Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Trả lời điện thoại trong công việc


Hội thoại 1

Good morning. Robert Smith speaking. Audio: Good morning. <strong>Robert Smith speaking.</strong>

Good morning. This is Mary Clinton. I would like to speak to Mr. Brown. Audio: Good morning. This is Mary Clinton. <strong>I would like to speak to Mr. Brown.</strong>

Oh, sorry. Mr. Brown is not here, yet. Audio: Oh, sorry. <strong>Mr. Brown is not here, yet.</strong>

Can you tell me when he will be in? Audio: Can you tell me when he will be in?

Probably around 4 pm. Audio: Probably around 4 pm.

Alright, I will call again later then. Thank you. Audio: Alright, <strong>I will call again later then.</strong> Thank you.

You're welcome. Bye. Audio: You're welcome. Bye. Xem chú thích

Bye. Audio: Bye.

Good morning. Robert Smith speaking. Audio: Good morning. <strong>Robert Smith speaking.</strong>
Xin chào. Robert Smith đang nghe máy.

Good morning. This is Mary Clinton. I would like to speak to Mr. Brown. Audio: Good morning. This is Mary Clinton. <strong>I would like to speak to Mr. Brown.</strong>
Xin chào. Tôi là Mary Clinton. Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

Oh, sorry. Mr. Brown is not here, yet. Audio: Oh, sorry. <strong>Mr. Brown is not here, yet.</strong>
Ồ xin lỗi. Ông Brown hiện chưa đến.

Can you tell me when he will be in? Audio: Can you tell me when he will be in?
Anh có thể cho tôi biết khi nào ông ấy đến không?

Probably around 4 pm. Audio: Probably around 4 pm.
Khoảng tầm 4 giờ chiều.

Alright, I will call again later then. Thank you. Audio: Alright, <strong>I will call again later then.</strong> Thank you.
Được rồi, tôi sẽ gọi lại sau vậy. Xin cám ơn.

You're welcome. Bye. Audio: You're welcome. Bye.
Không có chi. Xin chào.

Bye. Audio: Bye.
Chào.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Nhờ chuyển máy để nói chuyện điện thoại với người khác

Cấu trúc: Can I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Can I speak to George? Audio: Can I speak to George?
    Cho mình nói chuyện với George được không?

Cấu trúc: I would like to speak to + NGƯỜI

Ví dụ:

  • I would like to speak to Mr. Brown. Audio: I would like to speak to Mr. Brown.
    Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

  • I'd like to speak to John. Audio: I'd like to speak to John.
    Tôi muốn nói chuyện với John.

Cấu trúc: Could I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: Could I speak to Jack Parkins, please?
    Cho tôi nói chuyện với Jack Parkins được không ạ?

Cấu trúc: May I speak with + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • May I speak with Lisa Green? Audio: May I speak with Lisa Green?
    Cho tôi nói chuyện với Lisa Green được không ạ?

Cấu trúc: Is it possible to speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Is it possible to speak to Mr. Brown? Audio: Is it possible to speak to Mr. Brown?
    Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?

Cấu trúc: Is + NGƯỜI + available ?

Ví dụ:

  • Is Mr. Brown available? Audio: Is Mr. Brown available?
    Ông Brown có ở đó không?

Nói về lý do một người không nghe điện thoại lúc này được

Cấu trúc: NGƯỜI + is not here.

Ví dụ:

  • Mr. Brown is not here, yet. Audio: Mr. Brown is not here, yet.
    Ông Brown hiện chưa có mặt ở đây.

Cấu trúc: NGƯỜI + is out at the moment.

Ví dụ:

  • He is out at the moment. Audio: He is out at the moment.
    Anh ấy đang ra ngoài.

Cấu trúc: NGƯỜI + is not in.

Ví dụ:

  • She is not in. Audio: She is not in.
    Cô ấy không có mặt ở đây.

Hẹn sẽ gọi điện thoại lại
  • I'll call you back. Audio: I'll call you back.
    Mình sẽ gọi lại.

  • I will call again later. Audio: I will call again later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

  • Can I call you back later? Audio: Can I call you back later?
    Mình gọi lại cho bạn sau nhé.

