Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Giao tiếp với khách hàng


Hội thoại 1

I need some flowers for my wife. It's her birthday. Audio: I need some flowers for my wife. It's her birthday. Xem chú thích

Very well. We have some fresh red roses. Audio: Very well. We have some fresh red roses. Xem chú thích

How much are the roses? Audio: <strong>How much are the roses?</strong>

$20 per dozen. Audio: <strong>$20 per dozen.</strong> Xem chú thích

That sounds like a good deal. Audio: <strong>That sounds like a good deal.</strong>

Yes, they're on sale today. Audio: Yes, they're on sale today. Xem chú thích

I'll take a dozen. Audio: <strong>I'll take a dozen.</strong>

Splendid. Will there be anything else? Audio: Splendid. <strong>Will there be anything else?</strong> Xem chú thích

No, the roses will be fine. Audio: No, the roses will be fine.

I'm sure your wife will love them. Audio: I'm sure your wife will love them.

I need some flowers for my wife. It's her birthday. Audio: I need some flowers for my wife. It's her birthday.
Tôi cần một ít hoa cho vợ mình. Hôm nay là sinh nhật bà ấy.

Very well. We have some fresh red roses. Audio: Very well. We have some fresh red roses.
Ồ tuyệt. Chúng tôi có hoa hồng tươi này.

How much are the roses? Audio: <strong>How much are the roses?</strong>
Chúng bao nhiêu tiền?

$20 per dozen. Audio: <strong>$20 per dozen.</strong>
20 đô cho 1 tá bông.

That sounds like a good deal. Audio: <strong>That sounds like a good deal.</strong>
Giá có vẻ tốt đấy.

Yes, they're on sale today. Audio: Yes, they're on sale today.
Vâng, chúng được giảm giá hôm nay.

I'll take a dozen. Audio: <strong>I'll take a dozen.</strong>
Tôi sẽ lấy 1 tá.

Splendid. Will there be anything else? Audio: Splendid. <strong>Will there be anything else?</strong>
Tuyệt. Anh có cần gì nữa không ạ?

No, the roses will be fine. Audio: No, the roses will be fine.
Không cần đâu, mấy đóa hồng này là được rồi.

I'm sure your wife will love them. Audio: I'm sure your wife will love them.
Tôi chắc là vợ anh sẽ thích chúng.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách hỏi giá tiền

Cấu trúc: How much + to be + DANH TỪ?

Ví dụ:

  • How much are the roses? Audio: How much are the roses?
    Mấy cánh hồng này bao nhiêu tiền?

Cấu trúc: How much will it cost to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • How much will it cost to send this letter to Brazil first class? Audio: How much will it cost to send this letter to Brazil first class?
    Gởi là thư này đến Brazil theo thư loại một thì tốn bao nhiêu tiền?

  • How much will that be? Audio: How much will that be?
    Như vậy tốn bao nhiêu tiền?

  • What's the price for it? Audio: What's the price for it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much does it cost? Audio: How much does it cost?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

  • How much is it? Audio: How much is it?
    Giá của nó là bao nhiêu vậy?

Cấu trúc: How much + to do + DANH TỪ + cost ?

Ví dụ:

  • How much do the roses cost? Audio: How much do the roses cost?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cấu trúc: How much + will + DANH TỪ + be ?

Ví dụ:

  • How much will the roses be? Audio: How much will the roses be?
    Mấy cánh hồng này giá bao nhiêu?

Cách nói giá tiền

Cấu trúc: GIÁ TIỀN + per + ĐƠN VỊ

Ví dụ:

  • $20 per dozen. Audio: $20 per dozen.
    20 đô cho 1 tá bông.

Cách nói khi thấy giá tốt
  • That sounds like a good deal. Audio: That sounds like a good deal.
    Giá có vẻ tốt đấy.

  • That's a price that I like. Audio: That's a price that I like.
    Giá này tôi thích đấy.

  • That sounds nice and cheap. Audio: That sounds nice and cheap.
    Nghe có vẻ tốt và rẻ đấy.

