Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Kết bạn


Hội thoại 1

Hi there. I’m Harry. What’s your name? Audio: Hi there. <strong>I’m Harry.</strong> <strong>What’s your name?</strong> Xem chú thích

Hi, my name is Laura. Audio: Hi, <strong>my name is Laura.</strong>

Nice to meet you Laura. Do you come here often? Audio: <strong>Nice to meet you Laura.</strong> Do you come here often? Xem chú thích

Nice to meet you too. No, in fact, it’s my first visit to England. Audio: <strong>Nice to meet you too.</strong> No, in fact, it’s my first visit to England. Xem chú thích

Great! What brings you to England? Audio: Great! <strong>What brings you to England?</strong>

I'm on holiday for the summer. Audio: <strong>I'm on holiday for the summer.</strong> Xem chú thích

Do you like it here? Audio: <strong>Do you like it here?</strong>

Yes, I love it! Audio: <strong>Yes, I love it!</strong>

Hi there. I’m Harry. What’s your name? Audio: Hi there. <strong>I’m Harry.</strong> <strong>What’s your name?</strong>
Chào bạn. Mình là Harry. Bạn tên là gì?

Hi, my name is Laura. Audio: Hi, <strong>my name is Laura.</strong>
Chào bạn, mình tên là Laura.

Nice to meet you Laura. Do you come here often? Audio: <strong>Nice to meet you Laura.</strong> Do you come here often?
Rất vui được gặp bạn Laura. Bạn có thường đến đây không?

Nice to meet you too. No, in fact, it’s my first visit to England. Audio: <strong>Nice to meet you too.</strong> No, in fact, it’s my first visit to England.
Mình cũng rất vui được gặp bạn. Không, thật ra, đây là lần đầu tiên mình đến Anh.

Great! What brings you to England? Audio: Great! <strong>What brings you to England?</strong>
Hay nhỉ! Bạn đến Anh vì việc gì vậy?

I'm on holiday for the summer. Audio: <strong>I'm on holiday for the summer.</strong>
Mình đi nghỉ mát mùa hè này.

Do you like it here? Audio: <strong>Do you like it here?</strong>
Bạn thấy nơi này thế nào?

Yes, I love it! Audio: <strong>Yes, I love it!</strong>
Có, mình rất thích!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi tên người khác
  • May I have your name, please? Audio: May I have your name, please?
    Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Thể hiện niềm vui khi làm quen với một người
  • Nice to meet you Laura. Audio: Nice to meet you Laura.
    Rất vui được làm quen với bạn Laura.

  • It's nice to meet you. Audio: It's nice to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

  • Nice to meet you too. Audio: Nice to meet you too.
    Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

  • It's my pleasure to meet you. Audio: It's my pleasure to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

Hỏi lý do đến đất nước này / thành phố này

Cấu trúc: What brings you to + TÊN NƯỚC / THÀNH PHỐ ...

Ví dụ:

  • What brings you to England? Audio: What brings you to England?
    Bạn đến Anh vì việc gì vậy?

Một số lý do phổ biến khi đến một đất nước / thành phố
  • I'm on holiday. Audio: I'm on holiday.
    Mình đi nghỉ mát.

  • I'm on business. Audio: I'm on business.
    Tôi đi công tác.

  • I work here. Audio: I work here.
    Mình làm việc ở đây.

  • I study here. Audio: I study here.
    Mình đi học ở đây.

Hỏi người khác cảm xúc của họ về một địa điểm
  • Do you like it here? Audio: Do you like it here?
    Bạn thấy nơi này thế nào?

Bày tỏ cảm xúc về một địa điểm
  • I love it. Audio: I love it.
    Mình rất thích.

  • I like it a lot. Audio: I like it a lot.
    Mình rất thích.

  • It's OK. Audio: It's OK.
    Cũng được.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hi! Are you the new tenant? Audio: Hi! <strong>Are you the new tenant?</strong> Xem chú thích

Yes, I just moved in. Audio: Yes, I just moved in. Xem chú thích

Oh, great! My name’s Amanda. I live just next door. Audio: Oh, great! <strong>My name’s Amanda.</strong> <strong>I live just next door.</strong> Xem chú thích

I’m Kevin. I guess we’ll see each other often then. Audio: I’m Kevin. I guess we’ll see each other often then. Xem chú thích

Yeah! Do you live here with anybody? Audio: Yeah! <strong>Do you live here with anybody?</strong>

Yes, I live here with my wife. She's just gone out a minute ago. Audio: Yes, <strong>I live here with my wife.</strong> She's just gone out a minute ago. Xem chú thích

Alright! See you around neighbor. I’m going to the office now. Audio: Alright! <strong>See you around</strong> neighbor. I’m going to the office now. Xem chú thích

Bye! See you. Audio: <strong>Bye! See you.</strong>

Hi! Are you the new tenant? Audio: Hi! <strong>Are you the new tenant?</strong>
Chào bạn! Bạn là người mới đến thuê phải không?

