Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Sở thích


Hội thoại 1

Are there any hobbies you do? Audio: <strong>Are there any hobbies you do?</strong> Xem chú thích

When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: <strong>When I have time, I sometimes draw and paint.</strong> Xem chú thích

You know how to draw and paint? Audio: You know how to draw and paint?

Yes, I do. Audio: Yes, I do.

When did you learn to do that? Audio: <strong>When did you learn to do that?</strong>

I was taught in high school. Audio: I was taught in high school.

You had an art class? Audio: You had an art class? Xem chú thích

Exactly, it was my favorite class. Audio: Exactly, it was my favorite class. Xem chú thích

Well, it's good that you're so talented. Audio: Well, it's good that you're so talented. Xem chú thích

I appreciate that. Audio: I appreciate that. Xem chú thích

Talent is a great thing, I wish I had one. Audio: Talent is a great thing, I wish I had one.

Everyone has a talent. They just need to find it. Audio: Everyone has a talent. They just need to find it.

Are there any hobbies you do? Audio: <strong>Are there any hobbies you do?</strong>
Bạn có sở thích gì không?

When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: <strong>When I have time, I sometimes draw and paint.</strong>
Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.

You know how to draw and paint? Audio: You know how to draw and paint?
Bạn biết vẽ và tô màu à?

Yes, I do. Audio: Yes, I do.
Có.

When did you learn to do that? Audio: <strong>When did you learn to do that?</strong>
Bạn học cái đó khi nào?

I was taught in high school. Audio: I was taught in high school.
Tôi được dạy ở trường trung cấp.

You had an art class? Audio: You had an art class?
Bạn có lớp mỹ thuật à?

Exactly, it was my favorite class. Audio: Exactly, it was my favorite class.
Chính xác, đó là lớp học yêu thích của tôi.

Well, it's good that you're so talented. Audio: Well, it's good that you're so talented.
Ồ, thật là tốt khi bạn thật tài năng.

I appreciate that. Audio: I appreciate that.
Tôi cảm kích điều đó.

Talent is a great thing, I wish I had one. Audio: Talent is a great thing, I wish I had one.
Tài năng là điều tuyệt vời, tôi ước gì tôi cũng có một tài năng nào đó.

Everyone has a talent. They just need to find it. Audio: Everyone has a talent. They just need to find it.
Mỗi người đều có tài năng. Chỉ là họ cần phải tìm ra nó.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về sở thích của người khác
  • Are there any hobbies you do? Audio: Are there any hobbies you do?
    Bạn có sở thích gì không?

  • What kinds of things do you like to do? Audio: What kinds of things do you like to do?
    Bạn thích làm điều gì?

  • What do you enjoy doing in your spare time? Audio: What do you enjoy doing in your spare time?
    Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

  • What type of music do you like to listen to? Audio: What type of music do you like to listen to?
    Bạn thích nghe loại nhạc gì?

  • What kind of music do you enjoy listening to? Audio: What kind of music do you enjoy listening to?
    Bạn thích nghe thể loại nhạc gì?

  • What is your favorite kind of music? Audio: What is your favorite kind of music?
    Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?

Cấu trúc: What's your favorite + DANH TỪ

Ví dụ:

  • What's your favorite movie? Audio: What's your favorite movie?
    Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Nói về sở thích của mình

Cấu trúc: When I have time, I sometimes + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU.

Ví dụ:

  • When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: When I have time, I sometimes draw and paint.
    Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ

Ví dụ:

  • I enjoy Thai or Japanese the best. Audio: I enjoy Thai or Japanese the best.
    Tôi thích đồ ăn Thái hoặc Nhật nhất.

Cấu trúc: I enjoy + V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy drawing and painting. Audio: I enjoy drawing and painting.
    Tôi thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I've always liked to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I've always liked to draw and paint. Audio: I've always liked to draw and paint.
    Tôi luôn thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I am really into + V-ing

Ví dụ:

  • I am really into collecting old books! Audio: I am really into collecting old books!
    Tôi thật sự thích sưu tầm sách cũ!

Cấu trúc: I like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I like to watch movies. Audio: I like to watch movies.
    Tôi thích xem phim.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy Rock and R&B. Audio: I enjoy Rock and R&B.
    Tôi thích nhạc Rock và R&B.