Cách nói khi quyết định mua

Cấu trúc: I’ll take + SỐ LƯỢNG

Ví dụ:

  • I'll take a dozen. Audio: I'll take a dozen.
    Tôi sẽ lấy 1 tá.

  • I'll take it. Audio: I'll take it.
    Tôi mua cái này.

Cách hỏi khách hàng còn cần gì nữa không.
  • Is that all I can do for you today? Audio: Is that all I can do for you today?
    Đó là những gì tôi cần phải giúp cho bạn hôm nay đúng không?

  • Do you need anything else? Audio: Do you need anything else?
    Bạn có cần thêm gì nữa không?

  • Will there be anything else? Audio: Will there be anything else?
    Anh có cần gì nữa không ạ?

  • Will that be all? Audio: Will that be all?
    Xong hết chưa ạ?

  • Anything else that I can help you with? Audio: Anything else that I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Is that all I can help you with? Audio: Is that all I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Could I interest you in anything else? Audio: Could I interest you in anything else?
    Tôi có thể giúp bạn chọn món gì khác nữa không ạ?

  • Is there anything else you'd like to get? Audio: Is there anything else you'd like to get?
    Bạn có muốn mua gì thêm nữa không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

How are you doing? Audio: How are you doing?

Great. Thanks for asking. Audio: Great. Thanks for asking.

What can I do for you today? Audio: <strong>What can I do for you today?</strong>

I would like to deposit some money. Audio: I would like to deposit some money. Xem chú thích

Are you depositing cash or a check? Audio: <strong>Are you depositing cash or a check?</strong> Xem chú thích

I want to deposit cash. Audio: I want to deposit cash.

How much are you depositing? Audio: <strong>How much are you depositing?</strong>

I would like to deposit $300. Audio: I would like to deposit $300.

What account do you want your money in? Audio: <strong>What account do you want your money in?</strong> Xem chú thích

I want to deposit it into my checking account. Audio: I want to deposit it into my checking account. Xem chú thích

Do you need anything else? Audio: <strong>Do you need anything else?</strong>

No. That's all. Thank you. Audio: No. That's all. Thank you.

How are you doing? Audio: How are you doing?
Bạn có khỏe không?

Great. Thanks for asking. Audio: Great. Thanks for asking.
Tuyệt. Cám ơn vì đã hỏi thăm.

What can I do for you today? Audio: <strong>What can I do for you today?</strong>
Tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?

I would like to deposit some money. Audio: I would like to deposit some money.
Tôi muốn gởi một ít tiền.

Are you depositing cash or a check? Audio: <strong>Are you depositing cash or a check?</strong>
Bạn gởi tiền mặt hay séc?

I want to deposit cash. Audio: I want to deposit cash.
Tôi muốn gởi tiền mặt.

How much are you depositing? Audio: <strong>How much are you depositing?</strong>
Bạn gởi vào bao nhiêu tiền?

I would like to deposit $300. Audio: I would like to deposit $300.
Tôi muốn gởi 300 đô.

What account do you want your money in? Audio: <strong>What account do you want your money in?</strong>
Bạn muốn tiền vào tài khoản nào?

I want to deposit it into my checking account. Audio: I want to deposit it into my checking account.
Tôi muốn gởi nó vào tài khoản tiền gửi thanh toán của mình.

Do you need anything else? Audio: <strong>Do you need anything else?</strong>
Bạn có cần thêm gì nữa không?

No. That's all. Thank you. Audio: No. That's all. Thank you.
Không. Tôi chỉ cần vậy thôi. Xin cám ơn.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi khách hàng cần gì.
  • What can I help you with? Audio: What can I help you with?
    Tôi có thể giúp gì cho bạn?

  • What can I do for you today? Audio: What can I do for you today?
    Tôi có thể làm gì cho bạn hôm nay?

  • What can I do for you? Audio: What can I do for you?
    Tôi có thể làm gì cho bạn?

  • Do you need help with something? Audio: Do you need help with something?
    Bạn có cần giúp đỡ gì không?

Cách hỏi gửi tiền mặt hay séc trong ngân hàng.
  • Are you depositing cash or a check? Audio: Are you depositing cash or a check?
    Bạn gởi tiền mặt hay séc?