Yes, I just moved in. Audio: Yes, I just moved in.
Đúng rồi, mình vừa mới dọn đến.

Oh, great! My name’s Amanda. I live just next door. Audio: Oh, great! <strong>My name’s Amanda.</strong> <strong>I live just next door.</strong>
Ồ, tuyệt! Mình tên là Amanda. Mình sống ngay bên cạnh nhà bạn.

I’m Kevin. I guess we’ll see each other often then. Audio: I’m Kevin. I guess we’ll see each other often then.
Mình là Kevin. Vậy chắc là chúng ta sẽ gặp nhau thường xuyên nhỉ.

Yeah! Do you live here with anybody? Audio: Yeah! <strong>Do you live here with anybody?</strong>
Ừ! Bạn có sống ở đây cùng với ai không?

Yes, I live here with my wife. She's just gone out a minute ago. Audio: Yes, <strong>I live here with my wife.</strong> She's just gone out a minute ago.
Có, mình sống với vợ. Cô ấy vừa mới ra ngoài một lúc.

Alright! See you around neighbor. I’m going to the office now. Audio: Alright! <strong>See you around</strong> neighbor. I’m going to the office now.
Ok! Gặp bạn sau nhé người hàng xóm. Bây giờ mình đến văn phòng đây.

Bye! See you. Audio: <strong>Bye! See you.</strong>
Tạm biệt! Hẹn gặp lại.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Giới thiệu nơi ở

Cấu trúc: I live + NƠI Ở

Ví dụ:

  • I live next door. Audio: I live next door.
    Mình sống ngay bên cạnh nhà bạn.

  • I live downtown. Audio: I live downtown.
    Mình sống ở trung tâm thành phố.

  • I live in the suburbs. Audio: I live in the suburbs.
    Mình sống ở vùng ngoại ô.

Hỏi người khác đang sống chung với ai
  • Do you live here with anybody? Audio: Do you live here with anybody?
    Bạn có sống ở đây cùng với ai không?

  • Do you live alone? Or with your family? Audio: Do you live alone? Or with your family?
    Bạn sống một mình? Hay với gia đình của bạn?

  • Who do you live with? Audio: Who do you live with?
    Bạn sống với ai?

  • Do you live on your own? Audio: Do you live on your own?
    Bạn sống một mình à?

Nói về việc sống chung với ai

Cấu trúc: I live with + NGƯỜI SỐNG CHUNG

Ví dụ:

  • I live with my wife. Audio: I live with my wife.
    Tôi sống với vợ.

  • I live with my husband. Audio: I live with my husband.
    Tôi sống với chồng.

  • I live with my parents. Audio: I live with my parents.
    Tôi sống với bố mẹ.

Cấu trúc: I share with + NGƯỜI SỐNG CHUNG

Ví dụ:

  • I share with my best friend. Audio: I share with my best friend.
    Tôi chia phòng với người bạn thân của tôi.

  • I share with one other person. Audio: I share with one other person.
    Tôi chia phòng với một người nữa.

  • I live on my own. Audio: I live on my own.
    Tôi sống một mình.

Tạm biệt
  • Goodbye! / Bye! Audio: Goodbye! / Bye!
    Tạm biệt!

  • I'll see you next time. Audio: I'll see you next time.
    Gặp lại bạn sau nhé.

  • See you around. Audio: See you around.
    Hẹn gặp lại.

  • Bye. Audio: Bye.
    Chào tạm biệt.

  • See you. Audio: See you.
    Hẹn gặp lại.