  • I enjoy singing. Audio: I enjoy singing.
    Tôi thích hát.

Cấu trúc: I like + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I like Blue and Jazz. Audio: I like Blue and Jazz.
    Tôi thích nhạc Blue và Jazz.

Cấu trúc: My favorite + DANH TỪ 1 + is + DANH TỪ 2

Ví dụ:

  • My favorite movie is Superbad. Audio: My favorite movie is Superbad.
    Phim tôi thích là Superbad.

Hỏi người khác đã có sở thích đó được bao lâu rồi
  • When did you learn to do that? Audio: When did you learn to do that?
    Bạn học cái đó khi nào?

  • How long have you known how to do that? Audio: How long have you known how to do that?
    Bạn biết làm điều đó bao lâu rồi?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Wow Mary! You’re really into collecting old books! Audio: Wow Mary! <strong>You’re really into collecting old books!</strong>

Yes, I collect rare books. It’s one of my hobbies. Audio: Yes, I collect rare books. It’s one of my hobbies. Xem chú thích

It’s a nice one! I myself am a collector, too. I collect coins. Audio: It’s a nice one! I myself am a collector, too. I collect coins. Xem chú thích

Sounds fun! You must have many old coins! Audio: Sounds fun! You must have many old coins!

Well, I’m just an amateur. I don’t have old coins, but I do have coins from most of the countries. Audio: Well, <strong>I’m just an amateur</strong>. I don’t have old coins, but I do have coins from most of the countries. Xem chú thích

What do you like to do in your spare time? Audio: <strong>What do you like to do in your spare time?</strong> Xem chú thích

I like to watch movies. What about you? Audio: <strong>I like to watch movies.</strong> What about you?

I listen to music. It helps me to relax. Audio: <strong>I listen to music.</strong> It helps me to relax. Xem chú thích

Wow Mary! You’re really into collecting old books! Audio: Wow Mary! <strong>You’re really into collecting old books!</strong>
Wow Mary! Bạn thật sự thích sưu tầm sách cũ!

Yes, I collect rare books. It’s one of my hobbies. Audio: Yes, I collect rare books. It’s one of my hobbies.
Uhm, tôi sưu tầm mấy quyển sách hiếm. Đó là một trong các sở thích của tôi.

It’s a nice one! I myself am a collector, too. I collect coins. Audio: It’s a nice one! I myself am a collector, too. I collect coins.
Sở thích hay đó! Bản thân tôi cũng là một người sưu tầm nè. Tôi sưu tầm đồng xu.

Sounds fun! You must have many old coins! Audio: Sounds fun! You must have many old coins!
Nghe hay đấy! Chắc hẳn bạn có rất nhiều đồng xu cổ!

Well, I’m just an amateur. I don’t have old coins, but I do have coins from most of the countries. Audio: Well, <strong>I’m just an amateur</strong>. I don’t have old coins, but I do have coins from most of the countries.
Ồ, tôi chỉ là dân không chuyên thôi. Tôi không có đồng xu cổ, nhưng tôi có hầu hết các đồng xu của các quốc gia.

What do you like to do in your spare time? Audio: <strong>What do you like to do in your spare time?</strong>
Thời gian rảnh rỗi bạn thích làm gì?

I like to watch movies. What about you? Audio: <strong>I like to watch movies.</strong> What about you?
Tôi thích xem phim.. Còn bạn thì sao?

I listen to music. It helps me to relax. Audio: <strong>I listen to music.</strong> It helps me to relax.
Tôi thích nghe nhạc. Nó giúp tôi thư giãn.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về sở thích của người khác
  • Are there any hobbies you do? Audio: Are there any hobbies you do?
    Bạn có sở thích gì không?

  • What kinds of things do you like to do? Audio: What kinds of things do you like to do?
    Bạn thích làm điều gì?

  • What do you enjoy doing in your spare time? Audio: What do you enjoy doing in your spare time?
    Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

  • What type of music do you like to listen to? Audio: What type of music do you like to listen to?
    Bạn thích nghe loại nhạc gì?

