Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Học tập


Hội thoại 1

I can't help my daughter with her English essay. Audio: I can't help my daughter with her English essay. Xem chú thích

Why? Audio: Why?

My English isn't very good. Audio: My English isn't very good.

It sounds fine to me. Audio: It sounds fine to me.

I wish I had studied English more as a kid. Audio: <strong>I wish I had studied English more as a kid.</strong>

What are you having trouble with? Audio: <strong>What are you having trouble with?</strong> Xem chú thích

Spelling and grammar. Audio: Spelling and grammar. Xem chú thích

Many native English speakers have the same problem. Audio: Many native English speakers have the same problem. Xem chú thích

You don't have this problem. Audio: You don't have this problem.

I was an English major in college. Audio: <strong>I was an English major in college.</strong> Xem chú thích

I can't help my daughter with her English essay. Audio: I can't help my daughter with her English essay.
Tôi không thể giúp con gái tôi với bài tiểu luận tiếng Anh của nó.

Why? Audio: Why?
Tại sao?

My English isn't very good. Audio: My English isn't very good.
Tiếng Anh của tôi không được tốt lắm.

It sounds fine to me. Audio: It sounds fine to me.
Nó thì ổn đối với tôi.

I wish I had studied English more as a kid. Audio: <strong>I wish I had studied English more as a kid.</strong>
Tôi ước gì tôi học tiếng Anh nhiều hơn lúc nhỏ.

What are you having trouble with? Audio: <strong>What are you having trouble with?</strong>
Bạn gặp vấn đề gì?

Spelling and grammar. Audio: Spelling and grammar.
Chính tả và ngữ pháp.

Many native English speakers have the same problem. Audio: Many native English speakers have the same problem.
Nhiều người bản xứ cũng bị vấn đề này mà.

You don't have this problem. Audio: You don't have this problem.
Bạn không gặp vấn đề này.

I was an English major in college. Audio: <strong>I was an English major in college.</strong>
Tôi học chuyên ngành tiếng Anh ở đại học mà.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Ước một điều gì đó

Cấu trúc: I wish ...

Ví dụ:

  • I wish I had studied English more as a kid. Audio: I wish I had studied English more as a kid.
    Tôi ước gì tôi học tiếng Anh nhiều hơn lúc nhỏ.

  • I wish I had a big house. Audio: I wish I had a big house.
    Tôi ước gì tôi học có một ngôi nhà to.

  • I wish I won a lottery. Audio: I wish I won a lottery.
    Tôi ước gì tôi trúng số

Hỏi người khác đang gặp vấn đề khó khăn gì
  • What are you having trouble with? Audio: What are you having trouble with?
    Bạn gặp vấn đề gì?

  • What problems do you have? Audio: What problems do you have?
    Bạn có vấn đề gì?

Nói về chuyên ngành ở đại học / cao đẳng

Cấu trúc: I was an + CHUYÊN NGÀNH + in college

Ví dụ:

  • I was an English major in college. Audio: I was an English major in college.
    Tôi học chuyên ngành tiếng Anh ở đại học.

Cấu trúc: I major in + CHUYÊN NGÀNH

Ví dụ:

  • I major in English. Audio: I major in English.
    Tôi học chuyên ngành tiếng Anh.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Do you have the notes from last week's class? Audio: <strong>Do you have the notes from last week's class?</strong> Xem chú thích

Did you come late? Audio: Did you come late? Xem chú thích

I couldn't make it. Audio: I couldn't make it.

Why is that? Audio: Why is that?

I was sick. Audio: I was sick. Xem chú thích

Oh, okay. Well, here you go. Audio: Oh, okay. Well, <strong>here you go.</strong>

Are these all of them? Audio: Are these all of them?

Oh, wait, here are the rest. Audio: Oh, wait, here are the rest. Xem chú thích

Thanks a bunch. Audio: <strong>Thanks a bunch.</strong>

Don't mention it. Audio: <strong>Don't mention it.</strong>

Do you have the notes from last week's class? Audio: <strong>Do you have the notes from last week's class?</strong>
Bạn có bài ghi chú lại lớp học tuần trước không?