  • See you later. Audio: See you later.
    Hẹn gặp lại sau.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Hey, are you from the States? Audio: Hey, <strong>are you from the States?</strong> Xem chú thích

No, no. I’m from the Philippines. Audio: No, no. <strong>I’m from the Philippines.</strong>

I see. Are you new here? Audio: I see. <strong>Are you new here?</strong>

Actually, I’ve been living here for many years now. Audio: Actually, <strong>I’ve been living here for many years now.</strong>

Oh, I’ve never visited the Philippines. How are things there? Audio: Oh, I’ve never visited the Philippines. <strong>How are things there?</strong> Xem chú thích

It’s very beautiful. The tropical weather, its flora and fauna, it’s all nice. Audio: It’s very beautiful. The tropical weather, its flora and fauna, it’s all nice. Xem chú thích

Sounds like a beautiful place. I’m Paul by the way. Nice to meet you. Audio: Sounds like a beautiful place. <strong>I’m Paul by the way. Nice to meet you.</strong> Xem chú thích

I’m Sarah. Nice to meet you too, Paul. Audio: <strong>I’m Sarah.</strong> <strong>Nice to meet you too, Paul.</strong>

Hey, are you from the States? Audio: Hey, <strong>are you from the States?</strong>
Chào bạn, bạn đến từ Mỹ à?

No, no. I’m from the Philippines. Audio: No, no. <strong>I’m from the Philippines.</strong>
À không. Mình đến từ Philippines.

I see. Are you new here? Audio: I see. <strong>Are you new here?</strong>
À ra là vậy. Bạn mới đến đây à?

Actually, I’ve been living here for many years now. Audio: Actually, <strong>I’ve been living here for many years now.</strong>
Thật ra, mình đã sống ở đây nhiều năm rồi.

Oh, I’ve never visited the Philippines. How are things there? Audio: Oh, I’ve never visited the Philippines. <strong>How are things there?</strong>
Ồ, mình thì chưa bao giờ đến Philippines cả. Ở đó như thế nào?

It’s very beautiful. The tropical weather, its flora and fauna, it’s all nice. Audio: It’s very beautiful. The tropical weather, its flora and fauna, it’s all nice.
Philippines rất đẹp. Khí hậu nhiệt đới, thực vật và động vật, tất cả đều tuyệt vời.

Sounds like a beautiful place. I’m Paul by the way. Nice to meet you. Audio: Sounds like a beautiful place. <strong>I’m Paul by the way. Nice to meet you.</strong>
Nghe có vẻ như đó là một nơi rất đẹp. À, mình là Paul. Rất vui được gặp bạn.

I’m Sarah. Nice to meet you too, Paul. Audio: <strong>I’m Sarah.</strong> <strong>Nice to meet you too, Paul.</strong>
Mình là Sarah. Mình cũng rất vui được gặp bạn, Paul.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Hỏi về quê quán

Cấu trúc: Are you from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ ?

Ví dụ:

  • Are you from the States? Audio: Are you from the States?
    Bạn đến từ Mỹ à?

  • Where are you from? Audio: Where are you from?
    Bạn đến từ đâu?

  • Where do you come from? Audio: Where do you come from?
    Bạn đến từ đâu

Nói về quê quán

Cấu trúc: I'm from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ

Ví dụ:

  • I'm from Seattle. Audio: I'm from Seattle.
    Tôi đến từ Seattle.

  • I'm from the Philippines. Audio: I'm from the Philippines.
    Tôi đến từ Philippines.

  • I'm from Chicago. Audio: I'm from Chicago.
    Tôi đến từ Chicago.

Cấu trúc: I come from + TÊN NƯỚC / TÊN THÀNH PHỐ

Ví dụ:

  • I come from Australia. Audio: I come from Australia.
    Tôi đến từ Úc.

  • I come from Madrid. Audio: I come from Madrid.
    Tối đến từ Madrid.

  • I come from Spain. Audio: I come from Spain.
    Tôi đến từ Tây Ban Nha.

Hỏi về thời gian đã sống ở một nơi nào đó
  • Are you new here? Audio: Are you new here?
    Bạn mới đến đây à?

  • How long have you lived there? Audio: How long have you lived there?
    Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?

  • How long have you lived here? Audio: How long have you lived here?
    Bạn sống ở đâu được bao lâu rồi?

  • How long do you live there? Audio: How long do you live there?
    Bạn sống ở đó được bao lâu rồi?

Nói về thời gian đã sống ở một nơi nào đó

Cấu trúc: I've been living here for SỐ NĂM years now.

Ví dụ:

  • I’ve been living here for two years now. Audio: I’ve been living here for two years now.
    Mình đã sống ở đây được hai năm rồi.

Cấu trúc: I've lived there for + KHOẢNG THỜI GIAN.

Ví dụ:

  • I've lived there for 10 years. Audio: I've lived there for 10 years.
    Tôi sống ở đó được 10 năm rồi.

  • I've lived there for 5 months. Audio: I've lived there for 5 months.
    Tôi sống ở đó được 5 tháng rồi.

