Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Khách sạn


Hội thoại 1

I'd like to reserve a hotel room. Audio: <strong>I'd like to reserve a hotel room.</strong> Xem chú thích

That should be no problem. May I have your full name, please? Audio: <strong>That should be no problem.</strong> <strong>May I have your full name, please?</strong>

My name is John Sandals. Audio: <strong>My name is John Sandals.</strong>

Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. What days do you need that reservation, sir? Audio: Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. <strong>What days do you need that reservation, sir?</strong> Xem chú thích

I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17. Audio: I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17.

Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Audio: Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Xem chú thích

How much per night are we talking about? Audio: <strong>How much per night are we talking about?</strong>

Each night will be $308. Audio: <strong>Each night will be $308.</strong>

That price is perfectly acceptable. Audio: That price is perfectly acceptable. Xem chú thích

Wonderful! Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Wonderful! <strong>Do you prefer a smoking or nonsmoking room?</strong>

Nonsmoking, please. Audio: Nonsmoking, please.

Next question: Is a queen-size bed okay? Audio: Next question: Is a queen-size bed okay? Xem chú thích

That sounds fine. Audio: That sounds fine.

Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number. Audio: Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number.

Certainly. My phone number is 626-555-1739. Audio: Certainly. My phone number is 626-555-1739.

Thank you, Mr. Sandals. We look forward to seeing you in New York! Audio: Thank you, Mr. Sandals. <strong>We look forward to seeing you in New York!</strong> Xem chú thích

I'd like to reserve a hotel room. Audio: <strong>I'd like to reserve a hotel room.</strong>
Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.

That should be no problem. May I have your full name, please? Audio: <strong>That should be no problem.</strong> <strong>May I have your full name, please?</strong>
Không thành vấn đề. Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

My name is John Sandals. Audio: <strong>My name is John Sandals.</strong>
Tôi tên John Sandals.

Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. What days do you need that reservation, sir? Audio: Hello, Mr. Sandals. My name is Michelle. <strong>What days do you need that reservation, sir?</strong>
Xin chào anh Sandals. Tôi tên Michelle. Anh muốn đặt phòng vào ngày nào ạ?

I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17. Audio: I'm planning to visit New York from Friday, April 14 until Monday, April 17.
Tôi dự định viếng thăm New York từ thứ sáu 14 tháng 4 đến thứ hai 17 tháng 4.

Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals? Audio: Our room rates recently went up. Is that okay with you, Mr. Sandals?
Giá phòng của chúng tôi gần đây mới tăng lên. Điều đó có được không thưa anh Sandals?

How much per night are we talking about? Audio: <strong>How much per night are we talking about?</strong>
Một đêm là bao nhiêu vậy?

Each night will be $308. Audio: <strong>Each night will be $308.</strong>
Mỗi đêm giá là 308 đô.

That price is perfectly acceptable. Audio: That price is perfectly acceptable.
Giá đó thì hoàn toàn chấp nhận được.

Wonderful! Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Wonderful! <strong>Do you prefer a smoking or nonsmoking room?</strong>
Tuyệt! Anh thích phòng có hút thuốc hay không ạ?

Nonsmoking, please. Audio: Nonsmoking, please.
Không hút thuốc nhé.

Next question: Is a queen-size bed okay? Audio: Next question: Is a queen-size bed okay?
Câu hỏi kế tiếp: phòng có giường cỡ Queen được không ạ?

That sounds fine. Audio: That sounds fine.
Nghe được đấy.

Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number. Audio: Okay, Mr. Sandals. Your reservation is in our computer. All we need now is a phone number.
Vâng, anh Sandals. Chúng tôi đã lưu đặt phòng của anh trong máy tính. Những gì chúng tôi cần còn lại chính là số điện thoại của anh.

Certainly. My phone number is 626-555-1739. Audio: Certainly. My phone number is 626-555-1739.
Dĩ nhiên là được rồi. Số của tôi là 626-555-1739.

Thank you, Mr. Sandals. We look forward to seeing you in New York! Audio: Thank you, Mr. Sandals. <strong>We look forward to seeing you in New York!</strong>
Xin cám ơn anh Sandals. Chúng tôi mong chờ được đón tiếp anh ở New York!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói muốn đặt phòng
  • I'd like to reserve a hotel room. Audio: I'd like to reserve a hotel room.
    Tôi muốn đặt một phòng khách sạn.