Did you come late? Audio: Did you come late?
Bạn đến lớp trễ à?

I couldn't make it. Audio: I couldn't make it.
Mình không có đi học

Why is that? Audio: Why is that?
Tại sao vậy?

I was sick. Audio: I was sick.
Mình bị bệnh.

Oh, okay. Well, here you go. Audio: Oh, okay. Well, <strong>here you go.</strong>
Ờ, được rồi. Đây này.

Are these all of them? Audio: Are these all of them?
Đây là tất cả bài giảng?

Oh, wait, here are the rest. Audio: Oh, wait, here are the rest.
Ô, chờ xíu, đây là phần còn lại.

Thanks a bunch. Audio: <strong>Thanks a bunch.</strong>
Cám ơn bạn rất nhiều.

Don't mention it. Audio: <strong>Don't mention it.</strong>
Không có chi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi một người có sở hữu cái gì đó không (để mình mượn)

Cấu trúc: Do you have + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • Do you have a pair of scissors? Audio: Do you have a pair of scissors?
    Bạn có cây kéo nào không?

  • Do you have the notes from last week's class? Audio: Do you have the notes from last week's class?
    Bạn có bài ghi chú lại lớp học tuần trước không?

Cấu trúc: Have you got + DANH TỪ ?

Ví dụ:

  • Have you got any glue? Audio: Have you got any glue?
    Bạn có hồ dán không?

Xin phép người khác làm một việc gì đó

Cấu trúc: Can I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Can I borrow it, please? Audio: Can I borrow it, please?
    Mình mượn nó được không?

  • Can I use it for a while? Audio: Can I use it for a while?
    Mình dùng nó một chút được không?

Cấu trúc: Do you mind if I + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Do you mind if I borrow your dictionary? Audio: Do you mind if I borrow your dictionary?
    Bạn có phiền nếu mình mượn quyển từ điển của bạn không?

  • Do you mind if I borrow the notes from last week? Audio: Do you mind if I borrow the notes from last week?
    Bạn có phiền nếu tôi mượn quyển tập ghi chú bài tuần trước không?

  • Do you mind if I come over for dinner tonight? Audio: Do you mind if I come over for dinner tonight?
    Bạn có phiền nếu mình qua nhà bạn ăn tối không?

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Câu nói được nói khi đưa đồ vật cho người khác
  • Here you go. Audio: Here you go.
    Đây thưa cô.

  • Here's your boarding pass. Audio: Here's your boarding pass.
    Đây là vé lên máy bay của anh.

  • Here you are. Audio: Here you are.
    Đây thưa cô.

Đáp lại lời cảm ơn
  • Don't mention it. Audio: Don't mention it.
    Không có chi.

  • Not at all. Audio: Not at all.
    Không có chi.

  • It's no problem at all. Audio: It's no problem at all.
    Chẳng có vấn đề gì đâu.

  • Not a problem. Audio: Not a problem.
    Không có chi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

I would like to register for a class today. Audio: <strong>I would like to register for a class today.</strong> Xem chú thích

No problem, what class would you like to take? Audio: No problem, <strong>what class would you like to take?</strong>

I would very much enjoy taking a Psychology class. Audio: I would very much enjoy taking a Psychology class. Xem chú thích

There are two classes that are still open. Audio: There are two classes that are still open. Xem chú thích

Which days are these classes on? Audio: <strong>Which days are these classes on?</strong>

The first class is a Tuesday and Thursday class from two to three. Audio: The first class is a Tuesday and Thursday class from two to three.

What about the other class? Audio: What about the other class?

The other class is on Monday and Wednesday from 10:00 a.m. to 12:00 p.m. Audio: The other class is on Monday and Wednesday from 10:00 a.m. to 12:00 p.m.

Are you sure there are no more open classes? Audio: Are you sure there are no more open classes?

I'm positive. Audio: I'm positive. Xem chú thích

Sign me up for Monday and Wednesday. Audio: <strong>Sign me up for Monday and Wednesday.</strong> Xem chú thích

Okay, I'll sign you up. Audio: Okay, I'll sign you up.

I would like to register for a class today. Audio: <strong>I would like to register for a class today.</strong>
Tôi muốn đăng ký một lớp học ngày hôm nay.

