Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Sắp xếp một cuộc hẹn


Hội thoại 1

What are you doing tomorrow night? Audio: <strong>What are you doing tomorrow night?</strong>

Nothing much. Why do you ask? Audio: <strong>Nothing much.</strong> Why do you ask?

How about going to the movies? Audio: <strong>How about going to the movies?</strong> Xem chú thích

Which movie? Audio: Which movie?

I think "Now You See Me" would be a good choice. Audio: I think "Now You See Me" would be a good choice.

That sounds pretty good. I've seen the trailer. Audio: <strong>That sounds pretty good.</strong> I've seen the trailer. Xem chú thích

Where should we meet? Audio: <strong>Where should we meet?</strong>

I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Audio: I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Xem chú thích

Perfect! Audio: Perfect!

What are you doing tomorrow night? Audio: <strong>What are you doing tomorrow night?</strong>
Bạn định làm gì tối mai?

Nothing much. Why do you ask? Audio: <strong>Nothing much.</strong> Why do you ask?
Cũng không có gì đặc biệt. Bạn hỏi có gì không?

How about going to the movies? Audio: <strong>How about going to the movies?</strong>
Bạn có muốn đi xem phim không?

Which movie? Audio: Which movie?
Phim nào?

I think "Now You See Me" would be a good choice. Audio: I think "Now You See Me" would be a good choice.
Mình nghĩ "Now You See Me" là một lựa chọn hay.

That sounds pretty good. I've seen the trailer. Audio: <strong>That sounds pretty good.</strong> I've seen the trailer.
Nghe có vẻ được đó. Mình đã xem trailer rồi.

Where should we meet? Audio: <strong>Where should we meet?</strong>
Mình nên gặp nhau ở đâu?

I can pick you up. Is 7p.m. alright for you? Audio: I can pick you up. Is 7p.m. alright for you?
Mình có thể đến đón bạn. 7 giờ tối mai được chứ?

Perfect! Audio: Perfect!
Quá được!

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về dự định hoặc kế hoạch của người khác

Cấu trúc: What are you doing + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • What are you doing tomorrow night? Audio: What are you doing tomorrow night?
    Bạn định làm gì tối mai?

Cấu trúc: Are you up to anything + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Are you up to anything tonight? Audio: Are you up to anything tonight?
    Bạn có định làm gì tối nay không?

Cấu trúc: Do you have any plans for + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Do you have any plans for tonight? Audio: Do you have any plans for tonight?
    Bạn có kế hoạch gì cho tối nay không?

Cấu trúc: Are you free + THỜI GIAN ?

Ví dụ:

  • Are you free tonight? Audio: Are you free tonight?
    Tối nay bạn có rảnh không?

Nói về việc bản thân chưa có kế hoạch gì cụ thể
  • Nothing much. Audio: Nothing much.
    Cũng không có gì đặc biệt.

  • I don't know. Audio: I don't know.
    Mình cũng không biết.

  • I'm not sure. Audio: I'm not sure.
    Mình cũng không biết.

Đưa ra gợi ý / lời mời làm điều gì đó

Cấu trúc: How about + V-ing?

Ví dụ:

  • How about going to the movies? Audio: How about going to the movies?
    Bạn có muốn đi xem phim không?

  • How about taking a drive to the beach? Audio: How about taking a drive to the beach?
    Bạn có muốn lái xe đến bãi biển không?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go to the beach this weekend? Audio: Let's go to the beach this weekend?
    Cuối tuần này chúng ta đi biển nhé?

  • Let's take a look! Audio: Let's take a look!
    Để xem qua một cái mới được!

  • Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today Audio: Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today
    Chúng ta hãy quyết định sẽ xem những đồ vật gì cho ngày hôm nay trước đi.

  • Let's have a drink at the pub tomorrow? Audio: Let's have a drink at the pub tomorrow?
    Ngày mai chúng ta đi uống ở quán bar nhé?

  • Let's call and make a reservation. Audio: Let's call and make a reservation.
    Nào hãy gọi đặt chỗ đi.

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Would you like to come along? Audio: Would you like to come along?
    Bạn có muốn đi chung không?

