Luyện tiếng Anh giao tiếp với Giao tiếp PRO

Tiếng anh giao tiếp
Chủ đề Xin lỗi


Hội thoại 1

I need to apologize to you. Audio: <strong>I need to apologize to you.</strong> Xem chú thích

May I ask why? Audio: May I ask why?

I opened this letter. I thought it was mine. Audio: I opened this letter. I thought it was mine. Xem chú thích

Don't worry. These things happen. Audio: <strong>Don't worry. These things happen.</strong> Xem chú thích

I'm really sorry about that. Audio: <strong>I'm really sorry about that.</strong>

Let's forget it. Audio: <strong>Let's forget it.</strong> Xem chú thích

I hope you're not upset with me. Audio: I hope you're not upset with me. Xem chú thích

Of course not. Audio: Of course not.

I need to apologize to you. Audio: <strong>I need to apologize to you.</strong>
Anh cần phải xin lỗi em.

May I ask why? Audio: May I ask why?
Em có thể hỏi là vì sao không?

I opened this letter. I thought it was mine. Audio: I opened this letter. I thought it was mine.
Anh đã mở lá thư này. Anh nghĩ nó là thư của anh.

Don't worry. These things happen. Audio: <strong>Don't worry. These things happen.</strong>
Đừng lo. Mấy chuyện này thường xảy ra mà.

I'm really sorry about that. Audio: <strong>I'm really sorry about that.</strong>
Anh thực sự lấy làm tiếc về chuyện này.

Let's forget it. Audio: <strong>Let's forget it.</strong>
Chúng ta hãy quên nó đi.

I hope you're not upset with me. Audio: I hope you're not upset with me.
Anh hy vọng em không bực mình với anh.

Of course not. Audio: Of course not.
Dĩ nhiên là không rồi.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Xin lỗi người khác
  • I am sorry. Audio: I am sorry.
    Mình xin lỗi.

  • I need to apologize to you. Audio: I need to apologize to you.
    Anh cần phải xin lỗi em.

  • I am so sorry. Audio: I am so sorry.
    Mình rất xin lỗi.

  • I'm really sorry about that. Audio: I'm really sorry about that.
    Anh thực sự lấy làm tiếc về chuyện này.

  • I'm so sorry. Audio: I'm so sorry.
    Em xin lỗi anh nhiều.

Cấu trúc: Sorry for + V_ing

Ví dụ:

  • Sorry for not calling to let you know then. Audio: Sorry for not calling to let you know then.
    Xin lỗi đã không gọi để báo cho anh biết lúc đó.

Cấu trúc: Sorry (that) + MỆNH ĐỀ

Ví dụ:

  • Sorry I'm late. Audio: Sorry I'm late.
    Xin lỗi em đến trễ.

Cấu trúc: Sorry to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Sorry to keep you waiting. Audio: Sorry to keep you waiting.
    Xin lỗi đã làm anh phải chờ.

Chấp nhận lời xin lỗi của người khác
  • That's OK. Audio: That's OK.
    Không sao.

  • Don't worry. These things happen. Audio: Don't worry. These things happen.
    Đừng lo. Mấy chuyện này thường xảy ra mà.

  • Let's forget it. Audio: Let's forget it.
    Chúng ta hãy quên nó đi.

  • Don't worry about it. Audio: Don't worry about it.
    Đừng lo lắng về chuyện này.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


Hội thoại 2

Sorry I'm late. I got stuck in traffic jam. Sorry for not calling to let you know then. Audio: <strong>Sorry I'm late.</strong> I got stuck in traffic jam. <strong>Sorry for not calling to let you know then.</strong> Xem chú thích

That's OK. Audio: <strong>That's OK.</strong>

Sorry to keep you waiting. Audio: <strong>Sorry to keep you waiting.</strong> Xem chú thích

Don't worry about it. Do you have the tickets with you? Audio: <strong>Don't worry about it.</strong> Do you have the tickets with you? Xem chú thích

Oh no, I must have left them at home. I'm so sorry. Audio: Oh no, I must have left them at home. <strong>I'm so sorry.</strong> Xem chú thích

Sorry I'm late. I got stuck in traffic jam. Sorry for not calling to let you know then. Audio: <strong>Sorry I'm late.</strong> I got stuck in traffic jam. <strong>Sorry for not calling to let you know then.</strong>
Xin lỗi em đến trễ. Em bị kẹt xe. Xin lỗi đã không gọi để báo cho anh biết lúc đó.

