Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Giúp đỡ và Nhờ giúp đỡ


Hội thoại 1

Anna, do you have a pair of scissors? Audio: Anna, <strong>do you have a pair of scissors?</strong> Xem chú thích

Yes, I do. Audio: Yes, I do.

Can I borrow it, please? Audio: <strong>Can I borrow it, please?</strong> Xem chú thích

Of course. Here you are. Audio: <strong>Of course.</strong> Here you are. Xem chú thích

Thank you. And have you got any glue too? Audio: <strong>Thank you.</strong> <strong>And have you got any glue too?</strong> Xem chú thích

There's some in the drawer. Help yourself. Audio: There's some in the drawer. <strong>Help yourself.</strong> Xem chú thích

Thank you very much! Audio: Thank you very much!

Anna, do you have a pair of scissors? Audio: Anna, <strong>do you have a pair of scissors?</strong>
Anna, bạn có cây kéo nào không?

Yes, I do. Audio: Yes, I do.
Có.

Can I borrow it, please? Audio: <strong>Can I borrow it, please?</strong>
Bạn cho mình mượn nó được không?

Of course. Here you are. Audio: <strong>Of course.</strong> Here you are.
Được chứ. Đây này.

Thank you. And have you got any glue too? Audio: <strong>Thank you.</strong> <strong>And have you got any glue too?</strong>
Cảm ơn bạn. Với lại bạn cũng có hồ dán chứ?

There's some in the drawer. Help yourself. Audio: There's some in the drawer. <strong>Help yourself.</strong>
Mình có ở trong ngăn kéo đấy. Bạn cứ dùng nhé.

Thank you very much! Audio: Thank you very much!
Cảm ơn bạn rất nhiều!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi một người có sở hữu cái gì đó không (để mình mượn)

Cấu trúc: Do you have + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • Do you have a pair of scissors? Audio: Do you have a pair of scissors?
    Bạn có cây kéo nào không?

  • Do you have the notes from last week's class? Audio: Do you have the notes from last week's class?
    Bạn có bài ghi chú lại lớp học tuần trước không?

Cấu trúc: Have you got + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • Have you got any glue? Audio: Have you got any glue?
    Bạn có hồ dán không?

Xin phép người khác làm một việc gì đó

Cấu trúc: Can I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Can I borrow it, please? Audio: Can I borrow it, please?
    Mình mượn nó được không?

  • Can I use it for a while? Audio: Can I use it for a while?
    Mình dùng nó một chút được không?

Cấu trúc: Do you mind if I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you mind if I borrow your dictionary? Audio: Do you mind if I borrow your dictionary?
    Bạn có phiền nếu mình mượn quyển từ điển của bạn không?

  • Do you mind if I borrow the notes from last week? Audio: Do you mind if I borrow the notes from last week?
    Bạn có phiền nếu tôi mượn quyển tập ghi chú bài tuần trước không?

  • Do you mind if I come over for dinner tonight? Audio: Do you mind if I come over for dinner tonight?
    Bạn có phiền nếu mình qua nhà bạn ăn tối không?

Thể hiện sự đồng ý
  • Of course. Audio: Of course.
    Dĩ nhiên rồi.

  • I'd like to. Audio: I'd like to.
    Tôi muốn.

  • Certainly. Audio: Certainly.
    Được chứ.

  • I'd love to. Audio: I'd love to.
    Tôi rất muốn.

  • Help yourself. Audio: Help yourself.
    Bạn cứ tự nhiên.

  • Good idea. Audio: Good idea.
    Ý kiến hay đấy.

  • Sounds like fun! Audio: Sounds like fun!
    Nghe hay đấy!

  • Sounds like a plan. Audio: Sounds like a plan.
    Cứ quyết định vậy đi.

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hey, Jim. Can I ask you a favor? Audio: Hey, Jim. <strong>Can I ask you a favor?</strong> Xem chú thích

Yes? Audio: Yes?

Could you lend me your car for a day? Audio: <strong>Could you lend me your car for a day?</strong> Xem chú thích

Oh, I'm sorry,but I have to use it soon. Audio: Oh, <strong>I'm sorry,but I have to use it soon.</strong>

Well, it's okay then. Audio: <strong>Well, it's okay then.</strong>

But I can lend you my bicycle. Do you want to use it? Audio: But I can lend you my bicycle. Do you want to use it?

That would be great, thank you! I'll return it to you later today. Audio: That would be great, thank you! I'll return it to you later today. Xem chú thích

Hey, Jim. Can I ask you a favor? Audio: Hey, Jim. <strong>Can I ask you a favor?</strong>
Jim này. Mình nhờ bạn một việc được không?

