    Bạn nên nghe lời mẹ bạn.

Cấu trúc: Why don't you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Why don’t you go to the movies? Audio: Why don’t you go to the movies?
    Sao bạn không đi xem phim nhỉ?

  • Why don’t you give Tom a call? Audio: Why don’t you give Tom a call?
    Tại sao bạn không gọi cho Tom nhỉ?

  • Why don't you go to the swimming pool? Audio: Why don't you go to the swimming pool?
    Tại sao bạn không đi hồ bơi nhỉ?

  • Why don’t you call her later? Audio: Why don’t you call her later?
    Sao bạn không gọi cho cô ấy sau đi?

Tán đồng với lời đề nghị / lời khuyên của người khác
  • That's a great idea! Audio: That's a great idea!
    Đó là một ý kiến hay!

  • That sounds nice! Audio: That sounds nice!
    Nghe hay đấy!

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

I'm terrible at English and I think I should do something about it. What do you advise me to do? Audio: I'm terrible at English and I think I should do something about it. <strong>What do you advise me to do?</strong> Xem chú thích

I would strongly advise you to try this website. It's a fantastic website for beginners. Audio: <strong>I would strongly advise you to try this website.</strong> It's a fantastic website for beginners. Xem chú thích

I've heard about it, but what do you think I should start with? Audio: I've heard about it, but <strong>what do you think I should start with?</strong>

You'd better start with the lessons. Then, try the exercises. Audio: <strong>You'd better start with the lessons.</strong> Then, try the exercises.

I'm terrible at English and I think I should do something about it. What do you advise me to do? Audio: I'm terrible at English and I think I should do something about it. <strong>What do you advise me to do?</strong>
Tôi rất dốt môn tiếng Anh và tôi nghĩ tôi cần phải làm gì đó. Bạn có lời khuyên nào cho tôi không?

I would strongly advise you to try this website. It's a fantastic website for beginners. Audio: <strong>I would strongly advise you to try this website.</strong> It's a fantastic website for beginners.
Tôi nghĩ bạn nên thử vào trang web này xem. Đó là trang tuyệt vời dành cho người mới bắt đầu học đấy.

I've heard about it, but what do you think I should start with? Audio: I've heard about it, but <strong>what do you think I should start with?</strong>
Tôi cũng có nghe nói qua, nhưng bạn nghĩ tôi nên bắt đầu học cái gì ở đó?

You'd better start with the lessons. Then, try the exercises. Audio: <strong>You'd better start with the lessons.</strong> Then, try the exercises.
Bạn nên bắt đầu với những bài học trước. sau đó hãy thử làm bài tập.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi lời khuyên từ người khác

Cấu trúc: What do you advise me to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you advise me to do? Audio: What do you advise me to do?
    Bạn khuyên tôi nên làm gì?

Cấu trúc: What do you think I should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you think I should start with? Audio: What do you think I should start with?
    Bạn nghĩ tôi nên bắt đầu bằng việc gì nào?

Cấu trúc: What should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What should I do? Audio: What should I do?
    Mình phải làm gì đây?

Cấu trúc: Should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Should I buy the Porsche or the Ferrari? Audio: Should I buy the Porsche or the Ferrari?
    Tôi nên mua chiếc Porsche hay chiếc Ferrari nhỉ?

  • Should I go now? Audio: Should I go now?
    Tôi có nên đi bây giờ không?

Đưa ra lời khuyên

Cấu trúc: I would (strongly) advise you to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would strongly advise you to try this website. Audio: I would strongly advise you to try this website.
    Tôi khuyên bạn nên xem qua trang web này.

  • I would advise you to take the bus to work to save more. Audio: I would advise you to take the bus to work to save more.
    Tôi khuyên bạn nên đi làm bằng xe buýt để tiết kiệm thêm.

Cấu trúc: You had better + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • You had better start now. Audio: You had better start now.
    Bạn nên bắt đầu ngay bây giờ.

