Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Giới thiệu bản thân


Hội thoại 1

Hello. My name's Peter. What's your name? Audio: Hello. <strong>My name's Peter. What's your name?</strong> Xem chú thích

Janet. Audio: Janet.

Where are you from, Janet? Audio: <strong>Where are you from, Janet?</strong>

I'm from Seattle. Where do you come from? Audio: <strong>I'm from Seattle. Where do you come from?</strong> Xem chú thích

I come from Madrid. Are you American? Audio: <strong>I come from Madrid. Are you American?</strong> Xem chú thích

Yes, I am. Are you Spanish? Audio: Yes, I am. <strong>Are you Spanish?</strong> Xem chú thích

Yes, I am. Audio: Yes, I am.

Hello. My name's Peter. What's your name? Audio: Hello. <strong>My name's Peter. What's your name?</strong>
Xin chào. Tôi tên là Peter. Tên bạn là gì?

Janet. Audio: Janet.
Janet.

Where are you from, Janet? Audio: <strong>Where are you from, Janet?</strong>
Bạn đến từ đâu vậy Janet?

I'm from Seattle. Where do you come from? Audio: <strong>I'm from Seattle. Where do you come from?</strong>
Tôi đến từ Seattle. Bạn đến từ đâu?

I come from Madrid. Are you American? Audio: <strong>I come from Madrid. Are you American?</strong>
Tôi đến từ Madrid. Ban là người Mỹ à?

Yes, I am. Are you Spanish? Audio: Yes, I am. <strong>Are you Spanish?</strong>
Uhm. Còn bạn là người Tây Ban Nha hả?

Yes, I am. Audio: Yes, I am.
Uhm.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Hỏi tên của một người
  • What's her name? Audio: What's her name?
    Tên của cô ấy là gì?

  • What's his name? Audio: What's his name?
    Tên của anh ấy là gì?

  • May I have your name? Audio: May I have your name?
    Tôi có thể biết được tên của bạn không?

  • What's your name? Audio: What's your name?
    Tên của bạn là gì?

Hỏi về quê quán

Cấu trúc: Are you from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ ?

Ví dụ:

  • Are you from the States? Audio: Are you from the States?
    Bạn đến từ Mỹ à?

  • Where are you from? Audio: Where are you from?
    Bạn đến từ đâu?

  • Where do you come from? Audio: Where do you come from?
    Bạn đến từ đâu

Nói về quê quán

Cấu trúc: I'm from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ

Ví dụ:

  • I'm from Seattle. Audio: I'm from Seattle.
    Tôi đến từ Seattle.

  • I'm from the Philippines. Audio: I'm from the Philippines.
    Tôi đến từ Philippines.

  • I'm from Chicago. Audio: I'm from Chicago.
    Tôi đến từ Chicago.

Cấu trúc: I come from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ

Ví dụ:

  • I come from Australia. Audio: I come from Australia.
    Tôi đến từ Úc.

  • I come from Madrid. Audio: I come from Madrid.
    Tối đến từ Madrid.

  • I come from Spain. Audio: I come from Spain.
    Tôi đến từ Tây Ban Nha.

Cách hỏi quốc tịch của người khác.

Cấu trúc: Are you + TÍNH TỪ CHỈ QUỐC TỊCH?

Ví dụ:

  • Are you American? Audio: Are you American?
    Bạn là người Mỹ hả?

  • Are you Spanish? Audio: Are you Spanish?
    Bạn là người Tây Ban Nha phải không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hi, my name is Tom. Audio: Hi, <strong>my name is Tom.</strong>

Hello, how are you doing? Audio: Hello, how are you doing?

I am OK, thank you. Audio: I am OK, thank you.

Where do you live? Audio: <strong>Where do you live?</strong> Xem chú thích

I live in New York. Audio: <strong>I live in New York.</strong>

Nice, I live in Washington. Audio: Nice, <strong>I live in Washington.</strong>

How long have you lived there? Audio: <strong>How long have you lived there?</strong>

I've lived there for 10 years. Audio: <strong>I've lived there for 10 years.</strong>

Do you live alone? Or with your family? Audio: <strong>Do you live alone? Or with your family?</strong> Xem chú thích

I live with my parents. Audio: I live with my parents.

