Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Nói chuyện điện thoại


Hội thoại 1

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>

Who is this? Audio: <strong>Who is this?</strong>

Hey, it’s me, Michelle. Audio: Hey, it’s me, Michelle.

Hey Michelle! How are you? Audio: Hey Michelle! How are you?

I’m fine. How are you? Audio: I’m fine. How are you?

I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Audio: I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Xem chú thích

Yeah!... Oops, I need to charge up my phone. My battery's about to run out. I'll call you back. Audio: Yeah!... Oops, <strong>I need to charge up my phone.</strong> <strong>My battery's about to run out.</strong> <strong>I'll call you back.</strong> Xem chú thích

Okay, I'll wait. Audio: Okay, I'll wait.

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>
A lô.

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>
A lô.

Who is this? Audio: <strong>Who is this?</strong>
Ai vậy nhỉ?

Hey, it’s me, Michelle. Audio: Hey, it’s me, Michelle.
Mình là Michelle đây.

Hey Michelle! How are you? Audio: Hey Michelle! How are you?
Chào Michelle! Bạn khỏe không?

I’m fine. How are you? Audio: I’m fine. How are you?
Mình khỏe. Bạn khỏe chứ?

I’m good too. It's been so long since I last talked to you. Audio: I’m good too. It's been so long since I last talked to you.
Mình cũng khỏe. Đã lâu mình chưa nói chuyện với bạn.

Yeah!... Oops, I need to charge up my phone. My battery's about to run out. I'll call you back. Audio: Yeah!... Oops, <strong>I need to charge up my phone.</strong> <strong>My battery's about to run out.</strong> <strong>I'll call you back.</strong>
Ừm!... Í, mình phải sạc điện thoại đã. Sắp hết pin rồi. Mình sẽ gọi lại cho bạn.

Okay, I'll wait. Audio: Okay, I'll wait.
Được rồi, mình chờ.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Hỏi người đang nói chuyện điện thoại là ai
  • Who's this? Audio: Who's this?
    Ai vậy nhỉ?

  • Who's calling, please? Audio: Who's calling, please?
    Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

  • Who's calling? Audio: Who's calling?
    Ai đang gọi vậy?

  • May I ask who's calling please? Audio: May I ask who's calling please?
    Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến được không ạ?

  • Could I ask who's calling? Audio: Could I ask who's calling?
    Cho tôi hỏi ai đang gọi vậy?

  • Can I ask whom I'm speaking to please? Audio: Can I ask whom I'm speaking to please?
    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không ạ?

Một số trục trặc có thể xảy ra khi gọi điện thoại
  • My battery's about to run out. Audio: My battery's about to run out.
    Điện thoại mình sắp hết pin rồi.

  • I need to charge up my phone. Audio: I need to charge up my phone.
    Mình cần phải sạc pin điện thoại.

  • I'm about to run out of credits. Audio: I'm about to run out of credits.
    Mình sắp hết tiền điện thoại rồi.

  • I've got a very weak signal. Audio: I've got a very weak signal.
    Sóng yếu lắm.

Hẹn sẽ gọi điện thoại lại
  • I'll call you back. Audio: I'll call you back.
    Mình sẽ gọi lại.

  • I will call again later. Audio: I will call again later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

  • Can I call you back later? Audio: Can I call you back later?
    Mình gọi lại cho bạn sau nhé.

  • I will call back later. Audio: I will call back later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hello! Can I speak to George? Audio: <strong>Hello!</strong> <strong>Can I speak to George?</strong> Xem chú thích

Um, who is this? Audio: Um, <strong>who is this?</strong>

It’s Dean. Are you his sister? Audio: It’s Dean. Are you his sister?

No, Dean. I think you've got the wrong number. What number did you dial? Audio: No, Dean. <strong>I think you've got the wrong number.</strong> What number did you dial? Xem chú thích

Isn't it 1-202-555-0159? Audio: Isn't it 1-202-555-0159?

No, it's 1-202-555-0519. Audio: No, it's 1-202-555-0519.