  • Would you like to go to the movies with me? Audio: Would you like to go to the movies with me?
    Bạn có muốn đi xem phim với mình không?

Đồng ý với gợi ý / lời mời của người khác
  • That sounds pretty good. Audio: That sounds pretty good.
    Nghe có vẻ được đó.

  • Sure. Audio: Sure.
    Được chứ.

  • I would love to. Audio: I would love to.
    Tôi muốn làm điều đó.

Cấu trúc: I would love to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would love to go with you. Audio: I would love to go with you.
    Mình muốn đi cùng bạn.

  • I would love to play soccer. Audio: I would love to play soccer.
    Mình muốn chơi bóng đá.

Hỏi về địa điểm gặp mặt
  • Where should we meet? Audio: Where should we meet?
    Chúng ta nên gặp nhau ở đâu?

  • Where would you like to meet? Audio: Where would you like to meet?
    Bạn muốn gặp nhau ở đâu?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

I hear "The Lone Ranger" is supposed to be good. Let's watch it tomorrow? Audio: I hear "The Lone Ranger" is supposed to be good. <strong>Let's watch it tomorrow?</strong> Xem chú thích

Sorry I can't make it. I have a dinner date with my family tomorrow. Audio: <strong>Sorry I can't make it.</strong> I have a dinner date with my family tomorrow. Xem chú thích

Err... We can go after that. I really want to see this film. Audio: Err... We can go after that. I really want to see this film.

That would be great. I should be free after 9 p.m. Audio: <strong>That would be great.</strong> I should be free after 9 p.m. Xem chú thích

What time can you be at the movies? Audio: <strong>What time can you be at the movies?</strong>

I can be there by 9:30. Audio: I can be there by 9:30.

Okay. I'll get the tickets for the 9:45 session. Meet me there as soon as you can. Audio: <strong>Okay.</strong> I'll get the tickets for the 9:45 session. Meet me there as soon as you can. Xem chú thích

Sure. Looking forward to it. Audio: <strong>Sure.</strong> Looking forward to it. Xem chú thích

I hear "The Lone Ranger" is supposed to be good. Let's watch it tomorrow? Audio: I hear "The Lone Ranger" is supposed to be good. <strong>Let's watch it tomorrow?</strong>
Mình nghe nói "The Lone Ranger" hay lắm. Ngày mai chúng ta đi xem nhé?

Sorry I can't make it. I have a dinner date with my family tomorrow. Audio: <strong>Sorry I can't make it.</strong> I have a dinner date with my family tomorrow.
Xin lỗi mình không đi được. Ngày mai mình có hẹn ăn tối với gia đình rồi.

Err... We can go after that. I really want to see this film. Audio: Err... We can go after that. I really want to see this film.
Ờ... Chúng ta có thể đi sau đó. Mình rất muốn xem phim này.

That would be great. I should be free after 9 p.m. Audio: <strong>That would be great.</strong> I should be free after 9 p.m.
Vậy cũng được. Mình sẽ rảnh sau 9 giờ tối.

What time can you be at the movies? Audio: <strong>What time can you be at the movies?</strong>
Mấy giờ bạn đến rạp chiếu phim được?

I can be there by 9:30. Audio: I can be there by 9:30.
Mình có thể đến trước 9 giờ rưỡi tối.

Okay. I'll get the tickets for the 9:45 session. Meet me there as soon as you can. Audio: <strong>Okay.</strong> I'll get the tickets for the 9:45 session. Meet me there as soon as you can.
Ok. Mình sẽ mua vé cho suất 9 giờ 45 phút. Hãy đến gặp mình ở đó sớm nhất có thể nhé.

Sure. Looking forward to it. Audio: <strong>Sure.</strong> Looking forward to it.
Được. Mình rất háo hức.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Đưa ra gợi ý / lời mời làm điều gì đó

Cấu trúc: How about + V-ing?

Ví dụ:

  • How about going to the movies? Audio: How about going to the movies?
    Bạn có muốn đi xem phim không?

  • How about taking a drive to the beach? Audio: How about taking a drive to the beach?
    Bạn có muốn lái xe đến bãi biển không?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go to the beach this weekend? Audio: Let's go to the beach this weekend?
    Cuối tuần này chúng ta đi biển nhé?