  • I will call back later. Audio: I will call back later.
    Tôi sẽ gọi lại sau.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Hello. Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: <strong>Hello.</strong> <strong>Could I speak to Jack Parkins, please?</strong>

Who's calling, please? Audio: <strong>Who's calling, please?</strong>

This is Fred Champers. I'm a friend of Jack's. Audio: This is Fred Champers. I'm a friend of Jack's.

Hold the line, please. I'll put your call through. I'm afraid he's out at the moment. Can I take a message? Audio: <strong>Hold the line, please. I'll put your call through. </strong> <strong>I'm afraid he's out at the moment.</strong> <strong>Can I take a message?</strong> Xem chú thích

Yes. Can you ask him to give me a call? My number is 345-8965. Audio: Yes. Can you ask him to give me a call? My number is 345-8965.

Could you repeat that, please? Audio: <strong>Could you repeat that, please?</strong>

Certainly. That's 345-8965 Audio: Certainly. That's 345-8965 Xem chú thích

OK. I'll make sure Mr. Parkins gets your message. Audio: OK. I'll make sure Mr. Parkins gets your message.

Thank you. Goodbye. Audio: Thank you. Goodbye.

Goodbye. Audio: Goodbye.

Hello. Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: <strong>Hello.</strong> <strong>Could I speak to Jack Parkins, please?</strong>
A lô. Vui lòng cho tôi gặp Jack Parkins được không?

Who's calling, please? Audio: <strong>Who's calling, please?</strong>
Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

This is Fred Champers. I'm a friend of Jack's. Audio: This is Fred Champers. I'm a friend of Jack's.
Tôi là Fred Champers. Tôi là một người bạn của Jack.

Hold the line, please. I'll put your call through. I'm afraid he's out at the moment. Can I take a message? Audio: <strong>Hold the line, please. I'll put your call through. </strong> <strong>I'm afraid he's out at the moment.</strong> <strong>Can I take a message?</strong>
Xin vui lòng đợi máy. Tôi sẽ chuyển cuộc gọi cho bạn. Tôi e là anh ấy đang ở ngoài lúc này. Tôi có thể lấy lời nhắn không ạ?

Yes. Can you ask him to give me a call? My number is 345-8965. Audio: Yes. Can you ask him to give me a call? My number is 345-8965.
Vâng. Bạn có thể nói với anh ấy gọi cho tôi được không? Số điện thoại của tôi là 345-8965.

Could you repeat that, please? Audio: <strong>Could you repeat that, please?</strong>
Xin bạn vui lòng lặp lại nhé?

Certainly. That's 345-8965 Audio: Certainly. That's 345-8965
Dĩ nhiên là được. Số 345-8965.

OK. I'll make sure Mr. Parkins gets your message. Audio: OK. I'll make sure Mr. Parkins gets your message.
Được rồi. Tôi đảm bảo là anh Parkins sẽ nhận được tin nhắn của bạn.

Thank you. Goodbye. Audio: Thank you. Goodbye.
Cám ơn. Xin chào.

Goodbye. Audio: Goodbye.
Xin chào.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Nhờ chuyển máy để nói chuyện điện thoại với người khác

Cấu trúc: Can I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Can I speak to George? Audio: Can I speak to George?
    Cho mình nói chuyện với George được không?

Cấu trúc: I would like to speak to + NGƯỜI

Ví dụ:

  • I would like to speak to Mr. Brown. Audio: I would like to speak to Mr. Brown.
    Tôi muốn nói chuyện với ông Brown.

  • I'd like to speak to John. Audio: I'd like to speak to John.
    Tôi muốn nói chuyện với John.

Cấu trúc: Could I speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Could I speak to Jack Parkins, please? Audio: Could I speak to Jack Parkins, please?
    Cho tôi nói chuyện với Jack Parkins được không ạ?

Cấu trúc: May I speak with + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • May I speak with Lisa Green? Audio: May I speak with Lisa Green?
    Cho tôi nói chuyện với Lisa Green được không ạ?

Cấu trúc: Is it possible to speak to + NGƯỜI ?

Ví dụ:

  • Is it possible to speak to Mr. Brown? Audio: Is it possible to speak to Mr. Brown?
    Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?

Cấu trúc: Is + NGƯỜI + available ?

Ví dụ:

  • Is Mr. Brown available? Audio: Is Mr. Brown available?
    Ông Brown có ở đó không?

Nói về lý do một người không nghe điện thoại lúc này được

Cấu trúc: NGƯỜI + is not here.