  • I want to reserve a hotel room. Audio: I want to reserve a hotel room.
    Tôi muốn đặt trước một phòng khách sạn.

  • I need to book a room. Audio: I need to book a room.
    Tôi cần đặt trước một phòng.

Hỏi tên người khác
  • May I have your name, please? Audio: May I have your name, please?
    Xin cho tôi biết tên đầy đủ của anh với ạ.

Giới thiệu tên

Cấu trúc: My name is + TÊN

Ví dụ:

  • My name is Laura. Audio: My name is Laura.
    Mình tên là Laura.

  • My name is John Sandals. Audio: My name is John Sandals.
    Tôi tên John Sandals.

  • My name's Peter. Audio: My name's Peter.
    Tôi tên là Peter.

Cấu trúc: I'm + TÊN

Ví dụ:

  • I'm Thomas. Audio: I'm Thomas.
    Mình là Thomas.

  • I'm Janet. Audio: I'm Janet.
    Tôi là Janet.

Cách nói không thành vấn đề.
  • That should be no problem. Audio: That should be no problem.
    Không thành vấn đề.

  • No problem at all. Audio: No problem at all.
    Không thành vấn đề.

Cách hỏi ngày đặt phòng.
  • What days do you need that reservation, sir? Audio: What days do you need that reservation, sir?
    Anh cần đặt phòng vào ngày nào ạ?

  • When do you need the room? Audio: When do you need the room?
    Anh cần đặt phòng vào ngày nào?

  • Could you tell me when you need the room? Audio: Could you tell me when you need the room?
    Anh có thể cho tôi biết anh cần đặt phòng ngày nào không ạ?

Cách hỏi giá tiền một đêm ở khách sạn
  • How much per night are we talking about? Audio: How much per night are we talking about?
    Giá phòng một đêm là bao nhiêu?

  • How much is a room? Audio: How much is a room?
    Giá phòng là bao nhiêu?

Cách nói về giá tiền một phòng

Cấu trúc: Each night will be + GIÁ TIẾN

Ví dụ:

  • Each night will be $308. Audio: Each night will be $308.
    Mỗi đêm giá là 308 đô.

Cách hỏi khách hàng cần phòng có hút thuốc hay không.
  • Do you prefer a smoking or nonsmoking room? Audio: Do you prefer a smoking or nonsmoking room?
    Anh thích phòng có hút thuốc hay không ạ?

  • Would you like a smoking or nonsmoking room? Audio: Would you like a smoking or nonsmoking room?
    Anh muốn phòng có hút thuốc hay không ạ?

  • Would you prefer smoking or nonsmoking? Audio: Would you prefer smoking or nonsmoking?
    Anh thích phòng có hút thuốc hay không hơn ạ?

Cách chào khách hàng lịch sự khi kết thúc cuộc gọi đặt phòng.
  • We look forward to seeing you in New York! Audio: We look forward to seeing you in New York!
    Chúng tôi mong chờ được đón tiếp anh ở New York!

  • Thank you for doing business with us. Audio: Thank you for doing business with us.
    Cám ơn vì đã làm việc với chúng tôi.

  • Thank you so much for choosing our hotel, sir! Audio: Thank you so much for choosing our hotel, sir!
    Cám ơn anh rất nhiều vì đã chọn khách sạn của chúng tôi!

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week. Audio: <strong>I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week.</strong> Xem chú thích

To cancel your reservation, I need your name, phone number, and date of trip, please. Audio: To cancel your reservation, I need your name, phone number, and date of trip, please. Xem chú thích

John Sandals, 626-555-1739. My reservation begins on April 14. Audio: John Sandals, 626-555-1739. My reservation begins on April 14. Xem chú thích

I see your reservation on my computer. Let me just cancel it, and you'll be all set! Audio: I see your reservation on my computer. Let me just cancel it, and you'll be all set! Xem chú thích

Thanks. I'll call again when things get better at home. Audio: <strong>Thanks.</strong> I'll call again when things get better at home.

You're welcome. Audio: <strong>You're welcome.</strong>

I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week. Audio: <strong>I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week.</strong>
Tôi gọi đến để hủy việc đặt phòng hồi đầu tuần này.