  • Will that be cash or check? Audio: Will that be cash or check?
    Đó sẽ là tiền mặt hay séc?

  • Will you be depositing cash or a check? Audio: Will you be depositing cash or a check?
    Bạn sẽ gửi tiền mặt hay séc?

Hỏi khách hàng gửi bao nhiêu tiền.
  • How much are you depositing? Audio: How much are you depositing?
    Bạn gởi vào bao nhiêu tiền?

  • How much would you like to deposit? Audio: How much would you like to deposit?
    Bạn muốn gửi bao nhiêu?

  • How much do you want to deposit? Audio: How much do you want to deposit?
    Bạn muốn gửi vào bao nhiêu tiền?

Cách hỏi khách hàng muốn gởi tiền vào tài khoản nào.
  • What account do you want your money in? Audio: What account do you want your money in?
    Bạn muốn tiền vào tài khoản nào?

  • What account will you be depositing this money into? Audio: What account will you be depositing this money into?
    Bạn sẽ gửi tiền vào tài khoản nào?

  • What account would you like to deposit that into? Audio: What account would you like to deposit that into?
    Bạn muốn gửi tiền vào tài khoản nào?

Cách hỏi khách hàng còn cần gì nữa không.
  • Is that all I can do for you today? Audio: Is that all I can do for you today?
    Đó là những gì tôi cần phải giúp cho bạn hôm nay đúng không?

  • Do you need anything else? Audio: Do you need anything else?
    Bạn có cần thêm gì nữa không?

  • Will there be anything else? Audio: Will there be anything else?
    Anh có cần gì nữa không ạ?

  • Will that be all? Audio: Will that be all?
    Xong hết chưa ạ?

  • Anything else that I can help you with? Audio: Anything else that I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Is that all I can help you with? Audio: Is that all I can help you with?
    Tôi có thể giúp bạn gì nữa không?

  • Could I interest you in anything else? Audio: Could I interest you in anything else?
    Tôi có thể giúp bạn chọn món gì khác nữa không ạ?

  • Is there anything else you'd like to get? Audio: Is there anything else you'd like to get?
    Bạn có muốn mua gì thêm nữa không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Here is your breakfast! Audio: <strong>Here is your breakfast!</strong>

Thanks so much. Miss, I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried. Audio: Thanks so much. Miss, <strong>I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried.</strong> Xem chú thích

Sorry, your friend over there ordered fried eggs, and I gave you his by mistake. Audio: Sorry, your friend over there ordered fried eggs, and <strong>I gave you his by mistake.</strong>

Oh yeah. Here, I will just trade with him. Audio: Oh yeah. Here, I will just trade with him. Xem chú thích

And here are your pancakes, sir. Audio: <strong>And here are your pancakes, sir.</strong> Xem chú thích

But I ordered waffles! Audio: But I ordered waffles! Xem chú thích

I am so sorry! Audio: I am so sorry!

That's OK. I will eat my eggs and bacon, and you can take my pancakes back. Audio: That's OK. I will eat my eggs and bacon, and you can take my pancakes back. Xem chú thích

Good, sir. I will take care of that right away. Audio: Good, sir. I will take care of that right away. Xem chú thích

Thank you so much! Audio: Thank you so much!

Here is your breakfast! Audio: <strong>Here is your breakfast!</strong>
Đây là bữa sáng của bạn!

Thanks so much. Miss, I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried. Audio: Thanks so much. Miss, <strong>I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried.</strong>
Cám ơn rất nhiều. À cô này, tôi tin là mình đã gọi trứng đánh, còn đây là trứng chiên.

Sorry, your friend over there ordered fried eggs, and I gave you his by mistake. Audio: Sorry, your friend over there ordered fried eggs, and <strong>I gave you his by mistake.</strong>
Xin lỗi, bạn của anh bên kia gọi trứng chiên, và tôi đã sơ ý đưa phần của anh ấy cho anh.

Oh yeah. Here, I will just trade with him. Audio: Oh yeah. Here, I will just trade with him.
Ồ vâng. Đây, tôi sẽ đổi với anh ấy.