Thể hiện niềm vui khi làm quen với một người
  • Nice to meet you Laura. Audio: Nice to meet you Laura.
    Rất vui được làm quen với bạn Laura.

  • It's nice to meet you. Audio: It's nice to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

  • Nice to meet you too. Audio: Nice to meet you too.
    Mình cũng rất vui được làm quen với bạn.

  • It's my pleasure to meet you. Audio: It's my pleasure to meet you.
    Hân hạnh được biết bạn.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Hi! You're Kevin's friend, right? Audio: Hi! You're Kevin's friend, right? Xem chú thích

Yes. I'm Jason. And you are...? Audio: Yes. <strong>I'm Jason.</strong> And you are...?

I'm Kelly. I'm Kevin's friend. We used to work together at a local supermarket. How do you know each other? Audio: I'm Kelly. I'm Kevin's friend. <strong>We used to work together at a local supermarket.</strong> <strong>How do you know each other?</strong> Xem chú thích

We met six years ago. We went to university together. Audio: We met six years ago. <strong>We went to university together.</strong> Xem chú thích

Cool! Let's keep in touch. Are you on Facebook? Audio: Cool! Let's keep in touch. <strong>Are you on Facebook?</strong> Xem chú thích

Yeah, just search Jason Smith and you'll find me. Audio: Yeah, just search Jason Smith and you'll find me. Xem chú thích

Okay. See you around! Audio: Okay. <strong>See you around!</strong>

Bye! See you. Audio: <strong>Bye! See you.</strong>

Hi! You're Kevin's friend, right? Audio: Hi! You're Kevin's friend, right?
Chào bạn! Bạn là bạn của Kevin phải không nhỉ?

Yes. I'm Jason. And you are...? Audio: Yes. <strong>I'm Jason.</strong> And you are...?
Đúng rồi. Mình là Jason. Còn bạn là...?

I'm Kelly. I'm Kevin's friend. We used to work together at a local supermarket. How do you know each other? Audio: I'm Kelly. I'm Kevin's friend. <strong>We used to work together at a local supermarket.</strong> <strong>How do you know each other?</strong>
Mình là Kelly. Mình là bạn của Kevin. Chúng mình từng làm việc chung tại siêu thị địa phương. Các bạn biết nhau trong hoàn cảnh nào?

We met six years ago. We went to university together. Audio: We met six years ago. <strong>We went to university together.</strong>
Chúng mình gặp nhau 6 năm trước. Chúng mình đi học cùng trường đại học.

Cool! Let's keep in touch. Are you on Facebook? Audio: Cool! Let's keep in touch. <strong>Are you on Facebook?</strong>
Thú vị nhỉ! Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé. Bạn có Facebook không?

Yeah, just search Jason Smith and you'll find me. Audio: Yeah, just search Jason Smith and you'll find me.
Có, bạn cứ tìm Jason Smith là sẽ tìm thấy mình.

Okay. See you around! Audio: Okay. <strong>See you around!</strong>
Ok. Hẹn gặp lại bạn!

Bye! See you. Audio: <strong>Bye! See you.</strong>
Tạm biệt! Hẹn gặp lại.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Hỏi về hoàn cảnh mà 2 người quen nhau
  • How do you know each other? Audio: How do you know each other?
    Các bạn biết nhau trong hoàn cảnh nào?

Một số hoàn cảnh mà 2 người quen nhau
  • We went to university together. Audio: We went to university together.
    Chúng mình đi học cùng trường đại học.

  • We used to work together. Audio: We used to work together.
    Chúng mình từng làm việc với nhau.

  • We got to know each other through friends. Audio: We got to know each other through friends.
    Chúng mình quen biết nhau thông qua bạn bè.

Xin thông tin liên lạc của người khác
  • Can I take your phone number? Audio: Can I take your phone number?
    Bạn cho mình số điện thoại của bạn được không?

  • Can I take your email address? Audio: Can I take your email address?
    Bạn cho mình số email của bạn được không?

  • Are you on Facebook? Audio: Are you on Facebook?
    Bạn có Facebook không?

Tạm biệt
  • Goodbye! / Bye! Audio: Goodbye! / Bye!
    Tạm biệt!

  • I'll see you next time. Audio: I'll see you next time.
    Gặp lại bạn sau nhé.

  • See you around. Audio: See you around.
    Hẹn gặp lại.

  • Bye. Audio: Bye.
    Chào tạm biệt.

  • See you. Audio: See you.
    Hẹn gặp lại.

  • See you later. Audio: See you later.
    Hẹn gặp lại sau.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?