To cancel your reservation, I need your name, phone number, and date of trip, please. Audio: To cancel your reservation, I need your name, phone number, and date of trip, please.
Để hủy việc đặt phòng, tôi xin cần tên, số điện thoại và ngày đến của bạn.

John Sandals, 626-555-1739. My reservation begins on April 14. Audio: John Sandals, 626-555-1739. My reservation begins on April 14.
John Sandals, 626-555-1739. Tôi đặt chỗ từ ngày 14 tháng 4.

I see your reservation on my computer. Let me just cancel it, and you'll be all set! Audio: I see your reservation on my computer. Let me just cancel it, and you'll be all set!
Tôi thấy phòng đặt của bạn trên máy tính rồi. Để tôi hủy nó, và việc hủy phòng của bạn sẽ hoàn tất.

Thanks. I'll call again when things get better at home. Audio: <strong>Thanks.</strong> I'll call again when things get better at home.
Xin cám ơn. Tôi sẽ gọi lại khi mọi thứ ở nhà ổn hơn.

You're welcome. Audio: <strong>You're welcome.</strong>
Không có chi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách thông báo việc hủy phòng khách sạn.
  • I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week. Audio: I'm calling to cancel a reservation I made earlier in the week.
    Tôi gọi đến để hủy việc đặt phòng hồi đầu tuần này.

  • I need to cancel my reservation. I have personal matters that need fixing. Audio: I need to cancel my reservation. I have personal matters that need fixing.
    Tôi cần phải hủy bỏ phòng đặt của mình. Tôi có việc riêng cần giải quyết.

  • I made a reservation earlier this week, but I have to cancel it. Audio: I made a reservation earlier this week, but I have to cancel it.
    Tôi có đặt một phòng hồi đầu tuần, nhưng bây giờ tôi phải hủy nó.

  • I hate to do this, but I've got to cancel a reservation I made earlier this week. Audio: I hate to do this, but I've got to cancel a reservation I made earlier this week.
    Tôi ghét phải làm điều này, nhưng tôi cần phải hủy phòng đã đặt hồi đầu tuần.

Cảm ơn người khác
  • Thanks. Audio: Thanks.
    Xin cảm ơn.

  • Thanks! Audio: Thanks!
    Xin cám ơn!

  • Thanks a bunch. Audio: Thanks a bunch.
    Cám ơn rất nhiều.

  • Thanks a lot. Audio: Thanks a lot.
    Cám ơn rất nhiều.

  • We appreciate your help. Audio: We appreciate your help.
    Chúng tôi cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

  • Thank you. Audio: Thank you.
    Cám ơn bạn.

  • Thank you so much. Audio: Thank you so much.
    Cảm ơn bạn nhiều.

  • Thank you very much. Audio: Thank you very much.
    Cám ơn bạn rất nhiều.

Cấu trúc: Thanks for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thanks for the compliment. Audio: Thanks for the compliment.
    Cám ơn lời khen của bạn.

  • Thanks for your help. Audio: Thanks for your help.
    Cám ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • Thanks for all your help. Audio: Thanks for all your help.
    Cảm ơn về tất cả những gì bạn đã giúp mình.

Cấu trúc: Thanks for + V-ing

Ví dụ:

  • Thanks a lot for helping me. Audio: Thanks a lot for helping me.
    Cám ơn vì sự giúp đỡ của bạn rất nhiều.

Đáp lại lời cảm ơn
  • Don't mention it. Audio: Don't mention it.
    Không có chi.

  • Not at all. Audio: Not at all.
    Không có chi.

  • It's no problem at all. Audio: It's no problem at all.
    Chẳng có vấn đề gì đâu.

  • Not a problem. Audio: Not a problem.
    Không có chi.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

I have a reservation. My name is John Sandals. Audio: <strong>I have a reservation. My name is John Sandals.</strong>

May I see your ID, please, Mr. Sandals? Audio: <strong>May I see your ID, please, Mr. Sandals?</strong> Xem chú thích

Certainly. Here it is. Audio: Certainly. <strong>Here it is.</strong>

Thank you. Do you have a credit card, Mr. Sandals? Audio: Thank you. Do you have a credit card, Mr. Sandals? Xem chú thích

Yes, I do. Do you accept American Express? Audio: Yes, I do. <strong>Do you accept American Express?</strong> Xem chú thích

Sorry, sir, just VISA or MasterCard. Audio: Sorry, sir, just VISA or MasterCard.