No problem, what class would you like to take? Audio: No problem, <strong>what class would you like to take?</strong>
Không thành vấn đề, bạn muốn học lớp gì?

I would very much enjoy taking a Psychology class. Audio: I would very much enjoy taking a Psychology class.
Tôi rất muốn tham gia lớp tâm lý học.

There are two classes that are still open. Audio: There are two classes that are still open.
Vẫn còn hai lớp đang mở.

Which days are these classes on? Audio: <strong>Which days are these classes on?</strong>
Những lớp này vào ngày nào vậy?

The first class is a Tuesday and Thursday class from two to three. Audio: The first class is a Tuesday and Thursday class from two to three.
Lớp đầu tiên thì vào thứ ba và thứ năm từ hai đến ba giờ.

What about the other class? Audio: What about the other class?
Còn lớp kia thì sao?

The other class is on Monday and Wednesday from 10:00 a.m. to 12:00 p.m. Audio: The other class is on Monday and Wednesday from 10:00 a.m. to 12:00 p.m.
Lớp kia thì vào thứ hai và thứ tư 10 đến 12 giờ sáng.

Are you sure there are no more open classes? Audio: Are you sure there are no more open classes?
Bạn có chắc là không còn lớp nào khác mở nữa không?

I'm positive. Audio: I'm positive.
Tôi khẳng định vậy.

Sign me up for Monday and Wednesday. Audio: <strong>Sign me up for Monday and Wednesday.</strong>
Vậy cho tôi ghi danh lớp thứ hai và thứ tư nhé.

Okay, I'll sign you up. Audio: Okay, I'll sign you up.
Ok, để tôi đăng ký cho bạn.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Thể hiện ý muốn làm gì đó

Cấu trúc: I would like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would like to discuss purchasing a home with you. Audio: I would like to discuss purchasing a home with you.
    Tôi muốn thảo luận việc mua nhà với bạn.

  • I would like to register for a class today. Audio: I would like to register for a class today.
    Tôi muốn đăng ký một lớp học ngày hôm nay.

Cấu trúc: I need to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I need to mail this package to New York, please. Audio: I need to mail this package to New York, please.
    Tôi gần gửi gói bưu kiện này đến New York.

  • I need to register for a class. Audio: I need to register for a class.
    Tôi cần đăng ký môn học.

Cấu trúc: I want to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I really want to live in a lakeside home. Audio: I really want to live in a lakeside home.
    Tôi rất muốn sống trong một ngôi nhà cạnh hồ.

  • I want to deposit $300. Audio: I want to deposit $300.
    Tôi muốn gửi vào 300 đô.

Hỏi người khác muốn đăng ký môn học nào
  • What class would you like to take? Audio: What class would you like to take?
    Bạn muốn học lớp gì?

  • What class are you trying to take? Audio: What class are you trying to take?
    Bạn đang muốn học lớp gì?

  • Do you know what class you want to take? Audio: Do you know what class you want to take?
    Bạn có biết bạn muốn học lớp gì không?

Hỏi về thời khóa biểu của môn học
  • Which days are these classes on? Audio: Which days are these classes on?
    Những lớp này vào ngày nào vậy?

  • On what days are the classes? Audio: On what days are the classes?
    Các lớp này học vào ngày nào?

  • Can you tell me what days the classes are on? Audio: Can you tell me what days the classes are on?
    Bạn có thể cho tôi biết các lớp này học vào ngày nào không?

Cách nói đăng ký môn học

Cấu trúc: Sign me up for + THỜI GIAN

Ví dụ:

  • Sign me up for Monday and Wednesday. Audio: Sign me up for Monday and Wednesday.
    Vậy cho tôi ghi danh lớp thứ hai và thứ tư nhé.

Cấu trúc: Sign me up for the class on + THỜI GIAN

Ví dụ:

  • Sign me up for the class on Monday and Wednesday. Audio: Sign me up for the class on Monday and Wednesday.
    Cho tôi ghi danh lớp thứ hai và thứ tư nhé.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Do you know anything about Dr. Miller's classes? Audio: <strong>Do you know anything about Dr. Miller's classes?</strong>

Yes. Are you in his class? Audio: Yes. Are you in his class?