  • What kind of music do you enjoy listening to? Audio: What kind of music do you enjoy listening to?
    Bạn thích nghe thể loại nhạc gì?

  • What is your favorite kind of music? Audio: What is your favorite kind of music?
    Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?

Cấu trúc: What's your favorite + DANH TỪ

Ví dụ:

  • What's your favorite movie? Audio: What's your favorite movie?
    Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Nói về sở thích của mình

Cấu trúc: When I have time, I sometimes + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU.

Ví dụ:

  • When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: When I have time, I sometimes draw and paint.
    Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ

Ví dụ:

  • I enjoy Thai or Japanese the best. Audio: I enjoy Thai or Japanese the best.
    Tôi thích đồ ăn Thái hoặc Nhật nhất.

Cấu trúc: I enjoy + V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy drawing and painting. Audio: I enjoy drawing and painting.
    Tôi thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I've always liked to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I've always liked to draw and paint. Audio: I've always liked to draw and paint.
    Tôi luôn thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I am really into + V-ing

Ví dụ:

  • I am really into collecting old books! Audio: I am really into collecting old books!
    Tôi thật sự thích sưu tầm sách cũ!

Cấu trúc: I like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I like to watch movies. Audio: I like to watch movies.
    Tôi thích xem phim.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy Rock and R&B. Audio: I enjoy Rock and R&B.
    Tôi thích nhạc Rock và R&B.

  • I enjoy singing. Audio: I enjoy singing.
    Tôi thích hát.

Cấu trúc: I like + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I like Blue and Jazz. Audio: I like Blue and Jazz.
    Tôi thích nhạc Blue và Jazz.

Cấu trúc: My favorite + DANH TỪ 1 + is + DANH TỪ 2

Ví dụ:

  • My favorite movie is Superbad. Audio: My favorite movie is Superbad.
    Phim tôi thích là Superbad.

Thể hiện ý mình là người nghiệp dư
  • I'm just an amateur. Audio: I'm just an amateur.
    Tôi chỉ là dân không chuyên.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

What type of music do you like to listen to? Audio: <strong>What type of music do you like to listen to?</strong> Xem chú thích

I like listening to different kinds of music. Audio: <strong>I like listening to different kinds of music.</strong>

Like what? Audio: Like what?

I enjoy Rock and R&B. Audio: <strong>I enjoy Rock and R&B.</strong>

Why is that? Audio: Why is that?

I like the different instruments that they use. Audio: I like the different instruments that they use. Xem chú thích

That's a good reason to like something. Audio: That's a good reason to like something. Xem chú thích

Yeah, I think so, too. Audio: Yeah, <strong>I think so, too.</strong>

What type of music do you like to listen to? Audio: <strong>What type of music do you like to listen to?</strong>
Bạn thích nghe loại nhạc gì?

I like listening to different kinds of music. Audio: <strong>I like listening to different kinds of music.</strong>
Tôi thích nghe nhiều thể loại nhạc khác nhau.

Like what? Audio: Like what?
Ví dụ như thể loại nào?

I enjoy Rock and R&B. Audio: <strong>I enjoy Rock and R&B.</strong>
Tôi thích nhạc Rock và R&B.

Why is that? Audio: Why is that?
Tại sao vậy?

I like the different instruments that they use. Audio: I like the different instruments that they use.
Tôi thích nhiều loại nhạc cụ khác nhau mà họ sử dụng.

That's a good reason to like something. Audio: That's a good reason to like something.
Đó là lý do hay để thích điều gì đó đấy.

Yeah, I think so, too. Audio: Yeah, <strong>I think so, too.</strong>
Uhm, tôi cũng nghĩ vậy.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về sở thích của người khác
  • Are there any hobbies you do? Audio: Are there any hobbies you do?
    Bạn có sở thích gì không?

  • What kinds of things do you like to do? Audio: What kinds of things do you like to do?
    Bạn thích làm điều gì?

  • What do you enjoy doing in your spare time? Audio: What do you enjoy doing in your spare time?
    Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

  • What type of music do you like to listen to? Audio: What type of music do you like to listen to?
    Bạn thích nghe loại nhạc gì?