Ví dụ:

  • Mr. Brown is not here, yet. Audio: Mr. Brown is not here, yet.
    Ông Brown hiện chưa có mặt ở đây.

Cấu trúc: NGƯỜI + is out at the moment.

Ví dụ:

  • He is out at the moment. Audio: He is out at the moment.
    Anh ấy đang ra ngoài.

Cấu trúc: NGƯỜI + is not in.

Ví dụ:

  • She is not in. Audio: She is not in.
    Cô ấy không có mặt ở đây.

Hỏi người đang nói chuyện điện thoại là ai
  • Who's this? Audio: Who's this?
    Ai vậy nhỉ?

  • Who's calling, please? Audio: Who's calling, please?
    Xin cho hỏi ai đầu dây vậy ạ?

  • Who's calling? Audio: Who's calling?
    Ai đang gọi vậy?

  • May I ask who's calling please? Audio: May I ask who's calling please?
    Tôi có thể hỏi ai đang gọi đến được không ạ?

  • Could I ask who's calling? Audio: Could I ask who's calling?
    Cho tôi hỏi ai đang gọi vậy?

  • Can I ask whom I'm speaking to please? Audio: Can I ask whom I'm speaking to please?
    Tôi có thể biết tôi đang nói chuyện với ai được không ạ?

Yêu cầu người khác chờ máy điện thoại
  • Hold the line, please. Audio: Hold the line, please.
    Xin vui lòng đợi máy.

  • Could you hold on a moment please? Audio: Could you hold on a moment please?
    Xin vui lòng đợi một lúc.

  • Just a moment, please. Audio: Just a moment, please.
    Xin bạn đợi một chút.

Nói sẽ chuyển cuộc gọi đến người cần gặp
  • I'll put your call through. Audio: I'll put your call through.
    Tôi sẽ chuyển cuộc gọi cho bạn.

  • I'll just transfer you now. Audio: I'll just transfer you now.
    Tôi sẽ chuyển cuộc gọi của bạn bây giờ.

Yêu cầu người khác lặp lại khi nghe không rõ trên điện thoại
  • Could you repeat that, please? Audio: Could you repeat that, please?
    Xin bạn vui lòng lặp lại nhé?

  • Can you say that again please? Audio: Can you say that again please?
    Xin bạn vui lòng lặp lại một lần nữa?

Cách hỏi người khác để lại lời nhắn
  • Can I take a message? Audio: Can I take a message?
    Tôi có thể lấy lời nhắn không ạ?

  • Would you like to leave a message? Audio: Would you like to leave a message?
    Bạn có muốn để lại lời nhắn gì không?

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 3

Hello? Audio: <strong>Hello?</strong>

May I speak with Lisa Green? Audio: <strong>May I speak with Lisa Green?</strong>

This is she. Audio: This is she.

Hi Lisa, this is Peter Jackson, returning your call. Audio: Hi Lisa, <strong>this is Peter Jackson, returning your call.</strong> Xem chú thích

Hi Peter! I was wondering if we could set up a meeting to discuss some of our new products. Audio: Hi Peter! I was wondering if we could set up a meeting to discuss some of our new products. Xem chú thích

Good idea. Let me check my calendar. Are you free next Tuesday? Audio: Good idea. Let me check my calendar. Are you free next Tuesday? Xem chú thích

Actually, I'd prefer Wednesday, if that's all right with you. We're expecting a visit from some clients on Tuesday. Audio: Actually, I'd prefer Wednesday, if that's all right with you. We're expecting a visit from some clients on Tuesday. Xem chú thích

No problem. I'm busy in the morning, but how about after lunch? Let's say 3 o'clock? Audio: No problem. I'm busy in the morning, but how about after lunch? Let's say 3 o'clock?

That works for me! Audio: That works for me!

Great! I'll see you next Wednesday afternoon, then. Audio: Great! I'll see you next Wednesday afternoon, then.

OK. Thanks for calling, Peter. Bye. Audio: OK. Thanks for calling, Peter. Bye.

Hello? Audio: <strong>Hello?</strong>
Alô?

May I speak with Lisa Green? Audio: <strong>May I speak with Lisa Green?</strong>
Tôi có thể nói chuyện với Lisa Green được không?

This is she. Audio: This is she.
Tôi là cô ấy đây.