Yes? Audio: Yes?
Vâng?

Could you lend me your car for a day? Audio: <strong>Could you lend me your car for a day?</strong>
Bạn có thể cho mình mượn xe hơi của bạn một ngày được không?

Oh, I'm sorry,but I have to use it soon. Audio: Oh, <strong>I'm sorry,but I have to use it soon.</strong>
Ồ, mình xin lỗi, nhưng mình sắp phải dùng đến nó rồi.

Well, it's okay then. Audio: <strong>Well, it's okay then.</strong>
Ồ, vậy hả.

But I can lend you my bicycle. Do you want to use it? Audio: But I can lend you my bicycle. Do you want to use it?
Nhưng mình có thể cho bạn mượn chiếc xe đạp. Bạn có muốn dùng nó không?

That would be great, thank you! I'll return it to you later today. Audio: That would be great, thank you! I'll return it to you later today.
Vậy thì tốt quá, cảm ơn bạn! Mình sẽ trả lại trong ngày hôm nay.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Mở lời nhờ người khác giúp một việc
  • Can I ask you a favor? Audio: Can I ask you a favor?
    Mình nhờ bạn một việc được không? (khá trang trọng)

  • Can you help me with this? Audio: Can you help me with this?
    Bạn giúp mình cái này được chứ? (thân mật)

  • Can you give me a hand? Audio: Can you give me a hand?
    Bạn giúp mình một tay nhé?

  • Would you lend me a hand? (khá trang trọng) Audio: Would you lend me a hand? (khá trang trọng)
    Bạn có thể giúp mình một tay không?

Nhờ người khác làm một việc cho mình

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU?

Ví dụ:

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Could you lend me your car for a day? Audio: Could you lend me your car for a day?
    Bạn có thể cho mình mượn xe hơi của bạn một ngày được không?

  • Could you make a copy of this page please? Audio: Could you make a copy of this page please?
    Bạn có thể photocopy trang này giúp mình được không?

Cấu trúc: I needed some help on + V-ing

Ví dụ:

  • I needed some help on documenting this process. Audio: I needed some help on documenting this process.
    Tôi cần giúp đỡ trong việc thu thập tư liệu cho quy trình này.

  • I needed some help on finishing the report. Audio: I needed some help on finishing the report.
    Tôi cần giúp đỡ việc hoàn thành bản báo cáo.

Cấu trúc: Would you mind + V_ing ?

Ví dụ:

  • Would you mind helping me find my phone? Audio: Would you mind helping me find my phone?
    Phiền bạn có thể tìm điện thoại giúp mình được không?

  • Would you mind carrying this bag for me? Audio: Would you mind carrying this bag for me?
    Phiền bạn có thể mang giúp mình túi xách này được không?

Từ chối giúp đỡ người khác

Cấu trúc: I'm sorry, but + LÝ DO

Ví dụ:

  • I'm sorry, but I have to use it soon. Audio: I'm sorry, but I have to use it soon.
    Mình xin lỗi, nhưng mình sắp phải dùng đến nó rồi.

Cách trả lời tế nhị khi người khác từ chối
  • Well, it's okay then. Audio: Well, it's okay then.
    Ồ, vậy hả.

  • Thanks, anyway. Audio: Thanks, anyway.
    Dù sao thì cũng cảm ơn bạn.

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Do you mind if I borrow your dictionary? Audio: <strong>Do you mind if I borrow your dictionary?</strong> Xem chú thích

Of course not. Audio: <strong>Of course not.</strong>

Thank you very much! Audio: <strong>Thank you very much!</strong>

You're welcome. Audio: <strong>You're welcome.</strong>

Do you mind if I borrow your dictionary? Audio: <strong>Do you mind if I borrow your dictionary?</strong>
Bạn có phiền nếu mình mượn quyển từ điển của bạn không?

Of course not. Audio: <strong>Of course not.</strong>
Tất nhiên là không rồi.

Thank you very much! Audio: <strong>Thank you very much!</strong>
Cảm ơn bạn rất nhiều!

You're welcome. Audio: <strong>You're welcome.</strong>
Không có chi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Xin phép người khác làm một việc gì đó

Cấu trúc: Can I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Can I borrow it, please? Audio: Can I borrow it, please?
    Mình mượn nó được không?

  • Can I use it for a while? Audio: Can I use it for a while?
    Mình dùng nó một chút được không?

Cấu trúc: Do you mind if I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you mind if I borrow your dictionary? Audio: Do you mind if I borrow your dictionary?
    Bạn có phiền nếu mình mượn quyển từ điển của bạn không?

