Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Giao tiếp trong văn phòng 2


Hội thoại 1

Hi there. Audio: Hi there.

Hi. I haven't seen you around here before. Have you worked long? Audio: Hi. <strong>I haven't seen you around here before.</strong> Have you worked long?

No, I've only been here a few months. I work in the Human Resources Department. Audio: No, I've only been here a few months. <strong>I work in the Human Resources Department.</strong> Xem chú thích

Oh, that's why. I'm in Sales. Audio: Oh, that's why. <strong>I'm in Sales.</strong> Xem chú thích

Sales sounds like an interesting job. Audio: Sales sounds like an interesting job.

It's okay. Hey, you look like you could really use a coffee. Audio: It's okay. Hey, you look like <strong>you could really use a coffee.</strong>

Yes, it's been a really hectic week. Audio: Yes, it's been a really hectic week. Xem chú thích

Tell me about it! Audio: Tell me about it!

Hi there. Audio: Hi there.
Xin chào.

Hi. I haven't seen you around here before. Have you worked long? Audio: Hi. <strong>I haven't seen you around here before.</strong> Have you worked long?
Chào. Tôi hình như chưa gặp bạn trước đây. Bạn làm ở đây lâu chưa?

No, I've only been here a few months. I work in the Human Resources Department. Audio: No, I've only been here a few months. <strong>I work in the Human Resources Department.</strong>
Chưa, tôi mới làm ở đây được vài tháng. Tôi làm ở phòng nhân sự.

Oh, that's why. I'm in Sales. Audio: Oh, that's why. <strong>I'm in Sales.</strong>
Ồ, hèn gì. Tôi làm ở phòng kinh doanh.

Sales sounds like an interesting job. Audio: Sales sounds like an interesting job.
Kinh doanh nghe có vẻ là một nghề rất thú vị đấy chứ.

It's okay. Hey, you look like you could really use a coffee. Audio: It's okay. Hey, you look like <strong>you could really use a coffee.</strong>
Cũng ổn ấy. Mà này, trông như bạn đang cần cà phê đấy.

Yes, it's been a really hectic week. Audio: Yes, it's been a really hectic week.
Uhm, quả thật đây là một tuần rất bận rộn.

Tell me about it! Audio: Tell me about it!
Kể tôi nghe về nó nào!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói chưa gặp ai đó trước đây
  • I haven't seen you around here before. Audio: I haven't seen you around here before.
    Tôi hình như chưa gặp bạn trước đây.

Cách nói làm ở bộ phận nào đó của công ty

Cấu trúc: I work in + PHÒNG BAN

Ví dụ:

  • I work in the Human Resources Department. Audio: I work in the Human Resources Department.
    Tôi làm ở phòng nhân sự.

Cấu trúc: I'm in + PHÒNG BAN

Ví dụ:

  • I'm in Sales. Audio: I'm in Sales.
    Tôi làm ở phòng kinh doanh.

Cách nói cần làm gì đó

Cấu trúc: could use + ĐIỀU GÌ ĐÓ

Ví dụ:

  • You could really use a coffee. Audio: You could really use a coffee.
    Bạn đang rất cần một ly cà phê.

  • Their website could use an upgrade. Audio: Their website could use an upgrade.
    Trang web của họ rất cần nâng cấp.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Do you have a lot of work? Audio: <strong>Do you have a lot of work?</strong>

Yeah. I'm pretty busy. Why? Audio: Yeah. I'm pretty busy. Why?

Oh. I needed some help on documenting this process. Audio: Oh. <strong>I needed some help on documenting this process.</strong> Xem chú thích

Does this have to be done right now? Audio: <strong>Does this have to be done right now?</strong>

The manager wants it by Friday. Audio: The manager wants it by Friday. Xem chú thích

I'll try to free up my schedule. Remind me again tomorrow morning, and I'll help you in the afternoon. Audio: <strong>I'll try to free up my schedule.</strong> Remind me again tomorrow morning, and I'll help you in the afternoon. Xem chú thích

Do you need to read the documents first? Audio: Do you need to read the documents first? Xem chú thích

Yeah. That would help. Audio: Yeah. That would help.