  • You’d better see a doctor. Audio: You’d better see a doctor.
    Bạn nên đi khám bác sĩ đi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

We go to the mountains every year. Audio: We go to the mountains every year. Xem chú thích

Do you want to try something different this year? Audio: <strong>Do you want to try something different this year?</strong>

Let's go somewhere warm. Audio: <strong>Let's go somewhere warm. </strong>

Where should we go? Audio: <strong>Where should we go?</strong>

How about the beach? My co-worker owns a condo on the beach. Audio: <strong>How about the beach?</strong> My co-worker owns a condo on the beach. Xem chú thích

That sounds nice. Audio: <strong>That sounds nice.</strong>

He said he would give us a discount on the cost. Audio: He said he would give us a discount on the cost. Xem chú thích

We can celebrate our anniversary there. Audio: We can celebrate our anniversary there. Xem chú thích

That's a great idea! Audio: <strong>That's a great idea!</strong>

We haven't been to the beach in a long time. Audio: We haven't been to the beach in a long time.

We go to the mountains every year. Audio: We go to the mountains every year.
Chúng ta đều đi núi chơi mỗi năm.

Do you want to try something different this year? Audio: <strong>Do you want to try something different this year?</strong>
Bạn có muốn thử điều gì khác khác trong năm nay không.

Let's go somewhere warm. Audio: <strong>Let's go somewhere warm. </strong>
Hay đi nơi nào thời tiết ấm áp đi.

Where should we go? Audio: <strong>Where should we go?</strong>
Chúng ta nên đi đâu nhỉ?

How about the beach? My co-worker owns a condo on the beach. Audio: <strong>How about the beach?</strong> My co-worker owns a condo on the beach.
Biển thì sao? Đồng nghiệp của tôi làm chủ một nhà nghỉ ở bãi biển ấy.

That sounds nice. Audio: <strong>That sounds nice.</strong>
Nghe hay đấy.

He said he would give us a discount on the cost. Audio: He said he would give us a discount on the cost.
Anh ấy nói anh ấy có thể giảm giá cho chúng ta.

We can celebrate our anniversary there. Audio: We can celebrate our anniversary there.
Chúng ta có thể làm lễ kỷ niệm ở đó.

That's a great idea! Audio: <strong>That's a great idea!</strong>
Ý kiến tuyệt đấy!

We haven't been to the beach in a long time. Audio: We haven't been to the beach in a long time.
Lâu rồi chúng ta đã không đi biển.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Đưa ra lời đề nghị / lời khuyên

Cấu trúc: It's time to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • It's time to buy a new dishwasher. Audio: It's time to buy a new dishwasher.
    Đến lúc phải mua cái máy rửa chén mới rồi.

  • It's time to go home. Audio: It's time to go home.
    Đến lúc phải về nhà rồi.

Cấu trúc: You might have to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • You might have to call the technician. Audio: You might have to call the technician.
    Có lẽ bạn nên gọi nhân viên kỹ thuật.

  • You might have to put more paper into it. Audio: You might have to put more paper into it.
    Có lẽ bạn nên để thêm giấy vào cái máy đi.

  • You might have to restart it. Audio: You might have to restart it.
    Có lẽ bạn nên khởi động nó lại.

Cấu trúc: What about + DANH TỪ / V-ing ?

Ví dụ:

  • What about having dinner after the movie? Audio: What about having dinner after the movie?
    Còn ăn tối sau khi xem phim thì sao?

  • What about taking your brother to the zoo? Audio: What about taking your brother to the zoo?
    Còn việc đưa em của bạn đi sở thú thì sao?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: Let's go shopping for a new dishwasher today.
    Hãy đi mua cái máy mới hôm nay nào.

  • Let’s invite our friends to the party. Audio: Let’s invite our friends to the party.
    Hãy mời bạn bè của chúng ta đến bữa tiệc nào.

Cấu trúc: It might be a good idea to + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • It might be a good idea to fix your computer soon. Audio: It might be a good idea to fix your computer soon.
    Sửa máy tính của bạn sớm có thể là một ý hay. (Bạn nên sửa máy tính của bạn sớm)

Cấu trúc: Do you want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you want to try something different this year? Audio: Do you want to try something different this year?
    Bạn có muốn thử điều gì khác năm nay không?

  • Do you want to come to my house this weekend? Audio: Do you want to come to my house this weekend?
    Bạn có muốn đến nhà tôi cuối tuần này không?

Cấu trúc: How about + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • How about the beach? Audio: How about the beach?
    Còn đi biển thì sao?

Cấu trúc: How about + V-ing ?