And here are your pancakes, sir. Audio: <strong>And here are your pancakes, sir.</strong>
Đây là bánh kếp thưa anh.

But I ordered waffles! Audio: But I ordered waffles!
Nhưng tôi gọi bánh quế!

I am so sorry! Audio: I am so sorry!
Tôi rất xin lỗi!

That's OK. I will eat my eggs and bacon, and you can take my pancakes back. Audio: That's OK. I will eat my eggs and bacon, and you can take my pancakes back.
Không sao. Tôi sẽ dùng trứng với thịt xông khói, và cô có thể mang phần bánh kếp vào trong lại.

Good, sir. I will take care of that right away. Audio: Good, sir. I will take care of that right away.
Vâng thưa anh. Tôi sẽ làm ngay lập tức.

Thank you so much! Audio: Thank you so much!
Cám ơn cô rất nhiều!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách thông báo với người phục vụ đã mang sai món mình gọi.
  • I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried. Audio: I believe I ordered my eggs scrambled, and these are fried.
    Tôi tin là mình đã gọi trứng đánh, còn đây là trứng chiên.

  • I ordered scrambled eggs, not fried. Audio: I ordered scrambled eggs, not fried.
    Tôi gọi món trứng đánh, không phải trứng chiên.

  • I just noticed that these eggs are fried, and I ordered scrambled. Audio: I just noticed that these eggs are fried, and I ordered scrambled.
    Tôi mới phát hiện ra rằng đây là trứng chiên, còn tôi thì gọi trứng đánh.

Cách nói vô tình, sơ ý làm việc gì đó.
  • I gave you his by mistake. Audio: I gave you his by mistake.
    Tôi đã sơ ý đưa phần của anh ấy cho anh.

  • I accidentally brought you your friend's breakfast. Audio: I accidentally brought you your friend's breakfast.
    Tôi sơ ý đưa nhầm bữa sáng của bạn anh cho anh.

  • I mistakenly gave you your friend's breakfast. Audio: I mistakenly gave you your friend's breakfast.
    Tôi đã sơ ý đưa nhầm bữa sáng của bạn anh cho anh.

Cách nói khi đưa một vật gì đó cho người khác
  • Here it is. Audio: Here it is.
    Nó đây.

  • Here is your breakfast! Audio: Here is your breakfast!
    Đây là bữa sáng của bạn!

  • Here's my VISA card. Audio: Here's my VISA card.
    Thẻ VISA của tôi đây.

  • Here are your pancakes, sir. Audio: Here are your pancakes, sir.
    Đây là bánh kếp thưa anh.

  • Here's your key, sir. Audio: Here's your key, sir.
    Đây là chìa khóa phòng, thưa anh.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

I would like to discuss purchasing a home with you. Audio: I would like to discuss purchasing a home with you. Xem chú thích

I can help you. What location are you looking for? Audio: I can help you. <strong>What location are you looking for?</strong> Xem chú thích

I would like to live in Pasadena or Arcadia. Audio: I would like to live in Pasadena or Arcadia.

Have you thought about what your needs are in terms of size? Audio: <strong>Have you thought about what your needs are in terms of size?</strong> Xem chú thích

We would like a smaller cozy cottage with 2 bedrooms and 1 bathroom. Audio: We would like a smaller cozy cottage with 2 bedrooms and 1 bathroom. Xem chú thích

Do you need to be located in a particular school district? Audio: <strong>Do you need to be located in a particular school district?</strong>

No, we don't really care because they are all pretty good around here. Audio: No, we don't really care because they are all pretty good around here.

Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view? Audio: <strong>Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view?</strong>

We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat. Audio: We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat. Xem chú thích

Now that I have an idea of what you want, I can begin my search. Audio: Now that I have an idea of what you want, I can begin my search. Xem chú thích

I would like to discuss purchasing a home with you. Audio: I would like to discuss purchasing a home with you.
Tôi muốn thảo luận việc mua nhà với bạn.

I can help you. What location are you looking for? Audio: I can help you. <strong>What location are you looking for?</strong>
Tôi có thể giúp bạn. Bạn muốn mua nhà ở một nơi nào?