Hi Lisa, this is Peter Jackson, returning your call. Audio: Hi Lisa, <strong>this is Peter Jackson, returning your call.</strong>
Chào Lisa, tôi là Peter Jackson đang gọi lại cho bạn đây.

Hi Peter! I was wondering if we could set up a meeting to discuss some of our new products. Audio: Hi Peter! I was wondering if we could set up a meeting to discuss some of our new products.
Chào Peter! Tôi không biết chúng ta có thể lên cuộc hẹn để thảo luận về một trong số sản phẩm của chúng ta không.

Good idea. Let me check my calendar. Are you free next Tuesday? Audio: Good idea. Let me check my calendar. Are you free next Tuesday?
Ý kiến hay đó. Để tôi kiểm tra lịch cái đã. Bạn có rảnh vào thứ ba tuần sau không?

Actually, I'd prefer Wednesday, if that's all right with you. We're expecting a visit from some clients on Tuesday. Audio: Actually, I'd prefer Wednesday, if that's all right with you. We're expecting a visit from some clients on Tuesday.
À thực ra tôi muốn vào thứ tư, nếu điều đó thuận tiện cho bạn. Chúng tôi có chuyến viếng thăm của một vài khách hàng vào thứ ba.

No problem. I'm busy in the morning, but how about after lunch? Let's say 3 o'clock? Audio: No problem. I'm busy in the morning, but how about after lunch? Let's say 3 o'clock?
Không sao cả. Tôi sẽ bận vào buổi sáng, nhưng còn sau giờ ăn trưa thì sao? Lúc 3 giờ ấy?

That works for me! Audio: That works for me!
Lúc đó thì được!!

Great! I'll see you next Wednesday afternoon, then. Audio: Great! I'll see you next Wednesday afternoon, then.
Tuyệt! Vậy tôi sẽ gặp bạn thứ tư tới nhé.

OK. Thanks for calling, Peter. Bye. Audio: OK. Thanks for calling, Peter. Bye.
Ok. Cám ơn vì đã gọi, Peter. Tạm biệt nhé.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Trả lời điện thoại

Cấu trúc: TÊN MÌNH + speaking!

Ví dụ:

  • Robert Smith speaking. Audio: Robert Smith speaking.
    Robert Smith đang nghe máy.

  • Alex speaking! Audio: Alex speaking!
    Alex đây!

Cấu trúc: This is + TÊN MÌNH

Ví dụ:

  • This is Mary Clinton. Audio: This is Mary Clinton.
    Tôi là Mary Clinton.

Cấu trúc: It's + TÊN MÌNH + here!

Ví dụ:

  • It's Alex here! Audio: It's Alex here!
    Alex đây!

  • Hello! Audio: Hello!
    A lô!

Cách nói khi gọi lại cho một cuộc gọi nhỡ
  • This is Peter Jackson, returning your call. Audio: This is Peter Jackson, returning your call.
    Tôi là Peter Jackson đang gọi lại cho bạn đây.

  • Hi, this is Anna, I'm sorry I missed your call. Audio: Hi, this is Anna, I'm sorry I missed your call.
    Xin chào, tôi là Anna, tôi xin lỗi vì đã nhỡ cuộc gọi của bạn.

  • Could I speak to Jane? I'm returning her call. Audio: Could I speak to Jane? I'm returning her call.
    Tôi có thể nói chuyện với Jane không? Tôi đang gọi lại cho cô ấy.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 4

I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it. Audio: <strong>I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it.</strong> Xem chú thích

What day did you have it scheduled for? Audio: <strong>What day did you have it scheduled for?</strong>

My appointment was on Tuesday. Audio: My appointment was on Tuesday.

What time was it scheduled for? Audio: <strong>What time was it scheduled for?</strong>

It was for two o'clock in the afternoon. Audio: It was for two o'clock in the afternoon.

I see your appointment. What day would you like to switch to? Audio: I see your appointment. <strong>What day would you like to switch to?</strong> Xem chú thích

I would like to switch it to next Friday. Audio: I would like to switch it to next Friday.

What time would you like? Audio: <strong>What time would you like?</strong> Xem chú thích

I would like to come in at 10:00 in the morning. Audio: I would like to come in at 10:00 in the morning.