Ví dụ:

  • How about talking to our boss about this? Audio: How about talking to our boss about this?
    Còn việc nói chuyện này với sếp thì sao?

Cấu trúc: You should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I think you should buy the Ferrari. Audio: I think you should buy the Ferrari.
    Tôi nghĩ bạn nên mua chiếc Ferrari.

  • You should listen to your mom. Audio: You should listen to your mom.
    Bạn nên nghe lời mẹ bạn.

Cấu trúc: Why don't you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Why don’t you go to the movies? Audio: Why don’t you go to the movies?
    Sao bạn không đi xem phim nhỉ?

  • Why don’t you give Tom a call? Audio: Why don’t you give Tom a call?
    Tại sao bạn không gọi cho Tom nhỉ?

  • Why don't you go to the swimming pool? Audio: Why don't you go to the swimming pool?
    Tại sao bạn không đi hồ bơi nhỉ?

  • Why don’t you call her later? Audio: Why don’t you call her later?
    Sao bạn không gọi cho cô ấy sau đi?

Hỏi lời khuyên từ người khác

Cấu trúc: What do you advise me to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you advise me to do? Audio: What do you advise me to do?
    Bạn khuyên tôi nên làm gì?

Cấu trúc: What do you think I should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you think I should start with? Audio: What do you think I should start with?
    Bạn nghĩ tôi nên bắt đầu bằng việc gì nào?

Cấu trúc: What should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What should I do? Audio: What should I do?
    Mình phải làm gì đây?

Cấu trúc: Should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Should I buy the Porsche or the Ferrari? Audio: Should I buy the Porsche or the Ferrari?
    Tôi nên mua chiếc Porsche hay chiếc Ferrari nhỉ?

  • Should I go now? Audio: Should I go now?
    Tôi có nên đi bây giờ không?

Tán đồng với lời đề nghị / lời khuyên của người khác
  • That's a great idea! Audio: That's a great idea!
    Đó là một ý kiến hay!

  • That sounds nice! Audio: That sounds nice!
    Nghe hay đấy!

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Should I buy the Porsche or the Ferrari? Audio: <strong>Should I buy the Porsche or the Ferrari?</strong>

I think you should buy the Ferrari. Audio: <strong>I think you should buy the Ferrari.</strong>

Why is that? Audio: <strong>Why is that?</strong>

I just think it looks nicer. Why don’t you give Kelly a call? She's a car expert. Audio: I just think it looks nicer. <strong>Why don’t you give Kelly a call?</strong> She's a car expert. Xem chú thích

Good idea. I haven’t seen her for a while. Audio: <strong>Good idea.</strong> I haven’t seen her for a while.

Maybe you should ask her out. Audio: <strong>Maybe you should</strong> ask her out. Xem chú thích

Hmmm. I’ll think about it. Audio: Hmmm. <strong>I’ll think about it.</strong>

Should I buy the Porsche or the Ferrari? Audio: <strong>Should I buy the Porsche or the Ferrari?</strong>
Tôi nên mua chiếc Porsche hay chiếc Ferrari nhỉ?

I think you should buy the Ferrari. Audio: <strong>I think you should buy the Ferrari.</strong>
Tôi nghĩ bạn nên mua chiếc Ferrari.

Why is that? Audio: <strong>Why is that?</strong>
Tại sao vậy?

I just think it looks nicer. Why don’t you give Kelly a call? She's a car expert. Audio: I just think it looks nicer. <strong>Why don’t you give Kelly a call?</strong> She's a car expert.
Tôi chỉ nghĩ là nó trông đẹp hơn? Sao bạn không gọi Kelly đi? Cô ấy là chuyên gia về xe đấy.

Good idea. I haven’t seen her for a while. Audio: <strong>Good idea.</strong> I haven’t seen her for a while.
Được đó. Tôi cũng lâu rồi không gặp cô ấy.

Maybe you should ask her out. Audio: <strong>Maybe you should</strong> ask her out.
Có lẽ bạn nên hẹn cô ấy ra ngoài chơi.

Hmmm. I’ll think about it. Audio: Hmmm. <strong>I’ll think about it.</strong>
Hmm. Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi lời khuyên từ người khác

Cấu trúc: What do you advise me to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you advise me to do? Audio: What do you advise me to do?
    Bạn khuyên tôi nên làm gì?