Oh! I am sorry. Audio: Oh! <strong>I am sorry.</strong>

No problem! Audio: <strong>No problem!</strong>

Hello! Can I speak to George? Audio: <strong>Hello!</strong> <strong>Can I speak to George?</strong>
A lô! Cho mình nói chuyện với George được không?

Um, who is this? Audio: Um, <strong>who is this?</strong>
Ơ, bạn là ai nhỉ?

It’s Dean. Are you his sister? Audio: It’s Dean. Are you his sister?
Mình là Dean đây. Bạn là chị của cậu ấy hả?

No, Dean. I think you've got the wrong number. What number did you dial? Audio: No, Dean. <strong>I think you've got the wrong number.</strong> What number did you dial?
Không phải. Mình nghĩ bạn nhầm số rồi. Bạn quay số mấy vậy?

Isn't it 1-202-555-0159? Audio: Isn't it 1-202-555-0159?
Số này là 1-202-555-0159 phải không?

No, it's 1-202-555-0519. Audio: No, it's 1-202-555-0519.
Không, số này là 1-202-555-0519.

Oh! I am sorry. Audio: Oh! <strong>I am sorry.</strong>
Ồ! Mình xin lỗi.

No problem! Audio: <strong>No problem!</strong>
Không sao!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Nhờ chuyển máy để nói chuyện điện thoại với người khác

Cấu trúc: Can I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Can I speak to George? Audio: Can I speak to George?
    Cho mình nói chuyện với George được không?

Cấu trúc: I would like to speak to + NGƯỜI

Ví dụ:

  • I would like to speak to Mr. Brown. Audio: I would like to speak to Mr. Brown.
    Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

  • I'd like to speak to John. Audio: I'd like to speak to John.
    Tôi muốn nói chuyện với John.

Cấu trúc: Could I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: Could I speak to Jack Parkins, please?
    Cho tôi nói chuyện với Jack Parkins được không ạ?

Cấu trúc: May I speak with + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • May I speak with Lisa Green? Audio: May I speak with Lisa Green?
    Cho tôi nói chuyện với Lisa Green được không ạ?

Cấu trúc: Is it possible to speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Is it possible to speak to Mr. Brown? Audio: Is it possible to speak to Mr. Brown?
    Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?

Cấu trúc: Is + NGƯỜI + available ?

Ví dụ:

  • Is Mr. Brown available? Audio: Is Mr. Brown available?
    Ông Brown có ở đó không?

Hỏi người đang nói chuyện điện thoại là ai
  • Who's this? Audio: Who's this?
    Ai vậy nhỉ?

  • Who's calling, please? Audio: Who's calling, please?
    Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

  • Who's calling? Audio: Who's calling?
    Ai đang gọi vậy?

  • May I ask who's calling please? Audio: May I ask who's calling please?
    Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến được không ạ?

  • Could I ask who's calling? Audio: Could I ask who's calling?
    Cho tôi hỏi ai đang gọi vậy?

  • Can I ask whom I'm speaking to please? Audio: Can I ask whom I'm speaking to please?
    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không ạ?

Nói rằng người khác đã gọi nhầm số
  • I think you've got the wrong number. Audio: I think you've got the wrong number.
    Mình nghĩ bạn nhầm số rồi.

  • You must have got the wrong number. Audio: You must have got the wrong number.
    Mình nghĩ bạn nhầm số rồi.

Xin lỗi người khác
  • I am sorry. Audio: I am sorry.
    Mình xin lỗi.

  • I need to apologize to you. Audio: I need to apologize to you.
    Anh cần phải xin lỗi em.

  • I am so sorry. Audio: I am so sorry.
    Mình rất xin lỗi.

  • I'm really sorry about that. Audio: I'm really sorry about that.
    Anh thực sự lấy làm tiếc về chuyện này.

  • I'm so sorry. Audio: I'm so sorry.
    Em xin lỗi anh nhiều.

Cấu trúc: Sorry for + V_ing

Ví dụ:

  • Sorry for not calling to let you know then. Audio: Sorry for not calling to let you know then.
    Xin lỗi đã không gọi để báo cho anh biết lúc đó.