  • What kind of music do you enjoy listening to? Audio: What kind of music do you enjoy listening to?
    Bạn thích nghe thể loại nhạc gì?

  • What is your favorite kind of music? Audio: What is your favorite kind of music?
    Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?

Cấu trúc: What's your favorite + DANH TỪ

Ví dụ:

  • What's your favorite movie? Audio: What's your favorite movie?
    Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Nói về sở thích của mình

Cấu trúc: When I have time, I sometimes + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU.

Ví dụ:

  • When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: When I have time, I sometimes draw and paint.
    Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ

Ví dụ:

  • I enjoy Thai or Japanese the best. Audio: I enjoy Thai or Japanese the best.
    Tôi thích đồ ăn Thái hoặc Nhật nhất.

Cấu trúc: I enjoy + V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy drawing and painting. Audio: I enjoy drawing and painting.
    Tôi thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I've always liked to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I've always liked to draw and paint. Audio: I've always liked to draw and paint.
    Tôi luôn thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I am really into + V-ing

Ví dụ:

  • I am really into collecting old books! Audio: I am really into collecting old books!
    Tôi thật sự thích sưu tầm sách cũ!

Cấu trúc: I like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I like to watch movies. Audio: I like to watch movies.
    Tôi thích xem phim.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy Rock and R&B. Audio: I enjoy Rock and R&B.
    Tôi thích nhạc Rock và R&B.

  • I enjoy singing. Audio: I enjoy singing.
    Tôi thích hát.

Cấu trúc: I like + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I like Blue and Jazz. Audio: I like Blue and Jazz.
    Tôi thích nhạc Blue và Jazz.

Cấu trúc: My favorite + DANH TỪ 1 + is + DANH TỪ 2

Ví dụ:

  • My favorite movie is Superbad. Audio: My favorite movie is Superbad.
    Phim tôi thích là Superbad.

Tán đồng với ý kiến của người khác
  • I think so, too. Audio: I think so, too.
    Tôi cũng nghĩ vậy.

  • I believe that, yes. Audio: I believe that, yes.
    Tôi tin là vậy.

  • I agree. Audio: I agree.
    Tôi đồng ý.

  • You're right. Audio: You're right.
    Bạn nói đúng đấy.

  • I really think so. Audio: I really think so.
    Tôi thật sự nghĩ vậy.

  • I guess so. Audio: I guess so.
    Tôi đoán vậy.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

Were you able to attend Friday night's basketball game? Audio: <strong>Were you able to attend Friday night's basketball game?</strong> Xem chú thích

I was unable to make it. Audio: I was unable to make it. Xem chú thích

You should have been there. It was intense. Audio: You should have been there. It was intense. Xem chú thích

Is that right? Who ended up winning? Audio: Is that right? <strong>Who ended up winning?</strong> Xem chú thích

Our team was victorious. Audio: Our team was victorious. Xem chú thích

I wish I were free that night. I'm kind of mad that I didn't go. Audio: I wish I were free that night. I'm kind of mad that I didn't go. Xem chú thích

It was a great game. Audio: It was a great game.

What was the score at the end of the game? Audio: <strong>What was the score at the end of the game?</strong> Xem chú thích

Our team won 101-98. Audio: Our team won 101-98.

Sounds like it was a close game. Audio: Sounds like it was a close game. Xem chú thích

That's the reason it was such a great game. Audio: That's the reason it was such a great game.

The next game, I will definitely be there. Audio: The next game, I will definitely be there.

Were you able to attend Friday night's basketball game? Audio: <strong>Were you able to attend Friday night's basketball game?</strong>
Bạn có tham dự trận bóng rổ tối thứ sáu rồi không?

I was unable to make it. Audio: I was unable to make it.
Tôi không thể đến xem được.

You should have been there. It was intense. Audio: You should have been there. It was intense.
Lẽ ra bạn nên đến. Trận đó căng lắm.

Is that right? Who ended up winning? Audio: Is that right? <strong>Who ended up winning?</strong>
Thật à? Cuối cùng đội nào thắng?

Our team was victorious. Audio: Our team was victorious.
Đội của chúng ta thắng.