That's OK. Audio: <strong>That's OK.</strong>
Không sao.

Sorry to keep you waiting. Audio: <strong>Sorry to keep you waiting.</strong>
Xin lỗi đã làm anh phải chờ.

Don't worry about it. Do you have the tickets with you? Audio: <strong>Don't worry about it.</strong> Do you have the tickets with you?
Đừng lo lắng về chuyện này. Em có mang theo vé chứ?

Oh no, I must have left them at home. I'm so sorry. Audio: Oh no, I must have left them at home. <strong>I'm so sorry.</strong>
Ôi không, em chắc là đã để ở nhà mất rồi. Em xin lỗi anh nhiều.

Các mẫu câu thông dụng

Ý muốn diễn đạt Mẫu câu thông dụng
Xin lỗi người khác
  • I am sorry. Audio: I am sorry.
    Mình xin lỗi.

  • I need to apologize to you. Audio: I need to apologize to you.
    Anh cần phải xin lỗi em.

  • I am so sorry. Audio: I am so sorry.
    Mình rất xin lỗi.

  • I'm really sorry about that. Audio: I'm really sorry about that.
    Anh thực sự lấy làm tiếc về chuyện này.

  • I'm so sorry. Audio: I'm so sorry.
    Em xin lỗi anh nhiều.

Cấu trúc: Sorry for + V_ing

Ví dụ:

  • Sorry for not calling to let you know then. Audio: Sorry for not calling to let you know then.
    Xin lỗi đã không gọi để báo cho anh biết lúc đó.

Cấu trúc: Sorry (that) + MỆNH ĐỀ

Ví dụ:

  • Sorry I'm late. Audio: Sorry I'm late.
    Xin lỗi em đến trễ.

Cấu trúc: Sorry to + ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU

Ví dụ:

  • Sorry to keep you waiting. Audio: Sorry to keep you waiting.
    Xin lỗi đã làm anh phải chờ.

Chấp nhận lời xin lỗi của người khác
  • That's OK. Audio: That's OK.
    Không sao.

  • Don't worry. These things happen. Audio: Don't worry. These things happen.
    Đừng lo. Mấy chuyện này thường xảy ra mà.

  • Let's forget it. Audio: Let's forget it.
    Chúng ta hãy quên nó đi.

  • Don't worry about it. Audio: Don't worry about it.
    Đừng lo lắng về chuyện này.

Ở trên là những nội dung tỉnh để bạn học qua. Tải ứng dụng Giao tiếp PRO (miễn phí) để bạn có thể thực sự cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình với các tính năng nổi trội sau:

  • Bạn có thể nhập vai vào đoạn hội thoại và thu âm lại giọng của mình.
  • Đối chiếu cách phát âm của bạn và cách phát âm tiếng Anh chuẩn.
  • Làm bài tập để giúp bạn nhớ những cụm từ tiếng Anh giao tiếp hay gặp.
  • Luyện phát âm những từ quan trọng.

Kích link dưới đây để tải Ứng dụng PRO cho smartphone của bạn: phiên bản trên Appstore cho IPhone và bản trên Google Play dành cho các điện thoại chạy Android.

Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản iOS      Tải Ứng Dụng Giao Tiếp PRO bản Android


THE END. HOPE YOU ENJOYED THE LESSON!

Viết câu hỏi hay bình luận của bạn

  • Nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo,
    hãy dùng app

    Giao tiếp PRO Xem thêm chi tiết

Lên đầu trang Bạn cần hỗ trợ?