Cấu trúc: Sorry (that) + MỆNH ĐỀ

Ví dụ:

  • Sorry I'm late. Audio: Sorry I'm late.
    Xin lỗi em đến trễ.

Cấu trúc: Sorry to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Sorry to keep you waiting. Audio: Sorry to keep you waiting.
    Xin lỗi đã làm anh phải chờ.

Chấp nhận lời xin lỗi
  • No problem! Audio: No problem!
    Không sao!

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>

Hello. Could I speak to Maria, please? Audio: <strong>Hello.</strong> <strong>Could I speak to Maria, please?</strong>

Sorry, who's this? Audio: <strong>Sorry, who's this?</strong>

I'm Tom. I'm her classmate. Audio: I'm Tom. I'm her classmate. Xem chú thích

Oh, Maria is not here at the moment. She's left without her phone. Audio: Oh, Maria is not here at the moment. She's left without her phone. Xem chú thích

Could you ask her to call me back? It's about our school project. It's pretty urgent. Audio: <strong>Could you ask her to call me back?</strong> It's about our school project. It's pretty urgent. Xem chú thích

Okay, I'll tell her to call you when she's back. Audio: Okay, I'll tell her to call you when she's back. Xem chú thích

Thank you very much! Audio: <strong>Thank you very much!</strong>

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>

Hello. Audio: <strong>Hello.</strong>
A lô.

Hello. Could I speak to Maria, please? Audio: <strong>Hello.</strong> <strong>Could I speak to Maria, please?</strong>
A lô. Cho mình nói chuyện với Maria được không?

Sorry, who's this? Audio: <strong>Sorry, who's this?</strong>
Xin lỗi, ai ở đầu dây vậy?

I'm Tom. I'm her classmate. Audio: I'm Tom. I'm her classmate.
Mình là Tom. Mình là bạn học của cô ấy.

Oh, Maria is not here at the moment. She's left without her phone. Audio: Oh, Maria is not here at the moment. She's left without her phone.
Ồ, Maria hiện tại không có ở đây. Cô ấy đi ra ngoài mà không mang theo điện thoại.

Could you ask her to call me back? It's about our school project. It's pretty urgent. Audio: <strong>Could you ask her to call me back?</strong> It's about our school project. It's pretty urgent.
Bạn có thể nhờ cô ấy gọi lại cho mình được không? Đang có chuyện về dự án trong trường của chúng mình. Chuyện này gấp lắm.

Okay, I'll tell her to call you when she's back. Audio: Okay, I'll tell her to call you when she's back.
Được, mình sẽ nói cô ấy gọi cho bạn khi cô ấy về.

Thank you very much! Audio: <strong>Thank you very much!</strong>
Cảm ơn bạn rất nhiều!

No problem. Audio: <strong>No problem.</strong>
Không thành vấn đề chi đâu.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Nhờ chuyển máy để nói chuyện điện thoại với người khác

Cấu trúc: Can I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Can I speak to George? Audio: Can I speak to George?
    Cho mình nói chuyện với George được không?

Cấu trúc: I would like to speak to + NGƯỜI

Ví dụ:

  • I would like to speak to Mr. Brown. Audio: I would like to speak to Mr. Brown.
    Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

  • I'd like to speak to John. Audio: I'd like to speak to John.
    Tôi muốn nói chuyện với John.

Cấu trúc: Could I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: Could I speak to Jack Parkins, please?
    Cho tôi nói chuyện với Jack Parkins được không ạ?

Cấu trúc: May I speak with + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • May I speak with Lisa Green? Audio: May I speak with Lisa Green?
    Cho tôi nói chuyện với Lisa Green được không ạ?

Cấu trúc: Is it possible to speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Is it possible to speak to Mr. Brown? Audio: Is it possible to speak to Mr. Brown?
    Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?

Cấu trúc: Is + NGƯỜI + available ?

Ví dụ:

  • Is Mr. Brown available? Audio: Is Mr. Brown available?
    Ông Brown có ở đó không?