I wish I were free that night. I'm kind of mad that I didn't go. Audio: I wish I were free that night. I'm kind of mad that I didn't go.
Tôi ước gì tôi được rảnh tối đó. Tôi hơi bực dọc và đã không đi.

It was a great game. Audio: It was a great game.
Đó là trận đấu tuyệt vời đấy.

What was the score at the end of the game? Audio: <strong>What was the score at the end of the game?</strong>
Tỷ số cuối trận là bao nhiêu?

Our team won 101-98. Audio: Our team won 101-98.
Đội chúng ta thắng 101-98.

Sounds like it was a close game. Audio: Sounds like it was a close game.
Nghe như là trận sát nút nhau nhỉ.

That's the reason it was such a great game. Audio: That's the reason it was such a great game.
Đó là lý do tại sao nó là trận đấu tuyệt vời đấy.

The next game, I will definitely be there. Audio: The next game, I will definitely be there.
Trận tới, tôi chắc chắn sẽ đến.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về việc xem một trận thể thao.
  • Were you able to attend Friday night's basketball game? Audio: Were you able to attend Friday night's basketball game?
    Bạn có tham dự trận bóng rổ tối thứ sáu rồi không?

  • Did you go to the basketball game on Friday? Audio: Did you go to the basketball game on Friday?
    Bạn có đi xem trận bóng rổ ngày thứ sáu không?

  • I was meaning to ask you if you saw the basketball game on Friday. Audio: I was meaning to ask you if you saw the basketball game on Friday.
    Tôi định hỏi là bạn có đến xem trận bóng rổ thứ sáu rồi không.

Hỏi đội nào thắng trận đấu
  • Who ended up winning? Audio: Who ended up winning?
    Cuối cùng đội nào thắng?

  • Who won? Audio: Who won?
    Ai thắng?

Hỏi về tỷ số của trận đấu.
  • What was the score at the end of the game? Audio: What was the score at the end of the game?
    Tỷ số cuối trận là bao nhiêu?

  • So tell me the final score. Audio: So tell me the final score.
    Hãy nói cho tôi biết tỷ số cuối trận nào.

  • So what was the score? Audio: So what was the score?
    Tỷ số bao nhiêu vậy?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 5

What's your favorite movie? Audio: <strong>What's your favorite movie?</strong> Xem chú thích

My favorite movie is Superbad. Audio: <strong>My favorite movie is Superbad.</strong>

Oh, why is that? Audio: Oh, why is that?

It's the funniest movie that I've ever seen. Audio: <strong>It's the funniest movie that I've ever seen.</strong>

That's true. It is a very funny movie. Audio: That's true. <strong>It is a very funny movie.</strong>

You've seen it before? Audio: You've seen it before?

Yes, I saw that movie the first day it came out in theaters. Audio: Yes, I saw that movie the first day it came out in theaters. Xem chú thích

Didn't you laugh through the whole movie? I did. Audio: Didn't you laugh through the whole movie? I did. Xem chú thích

Me too. That movie brought tears to my eyes. Audio: Me too. <strong>That movie brought tears to my eyes.</strong> Xem chú thích

Mine too. Audio: Mine too.

I have it on DVD at my house if you want to come over and watch it. Audio: I have it on DVD at my house if you want to come over and watch it.

Sure, let's go. Audio: Sure, let's go.

What's your favorite movie? Audio: <strong>What's your favorite movie?</strong>
Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

My favorite movie is Superbad. Audio: <strong>My favorite movie is Superbad.</strong>
Phim tôi thích là Superbad.

Oh, why is that? Audio: Oh, why is that?
Ồ, tại sao vậy?

It's the funniest movie that I've ever seen. Audio: <strong>It's the funniest movie that I've ever seen.</strong>
Đó là bộ phim vui nhất mà tôi từng xem.

That's true. It is a very funny movie. Audio: That's true. <strong>It is a very funny movie.</strong>
Đúng đó. Nó là bộ phim rất vui.

You've seen it before? Audio: You've seen it before?
Bạn có xem nó trước đó không?

Yes, I saw that movie the first day it came out in theaters. Audio: Yes, I saw that movie the first day it came out in theaters.
Có, tôi xem bộ phim đó ngày đầu tiên nó ra rạp.