  • Do you mind if I borrow the notes from last week? Audio: Do you mind if I borrow the notes from last week?
    Bạn có phiền nếu tôi mượn quyển tập ghi chú bài tuần trước không?

  • Do you mind if I come over for dinner tonight? Audio: Do you mind if I come over for dinner tonight?
    Bạn có phiền nếu mình qua nhà bạn ăn tối không?

Thể hiện sự đồng ý
  • Of course. Audio: Of course.
    Dĩ nhiên rồi.

  • I'd like to. Audio: I'd like to.
    Tôi muốn.

  • Certainly. Audio: Certainly.
    Được chứ.

  • I'd love to. Audio: I'd love to.
    Tôi rất muốn.

  • Help yourself. Audio: Help yourself.
    Bạn cứ tự nhiên.

  • Good idea. Audio: Good idea.
    Ý kiến hay đấy.

  • Sounds like fun! Audio: Sounds like fun!
    Nghe hay đấy!

  • Sounds like a plan. Audio: Sounds like a plan.
    Cứ quyết định vậy đi.

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Đáp lại lời cảm ơn
  • Don't mention it. Audio: Don't mention it.
    Không có chi.

  • Not at all. Audio: Not at all.
    Không có chi.

  • It's no problem at all. Audio: It's no problem at all.
    Chẳng có vấn đề gì đâu.

  • Not a problem. Audio: Not a problem.
    Không có chi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Would you mind helping me find my phone? Audio: <strong>Would you mind helping me find my phone?</strong> Xem chú thích

Not at all. Do you remember where you last put it? Audio: <strong>Not at all.</strong> Do you remember where you last put it? Xem chú thích

I'm not sure. Maybe in the living room. Audio: I'm not sure. Maybe in the living room. Xem chú thích

I'll try calling your phone. We can find it if it rings. Audio: I'll try calling your phone. We can find it if it rings. Xem chú thích

Ah, it's over there. Thank you so much! Audio: Ah, it's over there. <strong>Thank you so much!</strong> Xem chú thích

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>

Would you mind helping me find my phone? Audio: <strong>Would you mind helping me find my phone?</strong>
Phiền bạn có thể tìm điện thoại giúp mình được không?

Not at all. Do you remember where you last put it? Audio: <strong>Not at all.</strong> Do you remember where you last put it?
Không hề gì. Bạn có nhớ lần cuối cùng bạn để nó ở đâu không?

I'm not sure. Maybe in the living room. Audio: I'm not sure. Maybe in the living room.
Mình cũng không chắc nữa. Có lẽ là ở trong phòng khách.

I'll try calling your phone. We can find it if it rings. Audio: I'll try calling your phone. We can find it if it rings.
Mình sẽ thử gọi đến điện thoại của bạn. Nếu nó reng lên thì chúng ta sẽ tìm thấy nó.

Ah, it's over there. Thank you so much! Audio: Ah, it's over there. <strong>Thank you so much!</strong>
A, ở đằng kia kìa. Cảm ơn bạn rất nhiều!

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>
Không thành vấn đề chi đâu.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Nhờ người khác làm một việc cho mình

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU?

Ví dụ:

Cấu trúc: Could you + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Could you lend me your car for a day? Audio: Could you lend me your car for a day?
    Bạn có thể cho mình mượn xe hơi của bạn một ngày được không?

  • Could you make a copy of this page please? Audio: Could you make a copy of this page please?
    Bạn có thể photocopy trang này giúp mình được không?

Cấu trúc: I needed some help on + V-ing

Ví dụ:

  • I needed some help on documenting this process. Audio: I needed some help on documenting this process.
    Tôi cần giúp đỡ trong việc thu thập tư liệu cho quy trình này.

  • I needed some help on finishing the report. Audio: I needed some help on finishing the report.
    Tôi cần giúp đỡ việc hoàn thành bản báo cáo.

Cấu trúc: Would you mind + V_ing ?

Ví dụ:

  • Would you mind helping me find my phone? Audio: Would you mind helping me find my phone?
    Phiền bạn có thể tìm điện thoại giúp mình được không?

  • Would you mind carrying this bag for me? Audio: Would you mind carrying this bag for me?
    Phiền bạn có thể mang giúp mình túi xách này được không?

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Đáp lại lời cảm ơn
  • Don't mention it. Audio: Don't mention it.
    Không có chi.

  • Not at all. Audio: Not at all.
    Không có chi.

  • It's no problem at all. Audio: It's no problem at all.
    Chẳng có vấn đề gì đâu.

  • Not a problem. Audio: Not a problem.
    Không có chi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?