Here's my VISA card. Audio: <strong>Here's my VISA card.</strong>

Okay. You're in room 507. It's a single queen-size bed, spacious, and nonsmoking. Is that suitable? Audio: Okay. You're in room 507. It's a single queen-size bed, spacious, and nonsmoking. Is that suitable? Xem chú thích

Yes, it sounds like everything I expected. Audio: Yes, it sounds like everything I expected.

Here's your key, sir. If you need anything, just dial 0 on your room phone. Audio: <strong>Here's your key, sir.</strong> If you need anything, just dial 0 on your room phone. Xem chú thích

I have a reservation. My name is John Sandals. Audio: <strong>I have a reservation. My name is John Sandals.</strong>
Tôi có đặt phòng rồi. Tên tôi là John Sandals.

May I see your ID, please, Mr. Sandals? Audio: <strong>May I see your ID, please, Mr. Sandals?</strong>
Tôi có thể xem thẻ chứng minh thư của anh được không thưa anh Sandals?

Certainly. Here it is. Audio: Certainly. <strong>Here it is.</strong>
Dĩ nhiên là được rồi. Nó đây.

Thank you. Do you have a credit card, Mr. Sandals? Audio: Thank you. Do you have a credit card, Mr. Sandals?
Xin cám ơn. Anh có thẻ tín dụng không anh Sandals?

Yes, I do. Do you accept American Express? Audio: Yes, I do. <strong>Do you accept American Express?</strong>
Có. Ở đây có chấp nhận thẻ American Express không?

Sorry, sir, just VISA or MasterCard. Audio: Sorry, sir, just VISA or MasterCard.
Xin lỗi anh, chỉ nhận thẻ VISA hoặc MasterCard thôi.

Here's my VISA card. Audio: <strong>Here's my VISA card.</strong>
Đây, thẻ VISA của tôi đây.

Okay. You're in room 507. It's a single queen-size bed, spacious, and nonsmoking. Is that suitable? Audio: Okay. You're in room 507. It's a single queen-size bed, spacious, and nonsmoking. Is that suitable?
Vâng. Anh ở phòng 507. Đó là phòng đơn giường cỡ lớn, rộng và không hút thuốc. Vậy phù hợp với anh chưa ạ?

Yes, it sounds like everything I expected. Audio: Yes, it sounds like everything I expected.
Vâng, nghe đúng như những gì tôi mong đợi.

Here's your key, sir. If you need anything, just dial 0 on your room phone. Audio: <strong>Here's your key, sir.</strong> If you need anything, just dial 0 on your room phone.
Đây là chìa khóa phòng, thưa anh. Nếu anh cần gì, xin hãy bấm gọi số 0 bằng điện thoại trong phòng.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Giới thiệu và làm thủ tục nhận phòng
  • I have a reservation. My name is John Sandals. Audio: I have a reservation. My name is John Sandals.
    Tôi có đặt phòng rồi. Tên tôi là John Sandals.

  • I have a reservation under the name of Sandals. Audio: I have a reservation under the name of Sandals.
    Tôi có đặt phòng dưới tên Sandals.

  • I'm John Sandals, and I have a reservation. Audio: I'm John Sandals, and I have a reservation.
    Tôi là John Sandals, và tôi có đặt phòng rồi.

Lễ tân xin giấy tờ tùy thân của khách hàng
  • May I see your ID, please, Mr. Sandals? Audio: May I see your ID, please, Mr. Sandals?
    Tôi có thể xem thẻ chứng minh thư của anh được không thưa anh Sandals?

  • Would you show me your ID, sir, please? Audio: Would you show me your ID, sir, please?
    Anh có thể cho tôi xem chứng minh thư được không ạ?

  • May I see some identification, sir, please? Audio: May I see some identification, sir, please?
    Tôi có thể xem giấy tùy thân không thưa anh?

Cách nói khi đưa một vật gì đó cho người khác
  • Here it is. Audio: Here it is.
    Nó đây.

  • Here is your breakfast! Audio: Here is your breakfast!
    Đây là bữa sáng của bạn!