Didn't you laugh through the whole movie? I did. Audio: Didn't you laugh through the whole movie? I did.
Bạn có cười suốt bộ phim không? Tôi thì có đấy.

Me too. That movie brought tears to my eyes. Audio: Me too. <strong>That movie brought tears to my eyes.</strong>
Tôi cũng vậy. Bộ phim làm tôi cười ra nước mắt luôn.

Mine too. Audio: Mine too.
Mắt tôi cũng ướt luôn đấy.

I have it on DVD at my house if you want to come over and watch it. Audio: I have it on DVD at my house if you want to come over and watch it.
Tôi có đĩa DVD bộ phim ấy ở nhà này nếu bạn muốn đến và xem cùng tôi.

Sure, let's go. Audio: Sure, let's go.
Được đó, hãy đi xem nào.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Hỏi về sở thích của người khác
  • Are there any hobbies you do? Audio: Are there any hobbies you do?
    Bạn có sở thích gì không?

  • What kinds of things do you like to do? Audio: What kinds of things do you like to do?
    Bạn thích làm điều gì?

  • What do you enjoy doing in your spare time? Audio: What do you enjoy doing in your spare time?
    Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh rỗi?

  • What type of music do you like to listen to? Audio: What type of music do you like to listen to?
    Bạn thích nghe loại nhạc gì?

  • What kind of music do you enjoy listening to? Audio: What kind of music do you enjoy listening to?
    Bạn thích nghe thể loại nhạc gì?

  • What is your favorite kind of music? Audio: What is your favorite kind of music?
    Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?

Cấu trúc: What's your favorite + DANH TỪ

Ví dụ:

  • What's your favorite movie? Audio: What's your favorite movie?
    Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

Nói về sở thích của mình

Cấu trúc: When I have time, I sometimes + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU.

Ví dụ:

  • When I have time, I sometimes draw and paint. Audio: When I have time, I sometimes draw and paint.
    Khi tôi rảnh, tôi thỉnh thoảng hay vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ

Ví dụ:

  • I enjoy Thai or Japanese the best. Audio: I enjoy Thai or Japanese the best.
    Tôi thích đồ ăn Thái hoặc Nhật nhất.

Cấu trúc: I enjoy + V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy drawing and painting. Audio: I enjoy drawing and painting.
    Tôi thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I've always liked to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I've always liked to draw and paint. Audio: I've always liked to draw and paint.
    Tôi luôn thích vẽ và tô màu.

Cấu trúc: I am really into + V-ing

Ví dụ:

  • I am really into collecting old books! Audio: I am really into collecting old books!
    Tôi thật sự thích sưu tầm sách cũ!

Cấu trúc: I like to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • I like to watch movies. Audio: I like to watch movies.
    Tôi thích xem phim.

Cấu trúc: I enjoy + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I enjoy Rock and R&B. Audio: I enjoy Rock and R&B.
    Tôi thích nhạc Rock và R&B.

  • I enjoy singing. Audio: I enjoy singing.
    Tôi thích hát.

Cấu trúc: I like + DANH TỪ / V-ing

Ví dụ:

  • I like Blue and Jazz. Audio: I like Blue and Jazz.
    Tôi thích nhạc Blue và Jazz.

Cấu trúc: My favorite + DANH TỪ 1 + is + DANH TỪ 2

Ví dụ:

  • My favorite movie is Superbad. Audio: My favorite movie is Superbad.
    Phim tôi thích là Superbad.

Cách diễn tả về bộ phim
  • It's the funniest movie that I've ever seen. Audio: It's the funniest movie that I've ever seen.
    Đó là bộ phim vui nhất mà tôi từng xem.

  • I found that movie absolutely hilarious. Audio: I found that movie absolutely hilarious.
    Tôi thấy bộ phim đó rất hài hước.

  • It is a very funny movie. Audio: It is a very funny movie.
    Nó là bộ phim rất vui.

  • That movie brought tears to my eyes. Audio: That movie brought tears to my eyes.
    Bộ phim đó làm tôi rơi lệ. (có thể là do phim cảm động hoặc do phim hài hước)

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?