Fine, I will pencil that in right now. We will see you then. Audio: Fine, <strong>I will pencil that in right now.</strong> We will see you then. Xem chú thích

I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it. Audio: <strong>I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it.</strong>
Tôi có buổi hẹn với bác sĩ Smith, và tôi muốn đổi nó.

What day did you have it scheduled for? Audio: <strong>What day did you have it scheduled for?</strong>
Bạn đã sắp lịch hẹn vào ngày nào?

My appointment was on Tuesday. Audio: My appointment was on Tuesday.
Lịch hẹn của tôi là vào thứ ba.

What time was it scheduled for? Audio: <strong>What time was it scheduled for?</strong>
Bạn đặt lịch hẹn vào mấy giờ?

It was for two o'clock in the afternoon. Audio: It was for two o'clock in the afternoon.
Lúc hai giờ chiều.

I see your appointment. What day would you like to switch to? Audio: I see your appointment. <strong>What day would you like to switch to?</strong>
À tôi thấy cuộc hẹn của bạn rồi. Bây giờ bạn muốn dời lịch hẹn sang ngày nào?

I would like to switch it to next Friday. Audio: I would like to switch it to next Friday.
Tôi muốn dời nó sang thứ sáu tuần sau.

What time would you like? Audio: <strong>What time would you like?</strong>
Bạn muốn đến vào thời gian nào?

I would like to come in at 10:00 in the morning. Audio: I would like to come in at 10:00 in the morning.
Tôi muốn đến lúc 10 giờ sáng.

Fine, I will pencil that in right now. We will see you then. Audio: Fine, <strong>I will pencil that in right now.</strong> We will see you then.
Vâng, tôi sẽ sắp lịch đó ngay bây giờ. Chúng tôi sẽ gặp lại bạn sau.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Cách nói để dời một buổi hẹn qua điện thoại
  • I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it. Audio: I have a doctor's appointment scheduled with Dr. Smith, and I need to change it.
    Tôi có buổi hẹn với bác sĩ Smith, và tôi muốn đổi nó.

  • I scheduled an appointment with Dr. Smith, and I can't make it on that day. Audio: I scheduled an appointment with Dr. Smith, and I can't make it on that day.
    Tôi có buổi hẹn với bác sĩ Smith, và tôi không thể đến được.

  • I made an appointment with Dr. Smith, but I have to change it. Audio: I made an appointment with Dr. Smith, but I have to change it.
    ôi có buổi hẹn với bác sĩ Smith, và tôi cần phải đổi nó.

Hỏi về thời gian của buổi hẹn đã đặt trước đó
  • What day did you have it scheduled for? Audio: What day did you have it scheduled for?
    Bạn đã sắp lịch hẹn vào ngày nào?

  • What day was your appointment on? Audio: What day was your appointment on?
    Lịch hẹn của bạn là ngày nào?

  • When you made your appointment, what day did you choose? Audio: When you made your appointment, what day did you choose?
    Bạn chọn ngày nào khi đặt lịch hẹn vậy?

  • What time was it scheduled for? Audio: What time was it scheduled for?
    Bạn đặt lịch hẹn vào mấy giờ?

  • At what time was that appointment? Audio: At what time was that appointment?
    Lịch hẹn đó vào lúc mấy giờ vậy?

  • What time did you choose? Audio: What time did you choose?
    Bạn chọn lúc mấy giờ?

Cách hỏi về thời gian muốn dời lại
  • What day would you like to switch to? Audio: What day would you like to switch to?
    Bây giờ bạn muốn dời lịch hẹn sang ngày nào?

  • What day do you need to change to? Audio: What day do you need to change to?
    Bạn cần đổi sang ngày nào?

  • What time would you like? Audio: What time would you like?
    Bạn muốn đến vào thời gian nào?

  • What time would be best for you? Audio: What time would be best for you?
    Giờ nào là tốt nhất cho bạn?

Cách nói xác nhận việc mình đã sắp xếp lại lịch mới
  • I will pencil that in right now. Audio: I will pencil that in right now.
    Tôi sẽ sắp lịch đó ngay bây giờ.

  • I will put you down for that time. Audio: I will put you down for that time.
    Tôi sẽ đặt lịch cho bạn vào thời gian đó.

  • I am writing you down for that time. Audio: I am writing you down for that time.
    Tôi sẽ đặt lịch cho bạn vào thời gian đó.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?