  • Here's my VISA card. Audio: Here's my VISA card.
    Thẻ VISA của tôi đây.

  • Here are your pancakes, sir. Audio: Here are your pancakes, sir.
    Đây là bánh kếp thưa anh.

  • Here's your key, sir. Audio: Here's your key, sir.
    Đây là chìa khóa phòng, thưa anh.

Cách hỏi khách sạn có chấp nhận thanh toán bằng một loại thẻ tín dụng nào đó.

Cấu trúc: Do you accept + THẺ TÍN DỤNG

Ví dụ:

  • Do you accept American Express? Audio: Do you accept American Express?
    Ở đây có chấp nhận thẻ American Express không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

I am checking out. Here is the key to my room. Audio: <strong>I am checking out. Here is the key to my room.</strong> Xem chú thích

Thank you. I'll just print out your receipt, and then you're free to go. Here you go! Audio: Thank you. I'll just print out your receipt, and then you're free to go. Here you go! Xem chú thích

Thanks. Audio: Thanks.

If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel? Audio: <strong>If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel?</strong> Xem chú thích

This hotel could use some insecticide, but my time in New York was thoroughly delightful. Audio: This hotel could use some insecticide, but my time in New York was thoroughly delightful. Xem chú thích

That's very honest of you. Rest assured that this hotel will have no insects next time. Audio: <strong>That's very honest of you.</strong> Rest assured that this hotel will have no insects next time. Xem chú thích

I am checking out. Here is the key to my room. Audio: <strong>I am checking out. Here is the key to my room.</strong>
Tôi xin trả phòng. Đây là chìa khóa phòng tôi.

Thank you. I'll just print out your receipt, and then you're free to go. Here you go! Audio: Thank you. I'll just print out your receipt, and then you're free to go. Here you go!
Xin cám ơn. Tôi sẽ in biên lai và anh sẽ được tự do rời đi. Biên lai đây ạ.

Thanks. Audio: Thanks.
Xin cám ơn.

If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel? Audio: <strong>If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel?</strong>
Nếu anh không phiền cho tôi xin hỏi, anh cảm thấy kỳ nghỉ ở khách sạn New York như thế nào?

This hotel could use some insecticide, but my time in New York was thoroughly delightful. Audio: This hotel could use some insecticide, but my time in New York was thoroughly delightful.
Khách sạn nên dùng một ít thuốc diệt côn trùng, nhưng mà khoảng thời gian tôi lưu lại New York thì cực kỳ thú vị.

That's very honest of you. Rest assured that this hotel will have no insects next time. Audio: <strong>That's very honest of you.</strong> Rest assured that this hotel will have no insects next time.
Anh thật thành thật. Chúng tôi bảo đảm khách sạn sẽ không có côn trùng trong lần tới.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói trả phòng
  • I am checking out. Here is the key to my room. Audio: I am checking out. Here is the key to my room.
    Tôi xin trả phòng. Đây là chìa khóa phòng tôi.

  • I want to check out. Here is my room key. Audio: I want to check out. Here is my room key.
    Tôi muốn trả phòng. Đây là chìa khóa phòng tôi.

  • I'm leaving. Here is my key. Audio: I'm leaving. Here is my key.
    Tôi sẽ dời đi. Đây là chìa khóa của tôi.

Cách hỏi khách hàng đánh giá về việc nghỉ tại khách sạn
  • If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel? Audio: If you don't mind me asking, how did you enjoy your stay at New York Hotel?
    Nếu anh không phiền cho tôi xin hỏi, anh cảm thấy kỳ nghỉ ở khách sạn New York như thế nào?

  • May I ask, sir, if you enjoyed your stay? Audio: May I ask, sir, if you enjoyed your stay?
    Thưa anh, tôi có thể được biết rằng anh có thích kỳ nghỉ ở đây không ạ?

  • Sir, did you enjoy your stay here? Audio: Sir, did you enjoy your stay here?
    Thưa anh, anh có thích kỳ nghỉ ở đây không?

Cách nói về một tính cách nào đó của người khác.

Cấu trúc: That's very + TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH + of you.

Ví dụ:

  • That's very honest of you. Audio: That's very honest of you.
    Anh thật thành thật.

  • That's very kind of you. Audio: That's very kind of you.
    Anh thật tử tế.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?