I'll print you a copy and then drop them off. Audio: I'll print you a copy and then drop them off. Xem chú thích

Make sure you drop it off before five because I have to leave early. Audio: Make sure you drop it off before five because I have to leave early.

No problem. Thanks. Audio: No problem. Thanks.

Do you have a lot of work? Audio: <strong>Do you have a lot of work?</strong>
Bạn có nhiều việc phải làm lắm hả?

Yeah. I'm pretty busy. Why? Audio: Yeah. I'm pretty busy. Why?
Uhm. Tôi khá bận. Mà có chi không?

Oh. I needed some help on documenting this process. Audio: Oh. <strong>I needed some help on documenting this process.</strong>
À. Tôi cần giúp đỡ trong việc thu thập tư liệu cho quy trình này.

Does this have to be done right now? Audio: <strong>Does this have to be done right now?</strong>
Việc đó có cần phải làm xong ngay bây giờ không?

The manager wants it by Friday. Audio: The manager wants it by Friday.
Quản lý cần nó vào thứ sáu.

I'll try to free up my schedule. Remind me again tomorrow morning, and I'll help you in the afternoon. Audio: <strong>I'll try to free up my schedule.</strong> Remind me again tomorrow morning, and I'll help you in the afternoon.
Tôi sẽ ráng sắp xếp lịch làm việc lại. Hãy nhớ nhắc tôi vào sáng mai, tôi sẽ giúp bạn vào buổi chiều.

Do you need to read the documents first? Audio: Do you need to read the documents first?
Bạn có cần đọc qua tư liệu trước không?

Yeah. That would help. Audio: Yeah. That would help.
Uh. Điều đó sẽ giúp ích đấy.

I'll print you a copy and then drop them off. Audio: I'll print you a copy and then drop them off.
Tôi sẽ in cho bạn một bản photo và sau đó đưa qua cho bạn.

Make sure you drop it off before five because I have to leave early. Audio: Make sure you drop it off before five because I have to leave early.
Hãy nhớ là mang nó qua cho tôi trước 5 giờ vì tôi phải về sớm nhé.

No problem. Thanks. Audio: No problem. Thanks.
Không thành vấn đề. Cám ơn nhé.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách bắt chuyện trước khi nhờ người khác làm gì đó
  • Do you have a lot of work? Audio: Do you have a lot of work?
    Bạn có nhiều việc phải làm lắm hả?

  • Are you busy now? Audio: Are you busy now?
    Bạn có đang bận không?

Nhờ người khác làm một việc cho mình

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU?

Ví dụ:

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Could you lend me your car for a day? Audio: Could you lend me your car for a day?
    Bạn có thể cho mình mượn xe hơi của bạn một ngày được không?

  • Could you make a copy of this page please? Audio: Could you make a copy of this page please?
    Bạn có thể photocopy trang này giúp mình được không?

Cấu trúc: I needed some help on + V-ing

Ví dụ:

  • I needed some help on documenting this process. Audio: I needed some help on documenting this process.
    Tôi cần giúp đỡ trong việc thu thập tư liệu cho quy trình này.

  • I needed some help on finishing the report. Audio: I needed some help on finishing the report.
    Tôi cần giúp đỡ việc hoàn thành bản báo cáo.

Cấu trúc: Would you mind + V_ing ?

Ví dụ:

  • Would you mind helping me find my phone? Audio: Would you mind helping me find my phone?
    Phiền bạn có thể tìm điện thoại giúp mình được không?

  • Would you mind carrying this bag for me? Audio: Would you mind carrying this bag for me?
    Phiền bạn có thể mang giúp mình túi xách này được không?

Cách hỏi việc có cần làm gấp hay không
  • Does this have to be done right now? Audio: Does this have to be done right now?
    Việc đó có cần phải làm xong ngay bây giờ không?

Cách nói sẽ xem lại lịch làm việc để tranh thủ thời gian giúp đỡ người khác
  • I'll try to free up my schedule. Audio: I'll try to free up my schedule.
    Tôi sẽ ráng sắp xếp lịch làm việc lại.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?