I would like to live in Pasadena or Arcadia. Audio: I would like to live in Pasadena or Arcadia.
Tôi muốn sống ở Pasadena hoặc Arcadia.

Have you thought about what your needs are in terms of size? Audio: <strong>Have you thought about what your needs are in terms of size?</strong>
Bạn có nghĩ đến việc bạn cần căn nhà có kích thước thế nào chưa?

We would like a smaller cozy cottage with 2 bedrooms and 1 bathroom. Audio: We would like a smaller cozy cottage with 2 bedrooms and 1 bathroom.
Tôi muốn một căn nhà nhỏ ấm áp với 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm.

Do you need to be located in a particular school district? Audio: <strong>Do you need to be located in a particular school district?</strong>
Bạn có cần phải sống trong một khu vực trường học nào đó cụ thể không?

No, we don't really care because they are all pretty good around here. Audio: No, we don't really care because they are all pretty good around here.
Không, chúng tôi không quan tâm chuyện đó lắm vì ở khu quanh đây đều rất tuyệt.

Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view? Audio: <strong>Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view?</strong>
Bạn có thích mua ngôi nhà ở cạnh hồ, hay bạn cần một căn nhà có phong cảnh xung quanh?

We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat. Audio: We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat.
Chúng tôi rất muốn sống trong một ngôi nhà cạnh hồ có bến neo cho thuyền của chúng tôi.

Now that I have an idea of what you want, I can begin my search. Audio: Now that I have an idea of what you want, I can begin my search.
Giờ tôi đã có ý tưởng về những gì bạn muốn, tôi có thể bắt đầu việc tìm kiếm của mình rồi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách hỏi khách hàng về nơi mà họ muốn mua nhà.
  • What location are you looking for? Audio: What location are you looking for?
    Bạn muốn mua nhà ở một nơi nào?

  • What area are you interested in? Audio: What area are you interested in?
    Bạn thích ở khu nào?

  • Where would you like to purchase your house? Audio: Where would you like to purchase your house?
    Bạn muốn mua nhà ở khu nào?

Cách hỏi thêm thông tin về nơi mà khách hàng muốn sống.
  • Have you thought about what your needs are in terms of size? Audio: Have you thought about what your needs are in terms of size?
    Bạn có nghĩ đến việc bạn cần căn nhà có kích thước thế nào chưa?

  • How many bedrooms and bathrooms do you need? Audio: How many bedrooms and bathrooms do you need?
    Bạn cần nhà có bao nhiêu phòng ngủ và bao nhiêu phòng tắm?

  • Do you need to be located in a particular school district? Audio: Do you need to be located in a particular school district?
    Bạn có cần phải sống trong một khu vực trường học nào đó cụ thể không?

  • Are you interested in being in a particular school district? Audio: Are you interested in being in a particular school district?
    Bạn có thích ở khu trường học nào đó cụ thể không?

  • Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view? Audio: Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view?
    Bạn có thích mua ngôi nhà ở cạnh hồ, hay bạn cần một căn nhà có phong cảnh xung quanh?

  • Would you like a home near the lake or would you prefer a view? Audio: Would you like a home near the lake or would you prefer a view?
    Bạn muốn một ngôi nhà gần hồ hay muốn ngôi nhà có quang cảnh?

Thể hiện ý muốn làm gì đó

Cấu trúc: I would like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would like to discuss purchasing a home with you. Audio: I would like to discuss purchasing a home with you.
    Tôi muốn thảo luận việc mua nhà với bạn.

  • I would like to register for a class today. Audio: I would like to register for a class today.
    Tôi muốn đăng ký một lớp học ngày hôm nay.

Cấu trúc: I need to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I need to mail this package to New York, please. Audio: I need to mail this package to New York, please.
    Tôi gần gửi gói bưu kiện này đến New York.

  • I need to register for a class. Audio: I need to register for a class.
    Tôi cần đăng ký môn học.

Cấu trúc: I want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I really want to live in a lakeside home. Audio: I really want to live in a lakeside home.
    Tôi rất muốn sống trong một ngôi nhà cạnh hồ.

  • I want to deposit $300. Audio: I want to deposit $300.
    Tôi muốn gửi vào 300 đô.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?