Hi, my name is Tom. Audio: Hi, <strong>my name is Tom.</strong>
Xin chào, tôi tên là Tom.

Hello, how are you doing? Audio: Hello, how are you doing?
Xin chào, bạn khỏe không?

I am OK, thank you. Audio: I am OK, thank you.
Tôi khỏe, xin cám ơn.

Where do you live? Audio: <strong>Where do you live?</strong>
Bạn sống ở đâu?

I live in New York. Audio: <strong>I live in New York.</strong>
Tôi sống ở New York.

Nice, I live in Washington. Audio: Nice, <strong>I live in Washington.</strong>
Hay đấy, còn tôi sống ở Washington.

How long have you lived there? Audio: <strong>How long have you lived there?</strong>
Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?

I've lived there for 10 years. Audio: <strong>I've lived there for 10 years.</strong>
Tôi sống ở đó được 10 năm rồi.

Do you live alone? Or with your family? Audio: <strong>Do you live alone? Or with your family?</strong>
Bạn sống một mình? Hay với gia đình của bạn?

I live with my parents. Audio: I live with my parents.
Tôi sống với bố mẹ của mình.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Cách hỏi bạn sống ở đâu.
  • Where do you live? Audio: Where do you live?
    Bạn sống ở đâu?

Cách trả lời bạn sống ở đâu.

Cấu trúc: I live in + TỈNH/THÀNH PHỐ/QUỐC GIA

Ví dụ:

  • I live in New York. Audio: I live in New York.
    Tôi sống ở New York.

  • I live in Washington. Audio: I live in Washington.
    Tôi sống ở Washington.

Cấu trúc: I live on + TÊN ĐƯỜNG

Ví dụ:

  • I live on Le Loi Street. Audio: I live on Le Loi Street.
    Tôi sống trên đường Lê Lợi.

  • I live on Magaret Street. Audio: I live on Magaret Street.
    Tôi sống trên đường Magaret.

Cấu trúc: I live at + ĐỊA CHỈ NHÀ

Ví dụ:

  • I live at 123 Downtown Street, District 5, Paris. Audio: I live at 123 Downtown Street, District 5, Paris.
    Tôi sống ở số 123 đường Downtown, Quận 5, Paris.

  • I live at 3 St. Petersburg Street, Los Angeles. Audio: I live at 3 St. Petersburg Street, Los Angeles.
    Tôi sống ở số 3 đường St. Petersburg, Los Angeles.

Hỏi người khác đang sống chung với ai
  • Do you live here with anybody? Audio: Do you live here with anybody?
    Bạn có sống ở đây cùng với ai không?

  • Do you live alone? Or with your family? Audio: Do you live alone? Or with your family?
    Bạn sống một mình? Hay với gia đình của bạn?

  • Who do you live with? Audio: Who do you live with?
    Bạn sống với ai?

  • Do you live on your own? Audio: Do you live on your own?
    Bạn sống một mình à?

Hỏi về thời gian đã sống ở một nơi nào đó
  • Are you new here? Audio: Are you new here?
    Bạn mới đến đây à?

  • How long have you lived there? Audio: How long have you lived there?
    Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?

  • How long have you lived here? Audio: How long have you lived here?
    Bạn sống ở đâu được bao lâu rồi?

  • How long do you live there? Audio: How long do you live there?
    Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?

Nói về thời gian đã sống ở một nơi nào đó

Cấu trúc: I've been living here for SỐ NĂM years now.

Ví dụ:

  • I’ve been living here for two years now. Audio: I’ve been living here for two years now.
    Mình đã sống ở đây được hai năm rồi.

Cấu trúc: I've lived there for + KHOẢNG THỜI GIAN.

Ví dụ:

  • I've lived there for 10 years. Audio: I've lived there for 10 years.
    Tôi sống ở đó được 10 năm rồi.

  • I've lived there for 5 months. Audio: I've lived there for 5 months.
    Tôi sống ở đó được 5 tháng rồi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?