  • Let's take a look! Audio: Let's take a look!
    Để xem qua một cái mới được!

  • Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today Audio: Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today
    Chúng ta hãy quyết định sẽ xem những đồ vật gì cho ngày hôm nay trước đi.

  • Let's have a drink at the pub tomorrow? Audio: Let's have a drink at the pub tomorrow?
    Ngày mai chúng ta đi uống ở quán bar nhé?

  • Let's call and make a reservation. Audio: Let's call and make a reservation.
    Nào hãy gọi đặt chỗ đi.

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Would you like to come along? Audio: Would you like to come along?
    Bạn có muốn đi chung không?

  • Would you like to go to the movies with me? Audio: Would you like to go to the movies with me?
    Bạn có muốn đi xem phim với mình không?

Từ chối gợi ý / lời mời
  • Sorry I can't make it. Audio: Sorry I can't make it.
    Xin lỗi mình không đi được.

  • I'm afraid I already have plans. Audio: I'm afraid I already have plans.
    Mình có kế hoạch mất rồi.

Các lý do phổ biến để từ chối gợi ý / lời mời
  • I'm too tired. Audio: I'm too tired.
    Mình mệt quá.

  • I'm staying in tonight. Audio: I'm staying in tonight.
    Mình sẽ ở nhà tối nay.

  • I've got too much work to do. Audio: I've got too much work to do.
    Mình có quá nhiều việc để làm.

  • I've got too much homework to do. Audio: I've got too much homework to do.
    Mình có quá nhiều bài tập về nhà để làm.

  • I need to study. Audio: I need to study.
    Mình phải học bài.

  • I'm very busy at the moment. Audio: I'm very busy at the moment.
    Hiện tại mình đang bận lắm.

Hỏi về thời gian gặp mặt
  • What time can you be at the movies? Audio: What time can you be at the movies?
    Mấy giờ bạn đến rạp chiếu phim được?

  • When can we meet? Audio: When can we meet?
    Khi nào chúng ta gặp nhau được?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

What are your plans for this weekend? Audio: <strong>What are your plans for this weekend?</strong> Xem chú thích

I am not sure. What are you doing? Audio: <strong>I am not sure.</strong> What are you doing?

I was thinking of taking a drive to the beach. Audio: <strong>I was thinking of taking a drive to the beach.</strong> Xem chú thích

That sounds like a great idea! Audio: <strong>That sounds like a great idea!</strong>

Would you like to come along? Audio: <strong>Would you like to come along?</strong> Xem chú thích

Sure, I would love to go with you. When would you be leaving? Audio: <strong>Sure, I would love to go with you.</strong> <strong>When would you be leaving?</strong>

I thought that we could leave around 8:00 on Saturday morning. Audio: I thought that we could leave around 8:00 on Saturday morning.

That would give us plenty of time to explore. Did you know that there is a music festival on the beach? Audio: That would give us plenty of time to explore. Did you know that there is a music festival on the beach? Xem chú thích

That was part of my plan. Audio: That was part of my plan.

Well then, I'll see you on Saturday at your place. Thanks for asking me to go with you. Audio: Well then, <strong>I'll see you on Saturday at your place.</strong> Thanks for asking me to go with you.

What are your plans for this weekend? Audio: <strong>What are your plans for this weekend?</strong>
Bạn có dự định gì cho cuối tuần này?

I am not sure. What are you doing? Audio: <strong>I am not sure.</strong> What are you doing?
Mình cũng chưa biết. Bạn định làm gì?

I was thinking of taking a drive to the beach. Audio: <strong>I was thinking of taking a drive to the beach.</strong>
Mình đang nghĩ là sẽ đi đến bãi biển.

That sounds like a great idea! Audio: <strong>That sounds like a great idea!</strong>
Có vẻ là một ý tưởng tuyệt vời!

Would you like to come along? Audio: <strong>Would you like to come along?</strong>
Bạn có muốn đi chung không?

Sure, I would love to go with you. When would you be leaving? Audio: <strong>Sure, I would love to go with you.</strong> <strong>When would you be leaving?</strong>
Có, mình muốn đi cùng bạn. Khi nào bạn định bắt đầu đi?