I'm thinking of taking his class next semester. Audio: <strong>I'm thinking of taking his class next semester.</strong> Xem chú thích

He really knew his stuff, but he graded hard. Would that be OK? Audio: He really knew his stuff, but he graded hard. Would that be OK? Xem chú thích

Yes, I really need someone who is really good. Audio: Yes, I really need someone who is really good. Xem chú thích

I didn't find it overwhelming to earn a good grade if you work at it. Can you do that? Audio: I didn't find it overwhelming to earn a good grade if you work at it. Can you do that? Xem chú thích

Maybe, but I'm not sure. Audio: Maybe, but I'm not sure.

Man, this guy was so funny when he was teaching. I like that, don't you? Audio: Man, this guy was so funny when he was teaching. I like that, don't you? Xem chú thích

No, that stuff isn't important to me. Audio: No, <strong>that stuff isn't important to me.</strong>

Did you know that he came here last year after 10 years in the military? Audio: Did you know that he came here last year after 10 years in the military? Xem chú thích

I don't care about any of that. Audio: <strong>I don't care about any of that.</strong> Xem chú thích

We all are looking for different things in an instructor. I hope I've helped you. Audio: We all are looking for different things in an instructor. I hope I've helped you. Xem chú thích

Do you know anything about Dr. Miller's classes? Audio: <strong>Do you know anything about Dr. Miller's classes?</strong>
Bạn có biết gì về lớp của tiến sỹ Miller không?

Yes. Are you in his class? Audio: Yes. Are you in his class?
Uhm biết. Bạn đang học lớp của ông ấy à?

I'm thinking of taking his class next semester. Audio: <strong>I'm thinking of taking his class next semester.</strong>
Mình đang suy nghĩ việc chọn lớp của ông ấy cho học kì tới.

He really knew his stuff, but he graded hard. Would that be OK? Audio: He really knew his stuff, but he graded hard. Would that be OK?
Thầy ấy rất giỏi chuyên môn, nhưng mà chấm điểm hơi khó. Vậy có được không?

Yes, I really need someone who is really good. Audio: Yes, I really need someone who is really good.
Được đó, mình rất cần ai đó thực sự giỏi.

I didn't find it overwhelming to earn a good grade if you work at it. Can you do that? Audio: I didn't find it overwhelming to earn a good grade if you work at it. Can you do that?
Mình thấy không khó để đạt được điểm cao nếu bạn chăm chỉ học nó. Bạn có làm được không?

Maybe, but I'm not sure. Audio: Maybe, but I'm not sure.
Có lẽ được, nhưng mình không chắc lắm.

Man, this guy was so funny when he was teaching. I like that, don't you? Audio: Man, this guy was so funny when he was teaching. I like that, don't you?
Này, thầy ấy rất vui khi dạy. Mình thích điều đó, còn bạn thì sao?

No, that stuff isn't important to me. Audio: No, <strong>that stuff isn't important to me.</strong>
À không, chuyện đó không quan trọng với mình lắm.

Did you know that he came here last year after 10 years in the military? Audio: Did you know that he came here last year after 10 years in the military?
Bạn có biết thầy ấy mới đến trường năm rồi sau 10 năm ở trong quân đội không?

I don't care about any of that. Audio: <strong>I don't care about any of that.</strong>
Mình không có quan tâm mấy điều đó.

We all are looking for different things in an instructor. I hope I've helped you. Audio: We all are looking for different things in an instructor. I hope I've helped you.
Chúng ta luôn tìm kiếm điều gì đó khác lạ từ giảng viên. Tôi hy vọng tôi đã giúp được cho bạn điều gì đó.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi thông tin về một cái gì đó
  • Do you know anything about Dr. Miller's classes? Audio: Do you know anything about Dr. Miller's classes?
    Bạn có biết gì về lớp của tiến sỹ Miller không?

  • Could you tell me if you have ever taken a class from Dr. Miller? Audio: Could you tell me if you have ever taken a class from Dr. Miller?
    Bạn có thể cho tôi biết bạn đã từng học lớp của tiến sĩ Miller chưa?