Hỏi người đang nói chuyện điện thoại là ai
  • Who's this? Audio: Who's this?
    Ai vậy nhỉ?

  • Who's calling, please? Audio: Who's calling, please?
    Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

  • Who's calling? Audio: Who's calling?
    Ai đang gọi vậy?

  • May I ask who's calling please? Audio: May I ask who's calling please?
    Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến được không ạ?

  • Could I ask who's calling? Audio: Could I ask who's calling?
    Cho tôi hỏi ai đang gọi vậy?

  • Can I ask whom I'm speaking to please? Audio: Can I ask whom I'm speaking to please?
    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không ạ?

Nhờ người nghe máy chuyển lời đến người khác

Cấu trúc: Could you tell + NGƯỜI + that... ?

Ví dụ:

  • Could you tell her that I called? Audio: Could you tell her that I called?
    Nhờ bạn nhắn với cô ấy là mình đã gọi nhé.

  • Could you tell Alex that his mother wanted to talk to him? Audio: Could you tell Alex that his mother wanted to talk to him?
    Nhờ bạn nhắn với Alex rằng mẹ anh ấy muốn nói chuyện với anh ấy.

Cấu trúc: Could you tell + NGƯỜI NÀO ĐÓ + that...

Ví dụ:

  • Could you tell him that his mother wanted to talk to him? Audio: Could you tell him that his mother wanted to talk to him?
    Nhờ bạn nhắn với anh ấy rằng mẹ anh ấy muốn nói chuyện với anh ấy.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Hello. Am I talking to Mr. Smith? Audio: <strong>Hello.</strong> Am I talking to Mr. Smith? Xem chú thích

Yes you are. Audio: Yes you are.

I am calling from Orange County Bank. Audio: I am calling from Orange County Bank.

Yes? Audio: Yes?

Well, we want to offer you our premium credit card. Audio: Well, we want to offer you our premium credit card. Xem chú thích

No, thank you! I already have many credit cards. Audio: <strong>No, thank you!</strong> I already have many credit cards.

Thank you for your time, Sir. Have a nice day! Audio: <strong>Thank you for your time, Sir</strong>. Have a nice day! Xem chú thích

Thanks, bye! Audio: Thanks, bye!

Hello. Am I talking to Mr. Smith? Audio: <strong>Hello.</strong> Am I talking to Mr. Smith?
A lô. Đây có phải là số của ông Smith không ạ?

Yes you are. Audio: Yes you are.
Đúng rồi.

I am calling from Orange County Bank. Audio: I am calling from Orange County Bank.
Tôi đang gọi từ Ngân hàng Orange County.

Yes? Audio: Yes?
Vâng?

Well, we want to offer you our premium credit card. Audio: Well, we want to offer you our premium credit card.
Chúng tôi muốn giới thiệu đến ông thẻ tín dụng thượng hạng của chúng tôi.

No, thank you! I already have many credit cards. Audio: <strong>No, thank you!</strong> I already have many credit cards.
Không, cảm ơn! Tôi đã có nhiều thẻ tín dụng rồi.

Thank you for your time, Sir. Have a nice day! Audio: <strong>Thank you for your time, Sir</strong>. Have a nice day!
Cảm ơn ông đã dành chút thời gian. Chúc ông có một ngày tốt lành!

Thanks, bye! Audio: Thanks, bye!
Cảm ơn, tạm biệt!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Từ chối nói chuyện điện thoại khi bắt gặp những cuộc điện thoại không mong muốn
  • No, thank you! Audio: No, thank you!
    Không, cảm ơn!

  • Sorry, I'm not interested. Audio: Sorry, I'm not interested.
    Xin lỗi, mình không có nhu cầu.

  • Sorry, I'm busy at the moment. Audio: Sorry, I'm busy at the moment.
    Xin lỗi, mình đang bận.

Cảm ơn người khác về một cái gì đó

Cấu trúc: Thank you for + DANH TỪ

Ví dụ:

  • Thank you for your time. Audio: Thank you for your time.
    Cảm ơn bạn đã dành thời gian.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?