I thought that we could leave around 8:00 on Saturday morning. Audio: I thought that we could leave around 8:00 on Saturday morning.
Mình nghĩ chúng ta có thể bắt đầu đi vào khoảng 8 giờ sáng thứ bảy.

That would give us plenty of time to explore. Did you know that there is a music festival on the beach? Audio: That would give us plenty of time to explore. Did you know that there is a music festival on the beach?
Vậy thì chúng ta sẽ có rất nhiều thời gian để khám phá. Bạn có biết là bãi biển có một lễ hội âm nhạc không?

That was part of my plan. Audio: That was part of my plan.
Đó cũng là một phần kế hoạch của mình.

Well then, I'll see you on Saturday at your place. Thanks for asking me to go with you. Audio: Well then, <strong>I'll see you on Saturday at your place.</strong> Thanks for asking me to go with you.
Vậy thì, hẹn gặp bạn vào thứ bảy tại nhà bạn. Cảm ơn bạn đã mời mình đi cùng.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Nói về kế hoạch / dự định của bản thân

Cấu trúc: I was thinking of + V-ing

Ví dụ:

  • I was thinking of taking a drive to the beach. Audio: I was thinking of taking a drive to the beach.
    Mình đang nghĩ là sẽ đi đến bãi biển.

Cấu trúc: I'm thinking of + V-ing.

Ví dụ:

  • I'm thinking of taking his class next semester. Audio: I'm thinking of taking his class next semester.
    Mình đang dự định chọn lớp của ông ấy cho học kì tới.

Cấu trúc: I'm going to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I'm going to visit my parents this weekend Audio: I'm going to visit my parents this weekend
    Tôi dự định về thăm cha mẹ cuối tuần này.

Đưa ra gợi ý / lời mời làm điều gì đó

Cấu trúc: How about + V-ing?

Ví dụ:

  • How about going to the movies? Audio: How about going to the movies?
    Bạn có muốn đi xem phim không?

  • How about taking a drive to the beach? Audio: How about taking a drive to the beach?
    Bạn có muốn lái xe đến bãi biển không?

Cấu trúc: Let's + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Let's go to the beach this weekend? Audio: Let's go to the beach this weekend?
    Cuối tuần này chúng ta đi biển nhé?

  • Let's take a look! Audio: Let's take a look!
    Để xem qua một cái mới được!

  • Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today Audio: Let’s just decide what cool artifacts we’re going to see today
    Chúng ta hãy quyết định sẽ xem những đồ vật gì cho ngày hôm nay trước đi.

  • Let's have a drink at the pub tomorrow? Audio: Let's have a drink at the pub tomorrow?
    Ngày mai chúng ta đi uống ở quán bar nhé?

  • Let's call and make a reservation. Audio: Let's call and make a reservation.
    Nào hãy gọi đặt chỗ đi.

Cấu trúc: Would you like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU ?

Ví dụ:

  • Would you like to come along? Audio: Would you like to come along?
    Bạn có muốn đi chung không?

  • Would you like to go to the movies with me? Audio: Would you like to go to the movies with me?
    Bạn có muốn đi xem phim với mình không?

Đồng ý với gợi ý / lời mời của người khác
  • That sounds pretty good. Audio: That sounds pretty good.
    Nghe có vẻ được đó.

  • Sure. Audio: Sure.
    Được chứ.

  • I would love to. Audio: I would love to.
    Tôi muốn làm điều đó.

Cấu trúc: I would love to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I would love to go with you. Audio: I would love to go with you.
    Mình muốn đi cùng bạn.

  • I would love to play soccer. Audio: I would love to play soccer.
    Mình muốn chơi bóng đá.

Xác nhận thời gian và địa điểm hẹn gặp

Cấu trúc: I'll see you on NGÀY at ĐỊA ĐIỂM. / I'll see you at GIỜ at ĐỊA ĐIỂM.

Ví dụ:

  • I'll see you on Saturday at your place. Audio: I'll see you on Saturday at your place.
    Hẹn gặp bạn vào thứ bảy tại nhà bạn.

  • I'll see you there at 8pm. Audio: I'll see you there at 8pm.
    Hẹn gặp bạn ở đó lúc 8 giờ tối.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?