Nói về kế hoạch / dự định của bản thân

Cấu trúc: I was thinking of + V-ing

Ví dụ:

  • I was thinking of taking a drive to the beach. Audio: I was thinking of taking a drive to the beach.
    Mình đang nghĩ là sẽ đi đến bãi biển.

Cấu trúc: I'm thinking of + V-ing.

Ví dụ:

  • I'm thinking of taking his class next semester. Audio: I'm thinking of taking his class next semester.
    Mình đang dự định chọn lớp của ông ấy cho học kì tới.

Cấu trúc: I'm going to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I'm going to visit my parents this weekend Audio: I'm going to visit my parents this weekend
    Tôi dự định về thăm cha mẹ cuối tuần này.

Thể hiện ý bản thân không quan trọng một vấn đề nào đó
  • That stuff isn't important to me. Audio: That stuff isn't important to me.
    Chuyện đó không quan trọng với mình lắm.

  • I don't care about any of that. Audio: I don't care about any of that.
    Mình không có quan tâm mấy điều đó.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 5

I wonder if this is going to be an interesting class. Audio: I wonder if this is going to be an interesting class.

Yeah. Me too. So, what's your major? Audio: Yeah. Me too. So, <strong>what's your major?</strong> Xem chú thích

Well, I've been batting around the idea of going into business, but I haven't decided yet. And my dad keeps telling me I have to choose a major, but I'm undeclared at the moment. Audio: Well, I've been batting around the idea of going into business, but I haven't decided yet. And my dad keeps telling me I have to choose a major, but I'm undeclared at the moment. Xem chú thích

Ah, that's what happened to me my freshman year. Audio: Ah, that's what happened to me my freshman year. Xem chú thích

Oh, so what year are you in school? Audio: Oh, so <strong>what year are you in school?</strong>

I'm a senior, and I only have to take 10 more credits to graduate. Audio: I'm a senior, and I only have to take 10 more credits to graduate. Xem chú thích

Well. That must feel great to be almost finished with school. Audio: Well. That must feel great to be almost finished with school.

I wonder if this is going to be an interesting class. Audio: I wonder if this is going to be an interesting class.
Tôi tự hỏi không biết đây sẽ là lớp học thú vị không.

Yeah. Me too. So, what's your major? Audio: Yeah. Me too. So, <strong>what's your major?</strong>
Uh. Tôi cũng vậy. Mà bạn học chuyên ngành gì vậy?

Well, I've been batting around the idea of going into business, but I haven't decided yet. And my dad keeps telling me I have to choose a major, but I'm undeclared at the moment. Audio: Well, I've been batting around the idea of going into business, but I haven't decided yet. And my dad keeps telling me I have to choose a major, but I'm undeclared at the moment.
Mình đang suy nghĩ về việc học kinh doanh, nhưng chưa quyết định nữa. Bố mình cứ bảo mình phải chọn chuyên ngành nhưng bây giờ mình vẫn chưa nói gì.

Ah, that's what happened to me my freshman year. Audio: Ah, that's what happened to me my freshman year.
À, chuyện đó cũng xảy ra khi mình ở năm nhất.

Oh, so what year are you in school? Audio: Oh, so <strong>what year are you in school?</strong>
Ồ, vậy bạn đang học năm mấy rồi?

I'm a senior, and I only have to take 10 more credits to graduate. Audio: I'm a senior, and I only have to take 10 more credits to graduate.
Mình năm cuối rối, và mình chỉ còn 10 tín chỉ nữa là tốt nghiệp rồi.

Well. That must feel great to be almost finished with school. Audio: Well. That must feel great to be almost finished with school.
Ồ. Chắc hẳn cảm giác khi gần kết thúc việc học ở trường sẽ sung sướng.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về ngành học
  • What's your major? Audio: What's your major?
    Chuyên ngành của bạn là gì?

  • What do you study? Audio: What do you study?
    Bạn học ngành gì?

Hỏi đang học năm thứ mấy
  • What year are you in school? Audio: What year are you in school?
    Bạn đang học năm mấy ở trường?

  • Which year are you in? Audio: Which year are you in?
    Bạn đang học năm mấy?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?