Cấu trúc: What do you think I should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What do you think I should start with? Audio: What do you think I should start with?
    Bạn nghĩ tôi nên bắt đầu bằng việc gì nào?

Cấu trúc: What should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • What should I do? Audio: What should I do?
    Mình phải làm gì đây?

Cấu trúc: Should I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Should I buy the Porsche or the Ferrari? Audio: Should I buy the Porsche or the Ferrari?
    Tôi nên mua chiếc Porsche hay chiếc Ferrari nhỉ?

  • Should I go now? Audio: Should I go now?
    Tôi có nên đi bây giờ không?

Đưa ra lời đề nghị / lời khuyên

Cấu trúc: It's time to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • It's time to buy a new dishwasher. Audio: It's time to buy a new dishwasher.
    Đến lúc phải mua cái máy rửa chén mới rồi.

  • It's time to go home. Audio: It's time to go home.
    Đến lúc phải về nhà rồi.

Cấu trúc: You might have to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • You might have to call the technician. Audio: You might have to call the technician.
    Có lẽ bạn nên gọi nhân viên kỹ thuật.

  • You might have to put more paper into it. Audio: You might have to put more paper into it.
    Có lẽ bạn nên để thêm giấy vào cái máy đi.

  • You might have to restart it. Audio: You might have to restart it.
    Có lẽ bạn nên khởi động nó lại.

Cấu trúc: What about + DANH TỪ / V-ing ?

Ví dụ:

  • What about having dinner after the movie? Audio: What about having dinner after the movie?
    Còn ăn tối sau khi xem phim thì sao?

  • What about taking your brother to the zoo? Audio: What about taking your brother to the zoo?
    Còn việc đưa em của bạn đi sở thú thì sao?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go shopping for a new dishwasher today. Audio: Let's go shopping for a new dishwasher today.
    Hãy đi mua cái máy mới hôm nay nào.

  • Let’s invite our friends to the party. Audio: Let’s invite our friends to the party.
    Hãy mời bạn bè của chúng ta đến bữa tiệc nào.

Cấu trúc: It might be a good idea to + ĐỘNG TỪ

Ví dụ:

  • It might be a good idea to fix your computer soon. Audio: It might be a good idea to fix your computer soon.
    Sửa máy tính của bạn sớm có thể là một ý hay. (Bạn nên sửa máy tính của bạn sớm)

Cấu trúc: Do you want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you want to try something different this year? Audio: Do you want to try something different this year?
    Bạn có muốn thử điều gì khác năm nay không?

  • Do you want to come to my house this weekend? Audio: Do you want to come to my house this weekend?
    Bạn có muốn đến nhà tôi cuối tuần này không?

Cấu trúc: How about + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • How about the beach? Audio: How about the beach?
    Còn đi biển thì sao?

Cấu trúc: How about + V-ing ?

Ví dụ:

  • How about talking to our boss about this? Audio: How about talking to our boss about this?
    Còn việc nói chuyện này với sếp thì sao?

Cấu trúc: You should + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I think you should buy the Ferrari. Audio: I think you should buy the Ferrari.
    Tôi nghĩ bạn nên mua chiếc Ferrari.

  • You should listen to your mom. Audio: You should listen to your mom.
    Bạn nên nghe lời mẹ bạn.

Cấu trúc: Why don't you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Why don’t you go to the movies? Audio: Why don’t you go to the movies?
    Sao bạn không đi xem phim nhỉ?

  • Why don’t you give Tom a call? Audio: Why don’t you give Tom a call?
    Tại sao bạn không gọi cho Tom nhỉ?

  • Why don't you go to the swimming pool? Audio: Why don't you go to the swimming pool?
    Tại sao bạn không đi hồ bơi nhỉ?

  • Why don’t you call her later? Audio: Why don’t you call her later?
    Sao bạn không gọi cho cô ấy sau đi?

Tán đồng với lời đề nghị / lời khuyên của người khác
  • That's a great idea! Audio: That's a great idea!
    Đó là một ý kiến hay!

  • That sounds nice! Audio: That sounds nice!
    Nghe hay đấy!

Cân nhắc một lời khuyên hoặc đề nghị của người khác
  • I'll think about it. Audio: I'll think about it.
    Tôi sẽ suy nghĩ về điều đó.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?